Sign up
levancam -
Viết bởi levancam | 18 June, 2011 | read_nums (102)

CÁO LỖI CÙNG BẠN ĐỌC TRANG :

cuonnhatky.vicongdong.vn

 

http://levancam.vnweblogs.com

 

VÌ THIẾU NGUỒN KINH PHÍ THANH TOÁN CHO DỊCH VỤ INTENET NÊN TẠM THỜI KHÔHG THỂ CHUYỂN THÔNG TIN LIỆT SĨ LÊN TRANG CHỦ TỪ 8 NGÀY 18/6/ 2011

THÔNG TIN SẼ ĐƯỢC CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG THƯ ĐẾN CÁC GIA ĐÌNH LIỆT SĨ

NHỮNG THÔNG TIN ĐÃ CÓ TRÊN TRANG CHỦ RỒI BẠN ĐỌC CÓ NHU CẦU TÌM HIỂU LIÊN LẠC BẰNG THƯ TAY QUA ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN THEO ĐỊA CHỈ : LÊ VĂN CAM- THÔN ĐÔNG HẠ- XÃ VŨ PHÚC- TP THÁI BÌNH- NÊU RÕ TIÊU ĐỂ CÓ THÔNG TIN CẦN TÌM HIỂU- ĐT : 0988268992

XIN TẠM BIỆT QUÝ BẠN ĐỌC

Viết bởi levancam | 6 June, 2011 | read_nums (129)

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Lê Văn Quy

 

 Liệt sĩ:

 Lê Văn Quy

 

 Ngày sinh:

2/ 1949

 Quê quán:

Thôn 3- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

26/ 4/ 70

Đơn Vị Huấn Luyện : C5D2F305 Bộ Tư Lệnh Đặc Công- Đơn Vị Đi B : Đoàn 3068

Cấp bậc

              Hy sinh:

 

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Lê Văn Quy xin vui lòng báo tin cho Lê Thị Ngọc theo 

 

 Địa chỉ:

 

 Điện thoại: 0985404916

 

 Email: bavanluuve@gmail.com

 

 Thông tin thêm


 

 

Top of Form

Bottom of Form

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ   Nguyễn Đình Doan

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Đình Doan

 

 Ngày sinh:

1949

 Quê quán:

 An Ấp- Quỳnh Phụ- Thái Bình

Nhập ngũ

 Đơn vị:

 

Cấp bậc

             Hy sinh:

Trung sĩ- A trưởng

15/ 2/ 1972

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Đình Doan xin vui lòng báo tin cho anh  trai Nguyễn Đình Quỳnh theo 

 

 Địa chỉ: An Ấp- Quỳnh Phụ- Thái Bình

 

 Điện thoại: 0978680930

 

 Email:

 

 Thông tin thêm :  Theo anh em đồng đội nói lại liệt sĩ thuộc lính trinh sát E28- F10 hi sinh trên đường 14- thuộc xã Diên Bình- huyện Đắc Tô- qua cầu Võ Định- tới khu đồi cách Tx Kon Tum khoảng 1,2 – 2 km


Viết bởi levancam | 31 May, 2011 | read_nums (151)

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Nguyễn Văn Thính 

 

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Văn Thính 

 

 Ngày sinh:

1943

 Quê quán:

Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

8/ 66

D6- KB

Cấp bậc

              Hy sinh:

Hạ sĩ- A phó

6/ 2/ 71

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Văn Thính xin vui lòng báo tin cho cháu Nguyễn Văn Hân theo 

 

 Địa chỉ: phòng số 3- số nhà 29/ 21- ấp bình Phú- xã Bình Chuẩn- Thuận An- Bình Dương- Hoặc Nguyễn Văn Huế : thôn Xuân Long- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa 

 

 Điện thoại: 0984555967

 

 Email:

 

 Thông tin thêm  


 

 

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Nguyễn Văn Hịm 

 

     

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Văn Hịm 

 

 Ngày sinh:

1950

 Quê quán:

Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

8/ 69

P2

Cấp bậc

              Hy sinh:

Trung sĩ- A phó

1/ 6/ 73

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Văn Hịm xin vui lòng báo tin cho cháu Nguyễn Văn Hân theo 

 

 Địa chỉ: phòng số 3- số nhà 29/ 21- ấp bình Phú- xã Bình Chuẩn- Thuận An- Bình Dương - Hoặc Nguyễn Văn Huế : thôn Xuân Long- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa 

 

 Điện thoại: 0984555967

 

 Email:

 

 Thông tin thêm  


 

 

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Nguyễn Xuân Luyện 

     

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Xuân Luyện

 

 Ngày sinh:

1948

 Quê quán:

Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

9/ 66

Quân khu 5

Cấp bậc

              Hy sinh:

D trưởng

29/ 4/ 75

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Xuân Luyện xin vui lòng báo tin cho cháu Nguyễn Văn Hân theo 

 

 Địa chỉ: phòng số 3- số nhà 29/ 21- ấp bình Phú- xã Bình Chuẩn- Thuận An- Bình Dương - Hoặc Nguyễn Văn Huế : thôn Xuân Long- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

 

 Điện thoại: 0984555967

 

 Email:

 

 Thông tin thêm


 

 

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Nguyễn Hữu Chuyên

     

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Hữu Chuyên

 

 Ngày sinh:

1949

 Quê quán:

Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

8/ 67

Quân khu 5

Cấp bậc

              Hy sinh:

Hạ sĩ- A phó

10/ 2/ 70

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chuyên xin vui lòng báo tin cho cháu Nguyễn Văn Hân theo 

 

 Địa chỉ: phòng số 3- số nhà 29/ 21- ấp bình Phú- xã Bình Chuẩn- Thuận An- Bình Dương - Hoặc Nguyễn Văn Huế : thôn Xuân Long- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

 

 Điện thoại: 0984555967

 

 Email:

 

 Thông tin thêm


 

 

 

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Nguyễn Xuân Kén

 

 Liệt sĩ:

 Nguyễn Xuân Kén

 

 Ngày sinh:

1946

 Quê quán:

Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

Nhập ngũ

 Đơn vị:

4/ 66

KT

Cấp bậc

              Hy sinh:

Trung sĩ- A trưởng

12/ 12/ 69

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kén xin vui lòng báo tin cho cháu Nguyễn Văn Hân theo 

 

 Địa chỉ: phòng số 3- số nhà 29/ 21- ấp bình Phú- xã Bình Chuẩn- Thuận An- Bình Dương - Hoặc Nguyễn Văn Huế : thôn Xuân Long- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa

 

 Điện thoại: 0984555967

 

 Email:

 

 Thông tin thêm


 

 

 

Viết bởi levancam | 22 May, 2011 | read_nums (109)

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ Lê Doãn Thống 
 
   Liệt sĩ:   Lê Doãn Thống    
 Ngày sinh:   1951 
 Quê quán:   Xã Xuân Dương,Huyện Thọ Xuân,Thanh Hóa ( Nay Thuộc Xã Thọ Thanh, Huyên Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa )
  
Nhập ngũ  Đơn vị:     Tiểu Đoàn 257, Trung Đoàn 675,      Đại Đoàn 351 
Cấp bậc               Hy sinh:     10 - 12 - 1952 
  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Lê Doãn Thống xin vui lòng báo tin cho Lê Doãn Khương theo  
    Địa chỉ: Thôn 2, Xã Thọ Thanh, Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 
    Điện thoại: 0984980978  
    Email: phonglantim231292@gmail.com  
    Thông tin thêm An Táng tại Xã Chòm Muồng Hạ ( hoặc Đồng Muồng Hạ ), Xã Gia Phù, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 
Viết bởi Lê Doãn Khương
--------------------------------------------------------------------------------
 
 
 
 

 

 

 

 

 

 

     
   
   
    
     
 
   
   
   
   
 

 

 

Viết bởi levancam | 7 May, 2011 | read_nums (105)

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Đoàn Phương Đông 

 

 

 Liệt sĩ:

 Đoàn Phương Đông

 

 Ngày sinh:

 1945

 Quê quán:

 Thụy Bình- Thái Thụy - Thái Bình

Nhập ngũ

 Đơn vị:

 Đại đội 4 tiểu đoàn 240 KB

Cấp bậc

 

 Hy sinh:

 

 Tiểu đội phó

 12/11/1973 - Đơn vị mai táng tại: đường sắt An Bình - Vĩnh cửu - Biên Hòa

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Đoàn Phương Đông xin vui lòng báo tin cho Đoàn Văn Lượng theo 

 

 Địa chỉ: xóm 8 Hạ Tập Thụy Bình Thái Thụy Thái Bình. gia đình chúng tôi xin chân thành cảm ơn và hậu

 

 Điện thoại:  

 

 Email:  Viết bởi Đoàn Thị Hương Lý 06 May 2011, 21:32

 

 

 Thông tin thêm  GIA ĐÌNH CÓ THỂ LIÊN LẠC THEO SỐ MÁY 0988268992 ĐỂ CÓ THÊM THÔNG TIN LIỆT SĨ


 

 

 

Viết bởi levancam | 2 May, 2011 | read_nums (246)

 

 

 

Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ  Chu Văn Chí 

 

 

 Liệt sĩ:

 Chu Văn Chí

 

 Ngày sinh:

 1941

 Quê quán:

 Nhu Kiều- Quốc Tuấn- An Dương- Hải Phòng (Trước là Quốc Tuấn- An Hải-Hải Phòng)
 

Nhập ngũ

 Đơn vị:

 9/3/1965

 C13 kn

               Cấp bậc

 Hy sinh:

 

  thượng sĩ

 18/8/1968

 

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Chu Văn Chí xin vui lòng báo tin cho con trai Chu Văn Thạch theo 

 

 Địa chỉ: Xóm 3- Nhu Kiều- Quốc Tuấn- An Dương- Hải Phòng

 

 Điện thoại: 01288308288 - Gia đình xin cảm ơn và hậu tạ

 

 Email:  

 

 Thông tin thêm  GIA ĐÌNH CÓ THỂ LIÊN LẠC ông Lê Văn Cam- Đông Hạ- Vũ Phúc- Tp Thái Bình - THEO SỐ MÁY 0988268992 ĐỂ CÓ THÊM THÔNG TIN LIỆT SĨ


 

 

 

 Liệt sĩ:

 Phạm Thái Yên  

 

 Ngày sinh:

 1949

 Quê quán:

 Xã Minh Châu- Huyện Đông Hưng - Thái Bình

Nhập ngũ

 Đơn vị:

 12/1967

 AF đặc công

Cấp bậc

Chức vụ

 Hy sinh:

 

 17/07/1969

  

  Ai có thông tin liên quan Liệt sĩ Phạm Thái Yên xin vui lòng báo tin cho Phạm Thu Hằng theo 

 

 Địa chỉ: trường THCS Trà Cổ - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh


 

 Điện thoại: 01683 430 416 

 

 Email:  

 

 Thông tin thêm: Bị tập kích khu An Ninh- Đức Hoà-Long An. Gia đình đã được một người quê Thái Bình cho biết Hồ Sơ của Liệt Sĩ Phạm Thái Yên hiện đang ở Long An nhưng chưa biết được phần mộ ở nghĩa trang nào

 


 

 

 

Viết bởi levancam | 22 April, 2011 | read_nums (313)

BÁO 203 LIỆT SĨ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 689- 692- ĐĂNG NGÀY 19/ 4/ 2011- NHIỀU ĐỊA DANH NHẦM LẪN- THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI- CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY 0988268992
 

1 Đỗ Lý Nhân 1955 Song Lãng- Vũ Thư  10/31/1978
 

4 Hà Quang 1958 Đức Đồng- Đức Thọ  12/22/1978
 

5 Bùi Duy Luật 1964 Thạch Bình- Thạch Thành E6-Đ7705 6/19/1986
 

6 Bùi Đăng Khoa 1965 Thạch Luân- Thạch Thành  11/30/1985
 

7 Vi Xuân Truy 1965 Thọ Bình – Triệu Sơn   3/2/1986
 

8 Hoàng Văn Đông 1960 Bảo Sơn- Lục Nam E751 12/25/1978
 

9 Lê Đình Cúc 1963 Xuân Lộc- Triệu Sơn  4/26/1986
 

10 Đào Văn Giang 1958 Quỳnh Khê / Quỳnh Phụ  12/20/1978

11 Nguyễn Khắc Gắng 1960 Tứ Kỳ  12/19/1978

12 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân  12/7/1978

13 Phạm Khắc Tết 1959 Vũ Thư- Thái Bình C2-D1-E751 12/5/1978

14 Phạm Xuân Trường 1961 Kim Đường- Ứng Hòa  5/11/1986

15 Nguyễn Văn Hùng 1958 Văn Minh- Phú Xuyên  12/18/1986

17 Nghiêm Đăng Nam 1959 Quang Bình / Kiến Xương E753 12/19/1978

20 Vũ Văn Dương 1955 Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng  

21 Nguyễn Năng Chấn 1949 Hoài Đức- Hà Tây  1/4/1978

23 Cù Quang Phúc 1958 Nguyễn Trãi- Ân Thi  1/14/1979

24 Nguyễn Cảnh Hồng 1960 Anh Sơn / Nghệ An  12/26/1978

25 Phạm Văn Tình 1959 Lâm Phú- Lương Ngoại / Bá

Thước  12/20/1978

26 Võ Hữu Đông 1963 Hải Hưng  2/1/1986

27 Đặng Văn Quyết 1964 Hồng Quang / Thanh Miện /  5/29/1986

28 Hà Văn Lý 1960 Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên  12/7/1978

29 Trương Văn Thái 1954 Q.Thanh- Cẩm Phả  12/31/1979

30 Nguyễn Khắc Được  Cẩm Giàng / Hải Hưng  2/3/1986

31 Nguyễn Trung Dưa 1954 Chí Trung- Phú Xuyên  12/20/1978

34 Phạm Văn Nhiệm 1953 Nam Thắng- Tiền Hải /  8/19/1978

35 Trần Văn Cối 1960 Yên Ninh- Ý Yên E753 12/28/1978

39 Vi Văn Luân 1956 Sơn Diên- Quan Hóa E751 12/25/1978

40 Nguyễn Văn Chiêm  Minh Đức- Tứ Kỳ  12/19/1978

41 Nguyễn Gia Hòa 1953 Nam Ninh F753 12/28/1978

42 Vũ Văn Cấn 1954 Mộc Châu- Sơn La  8/20/1978

43 Trần Văn Hiền 1958 Nam Hồng- Tiền Hải E751 12/5/1978

44 Trịnh Minh Đức 1956 Cố Đô / Ba Vì  6/21/1978

45 Hoàng Phó Hạnh 1960 Quỳnh Phụ- Thái Bình  12/25/1978

46 Phạm Văn Bảo 1963 Phong Thịnh – Thanh Chương  12/16/1984

47 Nguyễn Văn Nhuế 1948 Thuận Thiên- Kiến  Thụy /  4/4/1972

48 Vũ Văn Mùa 1957 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng F753 12/4/1978

49 Bùi Văn Dựng  Tiền Lệ- Tân Lạc  9/10/1982

50 Đặng Như Cương 1960 Xuân Thủy- Nam Định  12/21/1979

51 Trương Đình Giản  Đại Hợp / Tứ Kỳ  12/19/1978

52 Nguyễn Văn Viện 1960 Quỳnh Phụ  12/25/1978

53 Đinh Xuân Thức 1958 Ninh Giang / Hoa Lư  12/30/1978

54 Chu Mạnh Đạt 1957 Trung Sơn Trầm / Sơn Tây D22 7/20/1978

55 Lê Văn Duẩn  Nông Cống- Thanh Hóa  10/18/1986

56 Đồng Chí: Sự    

57 Nguyễn Quốc Hiến 1960 Châu Quang / Quỳ Hợp- Nghệ

An  12/7/1978

58 Cao Hùng Tín 1958 Tân Phú- Châu Thành  7/18/1978

59 Bùi Văn Thiệu 1958 Văn Thảo- TT Hà Sơn Bình  6/9/1978

60 Nguyễn Văn Trung 1963 Phạm Kha- Thanh Miện /  1/21/1986

61 Hoàng Xuân Linh 1957 Bình Xuyên / Cẩm Bình- Hải

Hưng  12/4/1978

62 Hoàng Đình Thắng 1960 Phong Thịnh- Thanh

Chương  12/1/1978

63 Lê Đăng Hoa 1956 Hóa Quỳ- Như Xuân E751 12/1978

64 Phạm Văn Thuận 1953 Lai Hạ / Hà bắc  4/21/1978

65 Phạm Văn Xuân 1957 Vũ Nhai / Hà Bắc  7/16/1977

66 Nhân Đăng Đức 1957 Đông Hưng- Thái Bình  12/29/1978

67 Bùi Trung Hiếu 1956 Nam Cao- Kiến Xương E751 12/30/1978

68 Nguyễn Mẫu Hiệp 1955 Xuân Tiên- Thọ

Xuân E751 12/29/1978

69 Doãn Thanh Toàn 1958 Tây Giang- Tiền Hải E751 1/2/1979

70 Nguyễn Ty Tốp 1955 Bạch Thượng / Duy Tiên  12/29/1978

71 Lê Văn Tính 1958 Kiến Xương  1/1/1979

72 Đinh Văn Chương 1956 Đồng Thịnh / Lập Thạch E26 12/30/1978

73 Nguyễn Văn Tĩnh  Hưng Đạo- Tứ Kỳ  29/2/1979

74 Trương Công Thái 1963 Đồng Tiến- Ứng Hòa  12/18/1986

75 Phạm Văn Kang 1956 Nam Hưng- Tiền Hải E753 1/1/1979

76 Phạm Ngọc Phấn 1956 Bình Lục- Hà Nam  7/13/1979

77 Nguyễn Văn Bảy 1960 Liên Giang- Đông Hưng E753 12/19/1978

78 Dương Quốc Thắng 1959 Thịnh Sơn – Đô Lương  12/26/1978

79 Ngô Xuân Hòa 1950 Phụng Công / Văn Giang  5/13/1986

80 Quách Tuấn Dũng  Nghệ Tĩnh  10/1/1978

81 Nguyễn Văn Bích 1959 Nghĩa Đồng- Nghĩa hưng- Nam

Định E753 12/28/1978

82 Lê Văn Việt 1960 Thanh Tĩnh- Thanh Chương  12/20/1978

83 Phạm Hoài Thanh 1960 Yên Bình- Ý Yên  12/20/1978

84 Lê Trung Úy 1942 Mỹ Đức- Hà Tây  08/1978
     

85 Đào Văn Thuần  Liên Hiệp- Hưng Hà / E751 1/2/1979

86 Trần Đình Lợi 1964 Cẩm Phong- Cẩm Thủy  11/22/1985

87 Nguyễn Đạt Tá  Hải Hưng E740 6/6/1979

88 Bùi Văn Tạo 1956 Nam Ninh- Nam Định /  12/27/1978

89 Tạ Hồng Quảng 1958 Hồng Thái / Phú Xuyên  12/26/1978

90 Trần Như Thắng 1958 Chi Lăng- Lạng Sơn  4/12/1978

91 Nguyễn Văn Dũng 1957 Khu A- Hoa Lư- Ninh

 

Bình E753 12/13/1978

 

92 Đồng Viết Nguyên  Nguyên Giáp- Tứ Kỳ  2/25/1979

93 Huỳnh Phụng ? 1967 Tiền Hải ? Thái Bình  6/11/1986

94 Nguyễn Văn Sáu 1960 Cao Thành- Ứng Hòa  3/18/1985

95 Trịnh Xuân Ngọ 1958 Nghĩa Hưng- Nam Định  2/1/1979

96 Nguyễn Kim Cương 1954 Trực Bình ? Nam Ninh  12/7/1978

97 Nguyễn Văn Hải  Viên Nội / Ứng Hòa  4/26/1986

98 Dương Văn Trịnh 1963 Đông Lỗ / Ứng Hòa  1/1/1986

99 Nguyễn Trung Tịnh 1956 Kinh Môn / Hải Dương  5/9/1979

100 Vũ Văn Chiều  Hiệp Hòa- Yên Hưng  10/9/1979

101 Nguyễn  Văn Thành  Đại Đồng- Tứ Kỳ  12/23/1978

102 Hà Đức Mộ 1956 Phú Xuân- Quan Hóa /  12/22/1978

103 Nguyễn Văn Nghi 1952 Hưng Đạo- Đông Triều  4/22/1978

104 Lưu Văn Cường 1957 An.Thịnh / Gia Lương /  1/31/1978

105 Nguyễn Thế Tranh 1953 Đông Hưng- Thái Bình  9/11/1979

106 Đặng Đức Thắng 1959 Lĩnh Sơn / Anh Sơn /  12/26/1978

107 Mai Văn Định 1958 Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng C1-D1-

E751 8/19/1978

108 Chu Văn Chương 1949 Cao Lâu / Cao Lộc /  2/1/1979

109 Đồng Xuân Tiến 1955 Thủy Nguyên- Hải Phòng  1/3/1978

110 Hoàng Trọng Diên 1967 Thạch Thắng- Thạch Hà E753 31/12/1978

111 Bùi Xuân Bình 1964 Đồng Thắng- Trệu Sơn  27/06/1986

112 Hoàng Văn Thụ  Quang Khải- Tứ Kỳ  25/02/1979

113 Nguyễn Thanh Bình 1954 Ninh Thành- Ninh Giang  5/03/1979

114 Nguyễn Trọng 1958 Ứng Hòa- Hà Tây  31/4/1978

115 Mai Văn Toán    7/07/1972

116 Nguyễn Văn Nguyên    5/09/1979

117 Nguyễn TR Tuấn 1956 Đoàn Thượng / Gia Lộc /  22/04/1978

118 Ngô Văn Thư 1956 Xuân Khê / Lý Nhân /  25/03/1978

119 Nguyễn Văn Vượng 1954 Tiến Động- Tứ Kỳ  5/01/1978

120 Nguyễn S0ng Chất ( Thất)    

121 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân  

122 Lê Văn Tuấn 1960 Ninh Thắng- Hoa Lư  

123 Trần Bá Nuôi 1954 Bá Thước / Thanh Hóa  

124 Võ Hùng Mạnh 1958 Phước Vĩnh / Đồng Phú- Thanh Hóa  

125 Phạm Thế Năng  Trắc Văn- Duy Tiên  

126 Nguyễn Việt Khoa 1956 Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình  

127 Nguyễn Bá Miệng 1959 Đông Anh- Hà Nội  

128 Nguyễn Văn Nam 1960 Yên Hưng – Ý Yên  

129 Bùi Văn Vịnh 1964 Thạch Vinh- Thạch Thành  

130 Nguyễn Hữu Lại 1957 Hà Thanh- Tứ Kỳ  

131 Lê Đăng Khánh 1960 Đại Sơn- Đô Lương  

132 Vũ Quốc Duy 1960 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng E753 12/28/1978

 


133 Trần Văn Thạch 1964 Xuân Viện- Nghi Xuân  2/28/1985

134 Đinh Văn Thẳng 1956 Triệu Sơn / Thanh Hóa  3/1/1979

135 Nguyễn Văn Khuyến 1953 Chương Mỹ- Hà Tây  5/9/1978

136 Trần Văn Ít 1959 Nghĩa Hưng- Nam Định  8/7/1978

137 Trương Xuân Phen 1948 Phụng Công- Văn Giang- Hưng Yên  12/28/1978

 


138 Đoàn Ké    

139 Trần Văn Kinh    

140 Hoàng Đức Chiến    8/4/1973

141 Đào Văn Thành    3/6/1973

142 Nguyễn Xuân Nhớ    12/1/1975

143 Lê T Hoa    7/13/1974

144 Nguyễn Văn Mai    10/14/1975

145 Đặng Quốc Tế    3/19/1971

146 Trịnh Lâm Xung 1964 Thọ Xuân- Thanh Hóa  10/4/1972

147 Nguyễn Văn Giầu    1/05/1973

148 Nguyễn Văn Tươi    13/11/1973

149 Nguyễn Củ Âu 1943 Yên Phong- Bắc Ninh  7/04/1972

150 Phạm Văn Điển    6/08/1974

151 Nguyễn Văn Thới  Vũ Ninh- Tx Bắc Ninh  6/08/1974

152 Nguyễn Văn Nhuê    7/02/1974

153 Đào Duy Nhân 1954 Nga Điền – Nga Sơn  4/01/1978

154 Phạm Xuân Nhường 1954 Bình Nguyên- Kiến Xương / Thái Bình /  4/01/1978

 


155 Nguyễn Đình Thân 1956 Hoài Đức- Hà Tây  26/07/1978

156 Lê Giang Như 1958 Thị Trấn- Quế Phong- Nghệ An E751 15/10/1978

 


157 Trần Văn Vân 1955 Bình Giang- Hải Dương  3/11/1978

158 Tạ Th Hải    

159 Đào Xuân Nuôi 1954 Đông Triều Quảng Ninh /  9/12/1978

160 Vũ Thanh Tùng 1948 Thạch Hà- Hà Tĩnh  4/11/1978

161 Nguyễn Quang Tiên    5/11/1972

162 Mai Đình Hưu    8/01/1973

163 Trần Thanh Phố    15/04/1974

164 Vũ Đức Nghĩa    30/09/1973

165 Võ Đức Thành    30/09/1973

166 Đào Quang Bích    

167 Trần T Quang  Như Xuân- Thanh Hóa /  6/04/1972

168 Trần Duy Cẩn    11/09/1973

169 Võ Văn Lâm    12/02/1974

170 Trần Xuân Đức    12/08/1974

171 Nguyễn Bá Mua    19/04/1973

172 La Văn Bào    29/03/1975

173 Phạm Văn Bình    9/05/1974

174 Hồ Văn Hoàng    11/09/1973

175 Đinh Quang Tiên    6/02/1975

176 Nguyễn Hùng Tín    20/10/1971

177 Bia tưởng niệm    

178 Dũng Như Tác    20/10/1971

179 Nguyễn Quang Việt    20/10/1971

180 Tạ Văn Thích    6/02/1975

181 Hồ Văn Vinh  1958 Nghĩa Phú / Nghĩa Đàn E751 19/08/1978

182 Ninh Văn Sắn( trùng) 1960 Lê Viễn- Sơn Động D2 E751 1/10/1978

 


183 Phạm Quốc Chất 1959 Kiến An- Hải Phòng  26/07/1978

184 Nguyễn Đ Tỉnh 1955 Kinh Môn- Hải Dương  5/10/1989

185 Trần Văn Cách 1955 Vĩnh bảo- Hải Phòng  12/09/1978

186 Dương Đức Sinh 1952 Yên Phú- Yên Định  5/02/1978

187 Nguyễn Viết Nghi (trùng ) 1960 Thái Yên – Đức Thọ E752 7/08/1978

 


188 Ninh K Ngọc  Thiệu Chính / Thiệu Hóa /  24/03/1984

189 Vũ Thanh Hương    

190 Lê Minh Hoàng    9/11/1974

191 Phạm Văn Thụy    8/02/1973

192 Nguyễn Văn Uyển    

193 Nguyễn Minh Giám    2/04/1974

195 Lê Văn Thể  Thượng Sơn / Đô Lương  23/12/1974

196 Võ Văn Luân    

197 Nguyễn Văn Đông 1954   5/08/1975

198 Dương Văn Bằng    13/11/1974

199 Đoàn Văn Rùa 1953 Liên Phương / Hạ Hòa  21/08/1973

200 Nguyễn Xuân Thành    5/05/1974

201 Nguyễn Văn Lãng  Thái Phúc- Thái Thụy  29/08/1974

202 Nguyễn Văn Thung 1943 Gia Viễn  7/08/1974

203 Đoàn Minh Tuyến    6/02/1975

Viết bởi levancam | 31 January, 2011 | read_nums (112)
 
  • LÁ LÀNH ĐÙM LÁ RÁCH

  • Hãy giúp vợ người lính 15 năm đưa thư cho liệt sĩ
    Xem trong trang Web :
    cuonnhatky.vicongdong.vn

    Đó là bà Nguyễn Thị Hoa năm nay 70 tuổi bị bệnh tim đã phải thực hiện ca phẫu thuật đặt máy trợ tim từ năm 2008 với thời gian sử dụng 7 năm-
    Số tiền lên đến 50 triệu đồng, nhà nghèo được các nhà hảo tâm giúp đỡ, ca mổ đã thành công
    Tuổi già đến gõ cửa, thời gian mới được 4/ 7 năm- bệnh luôn đe dọa, nhiều lúc ngất sỉu, trước tình cảnh này chỉ biết đứng nhìn vợ khi tử thần rình rập, bởi gia đình rất nghèo không biết tìm nguồn kinh phí ở đâu để chạy chữa
    Hôm nay mạo muội chuyển thông điệp này rất mong đồng cảm tạo điều kiện giúp đỡ như rết nhiều chân để vợ chồng Lê Văn Cam vượt qua cơn hiểm nghèo sớm trở về công việc thường ấp ủ " Quân bưu của những linh hồn
    liệt sĩ "
    Sự phản ứng nhanh nhạy của cộng đồng là phương thuốc hữu hiệu
    Lòng hảo tâm xin chuyển về theo địa chỉ : Lê Văn Cam- Đông Hạ- Vũ Phúc
    Tp Thái Bình- tỉnh Thái Bình- ĐT : 0988268992

    Thẻ tài khoản : VIB Thái Bình
    Lê Văn Cam ( Lê Quang Thuấn )
    Số tài khoản 044704060001119
    Địa chỉ : số 355 Lý Bôn. TP Thái Bình

    Gia đình xin chân thành cám ơn
  • Và hiện tại bạn đọc quan tâm về liệt sĩ có thể truy cập :  

  • cuonnhatky.vicongdong.vn

 Xin hân hạnh đón tiếp

Viết bởi levancam | 31 January, 2011 | read_nums (118)
Xin cáo lỗi

Hôm nay 31/ 1/ 2011
Không hiểu lý do gì gần như dữ liệu thông tin liên quan liệt sĩ trên trang  

http://levancam.vnweblogs.com
Đã bị xóa ?
Để bạn đọc có điều kiện tiếp tục theo rõi thông tin liệt sĩ xin mời truy cập : 
 

cuonnhatky.vicongdong.vn

Rất hân hạnh

Viết bởi levancam | 3 October, 2010 | read_nums (179)
BIẾN CỐ ĐÊM 30/ 9/ 2010

NGỒI LÀM VIỆC NHƯ THƯỜNG LỆ,  MỘT CƠN MƯA SẤM SÉT BẤT NGỜ ẬP ĐẾN TRONG GIÂY LÁT TOÀN BỘ HAI DÀN MÁY VI TÍNH VÀ MỘT MÁY IN ĐÃ NGỪNG HOẠT ĐỘNG , THEO KHUYẾN CÁO CỦA CÁC NHÀ CHUYÊN MÔN KHÓ KHẮC PHỤC LẠI...PHẢI THAY THẾ BẰNG MÁY KHÁC ......

HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH RẤT KHÓ KHĂN ..

HIỆN NAY CÔNG VIỆC CHUYỂN TẢI THÔNG TIN CŨNG NHƯ IN CÁC DỮ LIỆU BIA MỘ KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC  ...RẤT MONG CÁC NHÀ HẢO TÂM CÙNG NHỮNG NGƯỜI QUAN TÂM TRANG 

cuonnhatky.vicong.vn

CỦA ÍT LÒNG NHIỀU GIÚP ĐỠ TÔI SỚM CÓ LẠI ĐƯỢC PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC THUẬN TIỆN CHO VIỆC ĐĂNG TẢI THÔNG TIN LIỆT SĨ 

SỰ HẢO TÂM XIN LIÊN HỆ ÔNG LÊ VĂN CAM- ĐÔNG HẠ- VŨ PHÚC- TP THÁI BÌNH- ĐT : 0988268992

THAY MẶT CÁC THÂN NHÂN GIA ĐÌNH LIỆT SĨ XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN

Viết bởi levancam | 4 September, 2010 | read_nums (146)
Thông báo
Hiện nay Lê Văn Cam có thêm ngôi nhà mới nhiều chức năng hơn trong việc tra tìm thông tin liệt sĩ- hoặc đăng tìm mộ liệt sĩ, chỉ việc đăng nhập, và đăng mọi nội dung của mình trực tiếp, và nhận phản hồi trực tiếp trên bài viết đó, những ai quan tâm về vấn đề này xin truy cập hai trang
 

cuonnhatky.vicongdong.vn

lathuantinh.nguoithaibinh.vn


Rất hân hạnh
Lê Văn Cam
Viết bởi levancam | 23 July, 2010 | read_nums (197)
 

Nh©n ngµy 27 / 7/ 2010, Nhí vÒ c¸c anh hïng liÖt sÜ.

T«i sinh ra vµ lín lªn trong khi cuc chiến tranh chng đế quc M đang din ra v« cïng khèc liÖt, nhµ m¸y, trư­êng häc, c¸c c¬ quan bÞ tµn ph¸ nghiªm träng  tuy lóc bÊy giê t«i cßn nhá. Như­ng khi ln lín lªn t«i ®­ưîc b m nu«i dy vµ cho đi hc, t«i cũng ®· đủ hiu chiến tranh lµ như thế nµo? Chiến tranh xÈy ra nã ®· lµm cho hµng chc triu gia ®×nh Vit Nam phi chu cnh cha m mt con, anh em chia l×a nhau, v mt chng, con mt b vµ cßn kh«ng biÕt bao nhiªu ni đau kh¸c, c v thÓ x¸c ln tinh thn. MÆc dï chiÕn tranh ®· qua ®i 35 n¨m råi, ®Êt n­ưíc ta nay ®· hoµ b×nh, thèng nhÊt, Như­ng nh÷ng ®au th­ư¬ng mÊt m¸t mµ chiÕn tranh ®Ó l¹i th× kh«ng g× cã thÓ bï lÊp ®ư­îc.Trong cuéc chiÕn tranh nµy, nhiÒu chiÕn sÜ ®ång bµo ta ®· bÞ thư¬ng, cã rÊt nhiÒu ngư­êi ®· vÜnh viÔn n»m l¹i  n¬i chiÕn tr­ưêng. NhiÒu gia ®×nh cïng mét lóc ph¶i mÊt ®i c¶ chång vµ con ngoµi mÆt trËn, cã rÊt nhiÒu ng­ưêi vî trÎ chØ ®ư­îc hư­ëng h¹nh phóc vî chång chư­a chän mét ngµy, råi go¸ bôa c¶ ®êi. Kh«ng thÓ nµo nãi vµ kÓ hÕt ®ư­îc nh÷ng thiÖt thßi mÊt  m¸t, nçi ®au, buån tñi cña nh÷ng ngư­êi cßn sèng khi ngư­êi th©n mÊt ®i. Như­ng còng chÝnh b»ng nh÷ng lßng tiÕc thư­¬ng v« h¹n Êy, ngư­êi sèng tù nãi víi lßng m×nh r»ng" h·y sèng sao cho xøng víi ng­ưêi ®· khuÊt " Vµ råi nh­ư ®· thµnh truyÒn thèng, d­ưíi sù l·nh ®¹o cñaD¶ng, nh©n d©n ta ®· dµnh t×nh th­ư¬ng yªu ch¨m sãc cho c¸c gia ®×nh thư­¬ng binh liÖt sÜ, anh chÞ em th­ư¬ng binh, bÖnh binh, thanh niªn xung phong mét c¸ch tËn t×nh chu ®¸o. Chóng ta chØ biÕt t­ưëng nhí nh÷ng ngư­êi ®· khuÊt, ®· bÞ th­ư¬ng trong cuéc chiÕn tranh b»ng lßng biÕt ¬n, sù kÝnh träng lín lao h¬n bao giê hÕt. Hµng n¨m cø ®Õn ngµy 27/7 ngµy tư­ëng nhí vµ ghi c«ng c¸c anh hïng liÖt sÜ, ®· hy sinh v× sù ®éc lËp vµ gi¶i phãng d©n téc, жng, nhµ nư­íc vµ ®ång bµo ta trªn c¶ n­ưíc.l¹i nhí vÒ nh÷ng ngư­êi lÝnh ®· hy sinh quªn m×nh cho sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc, v× h¹nh phóc cña nh©n d©n, v× t­ư¬ng lai vµ sù trư­êng tån cña mét ®Êt nư­íc.  như­ng mçi khi nhí l¹i t«i kh«ng thÓ nµo quªn ®­ưîc nh÷ng mÊt m¸t, ®au thư­¬ng, cña hµng chôc triÖu gia ®×nh ViÖt Nam. Mµ gia ®×nh t«i lµ mét trong sè nh÷ng gia ®×nh nh­ư vËy, Sau khi chiến tranh kết thóc gia đ×nh vµ bn th©n t«i còng ®· tõng ®i t×m phÇn mé cña hai anh trai m×nh, nhưng vn chư­a cã kết qu. Kh«ng phi v× thế mµ t«i b cuc t×m kiếm phn m ca hai anh trai t«i. Bi t«i suy nghĩ đơn gin mt điu. LÝnh M t na vßng tr¸i đất ®· ®Õn ®©y x©m chiếm nước ta, nhưng giờ ®©y chÝnh ph M gia ®×nh người M cã con hy sinh trong cuc chiến tranh Vit Nam, h vn đi t×m hµi ct ca c«ng d©n h. HiÖn nay c¸c «ng  b bµ m người M vn ngµy ®ªm mong mi vµàđặt nim tin hy vng lµ vµo mt ngµy nµo ®ã h s t×m được người th©n ca h ®Ó ®ư­a v an t¸ng trªn quª hương , mc dï chiến tranh ®· qua đi 35 năm. Lµ mét ngư­êi em trai trong gia ®×nh, cã hai anh trai lµ liÖt sÜ trong kh¸ng chiÕn chèng Mü. T«i nhËn thøc s©u s¾c r»ng, thÕ hÖ anh em chóng t«i nÕu kh«ng quyÕt t©m ®i t×m hµi ct c¸c anh, th× sau nµy khi thế h chóng t«i mt đi rt cã th thế h c¸c con, ch¸u, s dn quªn l·ng theo năm th¸ng. Ri c¸c anh s vĩnh vin nm li trªn khp mi min ca T quc. Bn th©n t«i cũng ®· trc tiếp đi  t×m phn m  cña hai anh trai m×nh hai ln, trong tng s 4 ln mµ gia đ×nh t«i ®· đi t×m. Sau bn chuyến đi t×m phn  m lit s ca hai anh trai, Vũ Hng T©m  àanh Vũ Quc Bo ( Vũ Văn Bo ) mc dï c gia ®×nh t«i ®· c gng lµm tt c nhng g× cã thÓ lµm được nhưng cho đến nay vn chưa cã kết qu. T«i vµ bao gia ®×nh Vit Nam kh¸c vÉn lu«n ®au ®¸u rng. Kh«ng biết người th©n ca m×nh hin nơi nµo? đang yªn ngh NTLS  nµo? ®· được quy tp v NTLS hay chưa? Hay th©n x¸c c¸c anh vn cßn nm ri r¸c trªn c¸c địa danh khp mi min ca T quc?... May mn nếu lµ ng«i m cã tªn th× cã thÓ cßn cã hy vng t×m được, cßn nhng ng«i m chưa biết tªn th× cã rt nhiu kh«ng th nµo đếm được  ?????  T  l % t×m được lµ rt nh ? Tht ®¸ng bun phi kh«ng? Cnh quan nơi c¸c anh ®· tng chiến đấu vµ hy sinh v× s nghip bo v  tæ quèc Vit Nam hin ®· xanh tươi, nhµàca, trường hc, khu ®« thÞ d©n cư đầy s sng mi. Nhưng nh÷ng nçi đau, mÊt m¸t ngư­êi th©n, vÉn cßn dai d¼ng m·i vi nhng ng«i m chưa  biÕt tªn, v« danh. Biết ®©u ®ã trong sè nhng ng«i m nµy cã th©n x¸c ca 2 hai anh  trai t«i lit s Vũ Hng T©m vµàlit s Vũ Quc Bo ( Vũ Văn Bo ). T«i vn đặt  nim  tin vµà hy vng rng mt ngµy kia, kh«ng xa lm t«i s nhn được tin vui vÒ điu k diu s đến vi gia ®×nh t«i. Chiến tranh ®· kÕt thóc, c¸c anh ®· hy sinh v× s nghip bo v tương lai tươi s¸ng ca d©n tc Vit Nam. C«ng lao ca c¸c anh, tªn tui cña c¸c anh, ®· được Đảng vµ nhµànước ghi c«ng, gia ®×nh lu«n lu«n tưëng nhí.  Tuy 4 chuyÕn ®i t×m phÇn mé hai anh, gia ®×nh kh«ng ®¹t ®­ưîc kÕt qu¶ nh­ư mong ®îi. T«i vÉn biÕt r»ng viÖc ®i t×m hµi cèt liÖt sÜ lµ rÊt khã kh¨n, gian tru©n vÊt v¶, tèn kÐm vÒ kinh tÕ, tiÒn b¹c vµ thêi gian vµ ®ßi hái c¸c th©n nh©n gia ®×nh liÖt sÜ ph¶i quyÕt t©m, kiªn tr×, víi nh÷ng ng«i mé chư­a biÕt tªn, v« danh. Nh­ưng cø mçi khi ®i lµm vÒ trªn ®ư­êng phè t«i b¾t gÆp nh÷ng gia ®×nh liÖt sÜ, hä ®· t×m ®­ưîc ng­êi th©n cña hä ®ư­a vÒ lµm lÔ truy ®iÖu, an t¸ng.Trong tr¸i tim t«i kh«ng khái xèn sang, sao xuyÕn nghÜ vÒ hai anh trai cña m×nh, t«i còng kh«ng sao cÇm ®ư­îc n­ưíc m¾t, khi nghÜ vÒ hai anh trai cña m×nh kh«ng biÕt lóc nµo míi t×m ®­ưîc. Råi l¹i tù an ñi lßng m×nh r»ng m×nh ch­a t×m ®ư­îc c¸c anh, gia ®×nh m×nh ®· ®ang vµ sÏ vÉn tiÕp tôc trªn con ®­ưêng hµnh tr×nh ®i t×m phÇn mé cña hai anh.Trªn ®Êt n­ưíc ViÖt Nam ta vÉn cßn hµng triÖu triÖu gia ®×nh liÖt sÜ vÉn chư­a t×m ®­ưîc nguêi th©n cña hä vµ hy väng" ®iÒu kú diÖu sÏ ®Õn víi gia ®×nh m×nh" Tuy chư­a t×m ®ư­îc phÇn mé hai anh. Nh­ưng gia ®×nh t«i ®· ®i vµ ®Õn trùc tiÕp nh÷ng n¬i mµ trư­íc ®©y hai anh ®· tõng chiÕn ®Êu vµ hy sinh. Gia ®×nh rÊt hiÓu vµ ®ång c¶m víi nh÷ng khã kh¨n mµ c¸c anh ®· ph¶i chÞu ®ùng. NhÊt lµ bè t«i n¨m nay ®· 85 tuæi, tuy tuæi cao  søc yÕu, còng ®· quyÕt t©m ®i cïng ®oµn t×m phÇn mé anh Vò Quèc B¶o (Vò V¨n B¶o) ë NTLS HuyÖn T©n Biªn tØnh T©y Ninh.

Råi ®Õn c¸c anh, chÞ vµ em t«i, mÆc dï hiÖn ®ang sèng vµ lµm viÖc ë nư­íc  ngoµi còng ®· thu xÕp, bè trÝ c«ng viÖc vµ cïng gia ®×nh lªn ®ư­êng ®i t×m phÇn mé cña  hai anh.  Nh÷ng anh em cßn l¹i tuy kh«ng tham gia cïng ®oµn ®i t×m phÇn mé hai anh ®ư­îc, PhÇn v× bËn viÖc c¬ quan, kh«ng bè trÝ nghØ ®­ưîc gia ®×nh cã nhiÒu viÖc cÇn ph¶i gi¶i quyÕt,  nh­ưng vÉn th­ưêng xuyªn liªn l¹c, n¾m b¾t kÞp thêi th«ng tin, còng nh­ư hµnh tr×nh chuyÕn ®i t×m phÇn mé cña hai anh .

ThÕ ®Êy ! ChiÕn tranh ®· tr«i qua 35 n¨m råi như­ng nh÷ng nçi ®au thư­¬ng, mÊt m¸t ng­ưêi th©n, mµ chiÕn tranh ®· g©y ra th× vÉn cßn nguyªn ®ã. T«i ư­íc g× m×nh cã ®ưîc mét  "phÐp mµu nhiÖm" nµo ®ã t«i cã thÓ t×m ®­ưîc hÕt c¸c hµi cèt liÖt sÜ ®ang thÊt l¹c vµ ®ư­a hä vÒ ®oµn tô víi gia ®×nh, tæ tiªn dßng téc
   Nh©n ngµy 27 / 7 / 2010 cho phÐp t«i ®ư­îc th¾p nÐn nhang th¬m ®Ó tri ©n tư­ëng nhí tíi vong linh c¸c anh hïng liÖt sÜ ®· hy sinh quªn m×nh v× sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc, thèng nhÊt ®Êt nưíc vµ qua ®©y cho t«i göi lêi th¨m hái søc khoÎ ©n t×nh tíi c¸c gia ®×nh th­ư¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, bµ mÑ ViÖt Nam anh Hïng. C¸c c«, c¸c b¸c, c¸c chó th­ư¬ng binh , bÖnh binh, c¸c anh chÞ thanh niªn xung phong
... ®· hy sinh, ®ãng gãp xư­¬ng m¸u cña m×nh vµo sù nghiªp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt nuíc. Xin c¶m ¬n c¸c gia ®×nh thư­¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, c¸c bµ mÑ ViÖt Nam anh hïng, ®· s¶n sinh ra nh÷ng ng­ưêi con trung hiÕu tËn t©m víi tæ quèc, ®Êt n­ưíc, ®· hy sinh quªn m×nh v× sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt n­ưíc. Qua ®©y b¶n th©n t«i còng mong muèn §¶ng vµ nhµ n­ưíc ViÖt Nam, c¸c c¬ quan chñ qu¶n nh­ư Bé L§TBXH, Bé quèc phßng, c¸c së L§TBXH, c¸c Bé chØ  huy qu©n sù, c¸c ®¬n vÞ quy tËp hµi cèt liÖt sÜ, c¸c c¬ quan th«ng tÊn b¸o chÝ .....Trªn kh¾p c¸c tØnh thµnh trong c¶ n­ưíc cÇn ch¨m lo h¬n n÷a ®Õn ®êi sèng, c¸c chÕ ®é chÝnh s¸ch, vÒ viÖc quy tËp hµi cèt c¸c liÖt sÜ vÒ c¸c NTLS trªn c¶ n­ưíc h¬n n÷a, ®Ó tri ©n, ch¨m lo, h­ư¬ng khãi ...

 §ã còng chÝnh lµ nh÷ng viÖc cÇn lµm ngay, ®Ó tri ©n c¸c anh hïng liÖt sÜ ViÖt Nam. V× chÝnh c¸c gia ®×nh thư­¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, bµ mÑ ViÖt Nam anh hïng, c¸c b¸c, c¸c c« chó th­ư¬ng binh, bÖnh binh, c¸c anh chÞ thanh niªn xung phong, hä ®· vµo sinh ra tö ®ãng gãp mét phÇn xư­¬ng m¸u cña m×nh, cho sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt n­ưíc  míi cã  ®­ưîc nh­ư ngµy h«m nay.

Vò V¨n Lư­¬ng

MÆt B»ng L« B1 Khu tËp thÓ Th¸i Phiªn - Ng« QuyÒn - H¶i phßng

§TNR  :  031.3564603

§TDD:0902295228;Email:

Viết bởi levancam | 27 May, 2010 | read_nums (161)
Báo CAND phối hợp Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Trường Giang ủng hộ gia đình ông Lê Văn Cam 1 máy tính và 6.000.000đ
Cập nhật, 10/07/2008

(Viet4phuong) - Ngày 9/7, đại diện Báo CAND và Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Trường Giang (Công ty Trường Giang) đã trao tặng gia đình ông Lê Văn Cam 1 bộ máy vi tính và 6.000.000đ. Ông Lê Văn Cam là một nông dân trú tại xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, hơn 15 năm nay là người tình nguyện đưa thư cho các liệt sỹ.


 


Những cánh thư báo tin phần mộ các liệt sỹ do ông lặng lẽ gửi đến thân nhân các anh là món quà quý giá. Nó giúp cho hàng nghìn gia đình biết tin phần mộ con, em mình.

Vốn là một cựu chiến binh, khi bước sang tuổi ngũ tuần ông mới có điều kiện đi tìm phần mộ một người đồng đội. Chính những ngày rong ruổi trên chiếc xe đạp cà tàng đi đến các nghĩa trang liệt sỹ đã giúp ông nảy ra ý định thu thập thông tin và viết thư báo tin phần mộ cho các thân nhân liệt sỹ.

Nay đã ngoài 70 tuổi, ông có "gia tài" là 22.000 thông tin về phần mộ liệt sỹ. Đó cũng là  nhiệm vụ nặng nề của ông. Ông luôn nghĩ mình phải có trách nhiệm báo tin này cho người thân của các liệt sỹ. Hằng ngày, ông cặm cụi ghi chép, lặng lẽ ra bưu điện gửi những cánh thư đi.

Mới đây, vợ ông bị bệnh tim phải điều trị ở Bệnh viện Bạch Mai. Vốn là một gia đình nông dân nghèo, số tiền điều trị lên đến 50.000.000đ thật quá lớn nhưng ông vẫn cố vay mượn đưa vợ đi chữa bệnh. Nhận được tin này, Báo CAND và Công ty Trường Giang đã tặng cho gia đình ông món quà nêu trên, 2 bạn đọc hảo tâm khác của Báo cũng tặng gia đình ông 150.000đ. Bộ máy vi tính là món quà để giúp ông trong việc lưu trữ thông tin phần mộ liệt sỹ.

Đại diện Công ty Trường Giang cho biết: "Chúng tôi đọc trên Báo CAND và thấy rằng, việc làm của ông Lê Văn Cam vô cùng có ý nghĩa, mang tính nhân văn cao cả, chúng tôi muốn đóng góp một chút tấm lòng trước việc làm đó".

Nhận những món quà trên, ông Cam vô cùng cảm động, ông đã không đơn độc trong hành trình thiện nguyện giàu truyền thống yêu nước.

  C.H
http://viet4phuong.com/






Vô cùng thương tiếc chú Nguyễn Thế Hải 

Than ơi !

Đại lai ,Phú Xuân ,Thành phố Thái Bình đón chú chào đời làm vui lòng cha mẹ,ông bà

Mặt trận chiến trường Tây Ninh nơi chú hy sinh vì non sông, đất nước

    Nhớ linh xưa :

Tư chất thông minh

Gia đình truyền thống

Năm 1960 quân đội nhân đân Việt Nam đón chú lên đường đánh Mỹ xâm lăng

Hôm nay ( 2010 ) chính quyền, nhân dân, gia đình, bạn bè đưa chú về quê nhà yên nghỉ

Thời gian lặng lẽ  trôi đi

Nước mắt âm thầm đọng lại

    Vì  chú đã :

Theo con đường mà  cách mạng chỉ ra hợp ý cha ông

Hòa với sức nhân dân xốc tới vì cùng chung lý tưởng

Để lại vợ trẻ , con thơ,mẹ già nơi quê nhà

Mang theo dạ sắt, gan vàng, nợ nước ra chiến trận.

Khi ở hậu phương tích cực sản xuất tăng gia cùng bà con xóm làng

Lúc tới chiến trường hăng hái thi đua diệt giặc với bạn bè đồng đội

Bao lần nhớ vợ thương con nhưng chí không lùi

Mấy đận bom gầm đạn nổ mà lòng chắng sợ

Chí nam nhi vùng vẫy nơi chiến trường

Thân tráng sĩ dãi dầu ngoài nội cỏ

Tác phong giản dị

Tính nết thẳng ngay

Chiến thắng lẫy lừng Mỹ cút ngụy nhào chú đã góp phần

Hạnh phúc huy hoàng nước non thống nhất dân tộc chung hưởng

Mang tuổi xuân cống hiến vì sự nghiệp non sông bền vững đời  đời

Để tiếng thơm cho con cháu gia đình dòng họ mãi mãi

Đảng nhà nước ghi công trên những tấm huân chương

Quê hương xóm làng nhớ ơn với tấm lòng trìu mến

Mẹ là mẹ  Việt Nam anh hùng

Con là chiến sĩ  quân đội nhân dân Việt Nam quả cảm

Cả cuộc đời vì  nước vì non ,vợ chồng hòa thuận ,con cháu hiếu trung

Là tấm lòng son Đảng hiểu, dân tin ,mọi  người khâm phục

Hương khói bốn mùa dân tưởng nhớ

Anh hùng ngàn thủa tấm gương trong

   Hỡi ơi !

Vòng đời sinh tử

Quy luật an bài

Mang sức tài trai

Sả thân vì nước

Ân cần thế nghiệp

Trung hậu gia thanh

Phận bạc đã  đành

Công danh sáng tỏ

Tử mà bất tử

Vì nước hy sinh

Để cứu dân mình

Thoát vòng nô lệ

Ơn nhờ phúc tổ

Sum họp gia đình

Quê quán đất lành

Dâng vành hoa đỏ

Truy tư tưởng nhớ

Với tấm lòng thành

Chú có anh linh

Cảm  tình chứng giám

      Than ơi ! Vĩnh biệt

                              Hà nội ngày 29 tháng 5 năm 2010

                                 Nguyễn Đức Thắng

Viết bởi levancam | 15 May, 2010 | read_nums (264)

THÔNG BÁO
HIỆN TẠI LÊ VĂN CAM CÓ THÊM NGÔI NHÀ MỚI
BAN ĐỌC THƯỜNG QUAN TÂM VỀ LIỆT SĨ XIN KÍNH MỜI TRUY CẬP ;
cuonnhatky.vicongdong.vn

RẤT HÂN HẠNH


1  - Vũ Minh An
 1942
 Đông Tân, Đông Hưng
 18-12-1972
 3,E,5
 
2  -  Trần Quang An
 1945
 Bình Định, Kiến Xương
 10-11-1972
 3,Đ,43
 
3  -  Nguyễn Sĩ ánh
  Thụy Trường, Thái Thụy
 16-07-1968
 3,P,29
 
4  -  Nguyễn Đắc ánh
 1942 -  Thư Lăng, Tiền Hải
 28-04-1969
 3,C,31
 
5  -  Đỗ Ngọc ánh
 1952 -  Tân Việt, Hưng Hà
 25-06-1971
 3,B,14
 
6  -  Ngô Duy áng
 1930 -  Nguyễn Xá, Vũ Thư
 07-05-1970
 3,I,52
 
7  -  Lê Quốc Ân
 1933 -  Thái Nguyên, Thái Thuỵ
 15-03-1971
 3,B,35
 
8  -  Phạm Quang ấn
  Thống Nhất, Hưng Hà
 21-01-1971


Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn (02)
 
 1 - Nguyễn Văn Bản
 1953 -  An Lễ, Quỳnh Phụ
 15-11-1970
 3,K,48
 
2  -  Phạm Đức Bản
 1950 -  Hoàng Diệu, TP. Thái Bình
 22-04-1972
 3,E,9
 
3 -  Vũ Văn rinh
 1954 -  An Mỹ, Quỳnh Phụ
 22-04-1974
 3,K,39
 
4 -  Nguyễn Văn Can
 1953 -  Hiệp Hòa, Vũ Thư
 17-06-1972
 3,A,38
 
5 -  Phạm Văn Cang
 1943 -  Thuận Vi, Thư Trì
 18-02-1970
 3,N,30
 
6  -  Đặng Đình Cẩm
  Vũ Lăng, Hải Tiền
 09-11-1971
 3,E,19
 
7  -  Đỗ Văn Cấn
 1933 -  Hiệp Hòa, Vũ Thư
 29-03-1970
 3,K,7
 
8 -  Nguyễn Văn Côi
 1952 -  An Lễ, Quỳnh Phụ
 Trung tâm Marin

Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (03)
 
1  -  Nguyễn Viết Chiểu
 1946 -  Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ
 12-12-1974
 3,K,45
 
2  -  Phạm Quang Chiểu
 1948 -  Song Lãng, Vũ  Thư
 31-12-1967
 3,K,23
 
3  -  Nguyễn Thanh Chiêu
 1939 -  Phúc Thành, Vũ Thư
 04-04-1966
 3,H,10
 
4  -  Lê Đức Chính
 1947 -  Bình Định, Kiến Xương
 08-11-1967
 3,G,18
 
5  -  Lê Đắc Chúc
 1952 -  An Khê, Quỳnh Phụ
 09-04-1971
 3,Đ,5
 
6   -  Bùi Khắc Chuân
 1948 -  Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ
 22-05-1969
 3,G,24
 
7  -  Lại Ngọc Chuyển
 1948 -  Đông Quỳnh, Đông Hưng
 02-08-1968
 3,G,25
 
8   -  Nguyễn Ngọc Chử
 1946 -  Bình Minh, Kiến Xương
 Trung tâm Marin


 Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn số 4


 1  -  Phạm Văn Duy
 1946 -  Đông Tân, Đông Hưng
 23-05-1969
 3,P,34
 
2  -  Đặng Minh Duy
  Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ
 03-01-1969
 3,M,1
 
3  -  Nguyễn Trọng Dư
 1945 -  Liên Giang, Tiên Đồng
 23-11-1968
 3,N,23
 
4 -  Trần Hữu Dự
 1932 -  Hồng Hà, Hưng Hà
 23-9-1969
 3,P,39
 
5  -  Vũ Minh Dự
 1948 -  An Khê, Quỳnh Phụ
 04-01-1971
 3,Đ,28
 
6  -  Lại Văn Dực
 1947 -  Tân Hòa,  Vũ Thư
 03-05-1971
 3,K,2
 
7  -  Nguyễn Văn Dương
 1948 -  Quỳnh Phụ, Thái Bình
 09-1971
 3,H,27
 
8   -  Phạm Hồng Dưỡng
 1945 -  Minh Khai, Vũ Thư
 

Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn (05)
 

1  -  Phạm Kim Giám
 1938 -  Vũ Nghĩa, Vũ Thư
 06-08-1968
 3,O,3
 
2   -  Nguyễn Thanh Giản
 1944 -  Chí Hòa, Hưng Hà
 08-03-1972
 3,G,33
 
3   -  Nguyễn Văn Giáp
 1937 -  Đông Bình, Đông Hưng
 31-01-1970
 3,O,9
 
4   -  Hà Văn Giáp
 1945 -  Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ
 03-03-1971
 3,P,46
 
5   -  Vũ Thành Giang
 1941 -  Thái Học, Thái Thụy
 21-11-1971
 3,E,13
 
6    -  Đỗ Văn Chung
 1943 -  Nam Hải, Tiền Hải
 03-02-1970
 3,O,1
 
7   -  Vũ Hạ
 1955 -  Đình Phùng, Kiến Xương
 16-02-1972
 3,I,27
 
8   -  Nguyễn Đức Hà
 1955 - 


1   -  Nguyễn Thái Học
 1950 -  Hợp Tiến, Đông Hưng
 27-11-1970
 3,M,16
 
2  -  Nguyễn Quang Hổ
 1946 -  Nam Khánh, Tiền Hải
 17-09-1968
 3,P,17
 
3   -  Trần Văn Hộ
 1943 -  Quảng Minh, Kiến Xương
 04-10-1968
 3,L,42
 
4   -  Nguyễn Minh Hồng
 1949 -  Đông Thọ, Đông Hưng
 24-08-1970
 3,H,33
 
5   -  Bùi Đăng Hồng
 1952 -  Đông Phố, Đông Hưng
 22-10-1972
 3,L,23
 
6  -  Vũ Quốc Hồng
 1949 -  Nam Bình, Kiến Xương
 22-01-1970
 3,I,23
 
7   -  Trần Văn Hồng
 1952 -  Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ
 05-01-1971
 3,O,16
 
8    -  Nguyễn Hữu Hồng
 1949
 
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (07)
 
1   -  Nguyễn Văn Kiều
 1948 -  Quang Bình, Kiến Xương
 21-02-1971
 3,G,6
 
2   -  Trần Xuân Kiều
 1946 -  Vũ Tiến, Vũ Thư
 15-01-1972
 3,I,4
 
3   -  Trần Xuân Kiêu
 1947 -  Minh Khai, Hưng Hà
 01-09-1971
 3,K,20
 
4   -  Đỗ Văn Kim
 1950 -  Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ
 18-08-1968
 3,K,22
 
5   -  Hà Duy Kỳ
 1949 -  Thái Dương, Thái Thuỵ
 19-11-1969
 3,C,33
 
6    -  Lương Ngọc Khả
 1947 -  Thành Tân, Kiến Xương
 08-10-1965
 3,E,16
 
7   -  Phạm Văn Khải
 1947 -  Đông Xá, Đông Hưng
 08-02-1972
 3,M,37
 
8   -  Phạm Văn Khải
 1950 -  Thái Hà, Thái Thụy
  

Lịêt sĩ Thái Bình  nghĩa trang Trường Sơn (08)


1    -  Bùi đức Lâm
 1938 -  Hoa Lư, Đông Hưng
 03-12-1971
 3,E,43
 
2   -  Bùi Đức Lân
 1938 -  Tân Hòa, Vũ Thư
 05-08-1969
 3,O,13
 
3    -  Nguyễn Xuân Lâm
   An Đình, Hưng Hà
 02-04-1968
 3,N,36
 
4    -  Phạm Văn Lẩm
 1945 -  Đông Cơ, Tiền Hải
 21-01-1970
 3,Đ,38
 
5   -  Nguyễn Đức Lân
   Chi Lăng, Đông Hưng
 16-06-1970
 3,K,32
 
6   -  Phạm Lương Lân
   Thương Hiền, Kiến Xương
 20-10-1973
 3,Đ,42
 
7   -  Nguyễn Văn Lê
 1950 -  Tam Hiệp, Hưng Hà
 07-05-1969
 3,L,1
 
8   -  Trần Quang Lịch
 1945 -  Hòa Bình, Vũ Thư
 
 
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (09)


1  -  Nguyễn Cao Mây
 1947 -  Thụy Hà, Thái Thụy
 04-02-1972
 3,A,27
 
2   -  Nguyễn Văn Mậu
 1944 -  Tân Phong, Vũ Thư
 15-03-1970
 3,E,6
 
3   -  Lê Đức Miện
 1938 -  Thụy Bình, Thái Thụy
 30-01-1973
 3,K,37
 
4   -  Phạm Văn miền
 1940 -  Thái Sơn, Thái Thuỵ
 15-01-1974
 3,Đ,26
 
5   -  Lê đức Minh
 1936 -  An Khê, Quỳnh Phụ
 10-11-1968
 3,L,41
 
6   -  Nguyễn Trọng Minh
 1949 -  Trọng Quan, Đông Hưng
 18-09-1969
 3,Đ,39
 
7   -  Nguyễn tuyến Minh
 1941 -  Đồng Hải, Tiền Hải
 03-02-1973
 3,A,13
 
8   -  Bùi Văn Minh
 1940 -  Hòa Bình, Vũ Thư
 
 
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (10)


1  -  Đinh Văn Nha
 1935 -  Thái Học, Thái Thuỵ
 31-01-1972
 3,C,16
 
2  -  Phạm Văn Nhạc
 1939 -  Bắc Hải, Tiền Hải
 15-03-1966
 3,Đ,10
 
3  -  Trương Văn Nhân
 1942 -  Hợp Tiến, Đông Hưng
 08-02-1972
 3,L,39
 
4   -  Lưu Thị Nhâm
 1954 -  Vũ Vinh, Vũ Thư
 24-03-1973
 3,C,29
 
5   -  Lương Chí Nhân
 1933 -  Đông Trung, Tiền Hải
 30-12-1966
 3,M,11
 
6  -  Nguyễn Văn Nhất
 1943 -  An Hải, Quỳnh Phụ
 13-03-1968
 3,K,1
 
7  -  Nguyễn Hữu Nhật
 1947 -  Quyết Tiến, Kiến Xương
 17-01-1971
 3,G,38
 
8   -  Trần Quang Nhật
   Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ
 

 Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (11)


1   -  Vũ Đình Phớt
 1947 -  An Dục, Quỳnh Phụ
 14-01-1971
 3,L,45
 
2  -  Lê Văn Phớt
 1947 -  Thái Xuyên, Thái Thuỵ
 10-1968
 3,H,21
 
3   -  Trần Văn Phu
 1942 -  Trà Giang, Kiến Xương
 05-11-1968
 3,C,15
 
4  -  Trần Văn Phú
 1949 -  Quốc Tuấn, Kiến Xương
 31-05-1972
 3,G,23
 
5   -  Lê Văn Phùng
 1937 -  Đông Lâm, Tiền Hải
 10-04-1968
 3,I,21
 
6   -  Vũ Đình Phùng
 1949 -  Tâm Thuật, Kiến Xương
 22-12-1969
 3,G,39
 
7   -  Lê Chí Phùng
 1942 -  Vũ Lạc, Kiến Xương
 07-08-1968
 3,N,7
 
8   -  Phạm Văn Phương
 1945 -  Đồng Phú,  Vũ Thư
 

 Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (12) 

0  -  Vũ Văn rinh
 1954 -  An Mỹ, Quỳnh Phụ
 22-04-1974
 3,K,39

 
 1   -  Phạm Hồng Sơn
   Minh Khai, Vũ Thư
 23-03-1971
 3,B,9
 
2 -  Tô Bá Sơn
 1945 -  Thuỵ Hải, Thái Thụy
 25-09-1968
 3,H,20
 
3   -  Đinh Thanh Sơn
 1950 -  Thái Học, Thái Thuỵ
 05-03-1970
 3,I,28
 
4   -  Đặng Kim Sơn
 1950 -  Đông Phong, Tiền Hải
 25-05-1970
 3,L,52
 
5   -  La Văn So
 1942 -  Đông Sơn, Đông Hưng
 19-02-1968
 3,H,4
 
6   -  Nguyễn Trung lũng
 1950 -  Vũ Lễ, Kiến Xương
 27-03-1969
 ,3N,4
 
7   -  Lê Bá Sùng
 1948 -  Thụy Lương, Thái Thụy
 12-06-1968
 3,K,3
 
8   -  Phạm Văn Sức
 1946 -  Nam

Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (13)
 

1   -  Nguyễn xuân Tình
 1936 -  Thống Nhất, Duyên Hà
 30-07-1966
 3,C,32
 
2   -  Đỗ Đức Tính
 1942 -  An Hiệp, Quỳnh Phụ
 01-01-1972
 3,O,37
 
3   -  Lê Văn Tĩnh
 1951 -  Thái Giang, Thái Thuỵ
 11-11-1971
 3,I,43
 
4   -  Trịnh Ngọc Tỉnh
 1948 -  Hồng Châu, Tiên Hưng
 23-07-1970
 3,E,38
 
5   -  Phạm Ngọc Toái
 1941 -  An Lễ, Quỳnh Phụ
 02-12-1969
 3,Đ,19
 
6  -  Nguyễn Văn Toàn
 1950 -  Thái Hưng, Thái Thụy
 06-11-1972
 3,A,6
 
7   -  Khúc Văn Toán
 1950 -  Thái Phúc, Thái Thụy
 22-05-1968
 3,I,1
 
8   -  Bùi văn Toại
 1945 -  Nguyễn Xá, Vũ Thư
 


Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (13) 


 1   - Nguyễn xuân Tình
 1936 -  Thống Nhất, Duyên Hà
 30-07-1966
 3,C,32
 
2  -  Đỗ Đức Tính
 1942 -  An Hiệp, Quỳnh Phụ
 01-01-1972
 3,O,37
 
3   -  Lê Văn Tĩnh
 1951 -  Thái Giang, Thái Thuỵ
 11-11-1971
 3,I,43
 
4  -  Trịnh Ngọc Tỉnh
 1948 -  Hồng Châu, Tiên Hưng
 23-07-1970
 3,E,38
 
5  -  Phạm Ngọc Toái
 1941 -  An Lễ, Quỳnh Phụ
 02-12-1969
 3,Đ,19
 
6  -  Nguyễn Văn Toàn
 1950 -  Thái Hưng, Thái Thụy
 06-11-1972
 3,A,6
 
7  -  Khúc Văn Toán
 1950 -  Thái Phúc, Thái Thụy
 22-05-1968
 3,I,1
 
8   -  Bùi văn Toại
 1945 -  Nguyễn Xá, Vũ Thư
 Trung tâm Marin

Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (14)
 

1   -  Cao văn Thản
 1928 -  Phúc Khánh, Hưng Nhân
 02-04-1968
 3,P,30
 
2  - Bùi Văn Tham
 1939 -  Tán Thuật, Kiến Xương
 22-03-1970
 3,N,21
 
3   -  Phạm Quang Tham
 1943 -  Hồng Tiến, Kiến Xương
 16-04-1970
 3,Đ,27
 
4  -  Nguyễn Xuân Thanh
   Vũ Lễ, Kiến Xương
 04-02-1973
 3,N,17
 
5  -  Nguyễn Chí Thanh
 1947 -  An Thái, Quỳnh Phụ
 05-08-1973
 3,C,11
 
6  -  Trần Văn Thanh
 1944 -  Mê Linh, Đông Hưng
 14-03-1971
 3,A,33
 
7   -  Vũ Tiến Thanh
 1941 -  An Thái, Quỳnh Phụ
 08-02-1971
 3,E,7
 
8  -  Nguyễn Xuân Thành
 1943 -  An áp, Quỳnh Phụ
 Trung tâm Marin
 
Lịêt sĩ Thái Bình  nghĩa trang Trường Sơn (15)
 

1   -  Khiêm Đình Thoa
 1931 -  Phú Xuân, Vũ Thư
 14-10-1968
 không có mộ
 
2   -  Trần Văn Thoái
 1944 -  An Mỹ, Quỳnh Phụ
 15-12-1971
 3,C,34
 
3   -  Nguyễn Đắc Thúy
   Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ
 13-02-1971
 3,M,33
 
4   -  Phạm Văn Thủy
 1930 -  Thái Thọ, Thái Thuỵ
 16-04-1970
 3,L,8
 
5   -  Bùi Hồng Thuý
 1952 -  Đông Hà, Đông Hưng
 16-12-1972
 3,B,24
 
6  -  Nguyễn Thanh Thụy
 1940 -  Hoa Lư, Tiên Hưng
 21-01-1970
 3,O,45
 
7   -  Bùi Văn Thuận
 1942 -  Thái Hà, Thái Thuỵ
 15-04-1970
 3,N,26
 
8   -  Phạm Đức Thụ
 1942 -  Phúc Châu, Tiên Hưng
 
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (16) 


 
1          
 Vũ Dương Thông
 1942
 Đình Phùng, Kiến Xương
 03-02-1972
 3,G,37
 
2   -  Vũ Huy Thông
 1948 -  Đình Phùng, Kiến Xương
 02-05-1969
 3,B,30
 
3   -  Đinh Văn Thông
 1928 -  Vũ Ninh, Kiến Xương
 05-11-1970
 3,B,34
 
4   -  Phạm Thị Thu
 1952 -  Thụy Sơn, Thái Thụy
 30-01-1973
 3,K,33
 
5   -  Đặng minh Thuận
 1948 -  Đông Xuyên, Tiền Hải
 15-12-1968
 3,C,35
 
6   -  Đỗ Đức Thuận
 1945 -  Nam Hải, Tiền Hải
 22-05-1969
 3,C,4
 
7  -  Phạm Văn Thuật
   Đông Minh, Tiền Hải
 13-05-1968
 3,B,31
 
8   -  Nguyễn Văn Thiêu
 1938
 

Thái Bình Trường Sơn (17)
 

1   -  Phạm Thế Vinh
 1945 -  Thụy An, Thái Thuỵ
 07-12-1967
 3,B,45
 
2   -  Đinh Thế Vinh
 1926 -  An Ninh, Tiền Hải
 02-04-1970
 3,Đ,24
 
3   -  Ngô Quang Vinh
 1945 -  Do Đạo, Tiến Dũng, Hưng Hà
 17-05-1972
 3,P,26
 
4  -  Bùi Xuân Vương
 1948 -  Bách Thuận, Vũ Thư
 20-03-1972
 3,A,22
 
5   -  Trần Xuân Vũ
 1933 -  Đông Minh, Tiền Hải
 07-08-1971
 3,A,9
 
6    -  Nguyễn Hoa Vinh
 1942 -  An Bài, Quỳnh Phụ
 22-02-1969
 3,M,46
 
7   -  Đào Văn Vưu
 1947 -  Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ
 30-03-1971
 3,N,35
 
8  -  Phạm Thị Vy
 1952 -  Thụy Sơn, Thái Thụy
 

Viết bởi levancam | 1 May, 2010 | read_nums (672)
Kính thưa quý thân nhân liệt sĩ!
Entry này tôi xin gửi đến ảnh mộ của 35 liệt sĩ quê Hà Nam Ninh hi sinh trước 30/4/1975 đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh. Đây là entri cuối cùng trong series ảnh mộ liệt sĩ tại NTLS tỉnh Tây Ninh. Đề nghị quý thân nhân liệt sĩ kiểm tra lại kỹ tên liệt sĩ do tôi đánh máy và tên liệt sĩ ghi trên bia mộ. Bấm chuột vào giữa ảnh bia mộ để phóng to ảnh lên cho dễ đọc nếu thấy cần. Có một vài bia mộ thông tin quá mờ đọc không rõ mà phải phỏng đoán theo kinh nghiệm nên có thể có sai sót.

    
    
    
    
    
    
    
    
    


Trong những ngày này, tôi liên tục nhận được điện thoại của thân nhân liệt sĩ thông báo: Đã tìm được mộ cha, chú, anh, ... sau hơn 40 năm không tin tức. Điều đặc biệt ở đây là: Có rất nhiều gia đình tìm được một người thân nằm rải rác ở các Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Quảng Trị được mà danh sách đã được đặt đường link tại trang http://teacherho.vnweblogs.com/. Và từ đây họ đã đề nghị phải lập ra những entry mà danh sách liệt sĩ đã phân chia theo quê hương và sắp xếp tên theo thứ tự A,B,C để thân nhân liệt sĩ dễ tìm kiếm. Đó là điều cần làm vì ở Quảng Trị có hơn 51 ngàn mộ liệt sĩ mà không sắp xếp khoa học thì đúng là rất khó khăn khi tra cứu. Thể theo nguyện vọng đó, những entries tiếp theo tôi sẽ lần lượt đăng tải danh sách 51.795 mộ liệt sĩ trên các NTLS thuộc tỉnh Quảng Trị sau khi đã được phân chia theo quê hương của liệt sĩ và sắp xếp tên theo vần A,B,C.
Công việc này tốn rất nhiều thời gian nhưng tôi sẽ cố gắng.
Mời quý vị đón xem.


Powered by Vnweblogs.com
Viết bởi levancam | 29 April, 2010 | read_nums (434)

2128 Bùi Xuân Hoành
 Cộng Hoà, Nam Sách, Hải Hưng
  29-07-1972
 ,H.Hưng,9,147
 
2129 - Phạm Quang Hải
 Số 147 Lê Lợi, Hưng Yên, Hải Hưng
 1942 - 15-04-1972
 ,H.Hưng,1,7
 
2130 -  Nguyễn Bách Hải
 Nguyễn Huệ, Khoái Châu, Hải Hưng
 1945 - - 17-04-1972
 ,H.Hưng,14,228
 
2131 -  Trần Như Hãn
 Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng
 1950 -  28-04-1972
 ,H.Hưng,3,40
 
2132 -  Đinh Xuân Hạnh
 Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng
 1952 -  20-03-1971
 ,H.Hưng,2,23
 
2133 -  Nguyễn Xuân Hạnh
 Cẫm Văn, Cẫm Giàn, Hải Hưng
 1949 -  27-02 = 1971
 ,H.Hưng,12,188
 
2134 -  Nguyễn Văn Hận
 Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
 1954 -  4/9/1972
 ,H.Hưng,6,89
 
2135 -  Hà Văn Hiền
 Phú Cường, Kim Động, Hải Hưng
 1951 -  15-04-1972
 ,H.Hưng,1,6
 
2136 -  Vũ Xuân Hiền
 Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Dương
 1952 -  14-09-1972
 ,H.Hưng,8,126
 
2137 -  Nguyễn Khắc Hiếu
 Cổ Dưng, Kim Thành, Hải Hưng
 1938 -  4/7/1972
 ,H.Hưng,1,11
 
2138 -  Nguyễn Chí Hiệp
 Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
 1941 -  17-08-1972
 ,H.Hưng,8,123
 
2139 -  Nguyễn Đình Hiệu
 Thanh Giang, Thanh Niêm, Hải Hưng
   17-09-1972 -
 ,H.Hưng,7,102
 
2140 -  Nguyễn Văn Hoà
 Tường Vu, Kim Thành, Hải Hưng
 1954 -  5/7/1972
 ,H.Hưng,6,84
 
2141 -  Lê Văn Hoàn
 Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng
 1952 -  22-08-1972
 ,H.Hưng,5,83
 
2142 -  Trần Văn Hoá
 Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng
 1950 -  19-07-1972
 ,H.Hưng,5,76
 
2143 -  Nguyễn Trọng Hởi
 Tân Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng
 1951 -  1/10/1972
 ,H.Hưng,9,149
 
2144 -  Đặng Văn Huẫn
 Hồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
 1954 -  6/2/1971
 ,H.Hưng,4,59
 
2145 -  Nguyễn Chí Huân
 Minh Phương, Tiến Lữ, Hải Hưng
 1954 -  25-05-1972
 ,H.Hưng,12,199
 
2146 -  Đoàn Quang Huy
 Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
 1953 -  23-04-1972
 ,H.Hưng,7,105
 
2147 -  Nguyễn Văn Hùng
 Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng
 1950 -  5/5/1968
 ,H.Hưng,2,31
 
2148 -  Đoàn Mạnh Hùng
 Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
   27-02-1971
 ,H.Hưng,7,144
 
2149 -  Trần Xuân Hương
 Số 10 Minh Khai, Yên Mỹ, Hải Hưng
 1952 -  27-04-1972
 ,H.Hưng,1,1
 
2150 -  Nguyễn Đình Hường
 Đồng Giao, Kim Thành, Hải Hưng
 1945 -  18-10-1972
 ,H.Hưng,12,191
 
2151 -  Trần Văn Hữu
 Lai Cách, Cẩm Giang, Hải Hưng
 1946 -  14-02-1971
 ,H.Hưng,10,159
 
2152 -  Lê Khắc Hữu
 Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng
 1950 -  27-09-1972
 ,H.Hưng,10,163
 
2153 -  Lê Khắc Hữu
 Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng
 1950 -  7/9/1972
 ,H.Hưng,9,139
 
2154 -  Nguyễn Văn ích
 Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
 1955 -  30-10-1972
 ,H.Hưng,10,168
 
2155 -  Lê Văn Kha
 Nghĩa Lễ, Mỷ Hào, Hải Hưng
   27-06-1972
 ,H.Hưng,13,210
 
215 -  Hoàng Cao Khải
 Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
 1953 -  3/3/1972
 ,H.Hưng,10,155
 
2157 -  Trần Trọng Khảm
 Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng
 1949 -  19-02-1971
 ,H.Hưng,3,49
 
2158 -  Lê Xuân Kháng
 Quảng Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng
   22-03-1971
 ,H.Hưng,4,66
 
2159 -  Nguyễn Văn Khánh
 Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng
 1953 -  10/1/1972
 ,H.Hưng,10,156
 
2160 -  Nguyễn Văn Khoái
 Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng
 1947 -  13-03-1971
 ,H.Hưng,2,20
 
2161 -  Đ/C Khôi
 Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng
 ,H.Hưng,3,52
 
2162 -  Hoàng Văn Khu
 Kim Lương, Kim Thành, Hải Hưng
 1954 -  17-09-1972
 ,H.Hưng,11,174
 
2163 -  Nguyễn Văn Kiểm
 Tiền Phong, Thanh Niệm, Hải Hưng
  1/9/1971 -  ,H.Hưng,3,46

 2164 -  Nguyễn Văn Kiểu
 Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng
 1952 -  17-07-1972
 ,H.Hưng,5,78
 
2165 -  Phạm Sỹ Tiến
 Hoàng Phúc, Tân Kỳ, Hải Hưng
   10/4/1972
 ,Hà Nam Ninh,19,257
 
2166 -  Đặng Hữu Kim
 An Bình, Nam Sách, Hải Hưng
 1951 -  4/8/1972
 ,H.Hưng,7,108
 
2167 -  Nguyễn Văn Kíp
 Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng
 1952 -  9/4/1972
 ,H.Hưng,7,115
 
2168 -  Nguyễn Văn Lăng
 Đông Kỳ, Yên Mỹ, Hải Hưng
 1942 -  12/2/1971
 ,H.Hưng,3,36
 
2169 -  Nguyễn Văn Lân
 Vân Đức, Chí Linh, Hải Hưng
 1954 -  20-09-1972
 ,H.Hưng,13,203
 
2170 -  Đỗ Văn Liễn
 Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng
 1951 -  11/4/1972
 ,H.Hưng,6,95
 
2171 -  Đào Quang Liệu
 Tử Ninh, Cẩm Giang, Hải Hưng
 1947 -  6/6/1971
 ,H.Hưng,4,62
 
2172 -  Hoàng Văn Long
 Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng
 1954  -  13-09-1972
 ,H.Hưng,9,136
 
2173 -  Đào Mạnh Long
 Thuần Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng
 1949 -  28-04-1972
 ,H.Hưng,3,38
 
2174 -  Ngô Văn Lộc
 Tân Hưng, Tiến Lử, Hải Hưng
 1947 -  15-07-1972
 ,H.Hưng,12,201
 
2175 -  Hoàng Văn Luận
 Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng
 1953 -  16-08-1972
 ,H.Hưng,10,167
 
2176 -  Nguyễn Văn Luật
 Đoàn Kết, Thanh Niệm, Hải Hưng
 1955 -  3/9/1972
 ,H.Hưng,10,164
 
2177 -  Đỗ Ngọc Lương
 Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng
 1955 -  25-06-1972
 ,H.Hưng,12,196
 
2178 -  Nguyễn Văn Lưu
 ,H.Hưng,13,205
 
2179 -  Tạ Xuân Mão
 Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng
 1937 -  20-08-1972
 ,H.Hưng,5,77
 
2180 -  Nguyễn Văn Mão
 Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng
 1952 -  19-09-1972
 ,H.Hưng,9,142
 
2181 -  Nguyễn Văn Mạch
 Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng
 1949 -  25-02-1971
 ,H.Hưng,4,58
 
2182 -  Ngô Văn Mạnh
 Chiến Thắng, Ân Thi, Hải Hưng
 1/4/1971
 ,H.Hưng,9,148
 
2183 -  Nguyễn Văn Mẫm
 Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng
 1954 -  20-09-1972
 ,H.Hưng,13,207
 
2184 -  Lê Văn Muối
 Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng
 1952 -  12/4/1972
 ,H.Hưng,1,14
 
2185 -  Lê Văn Muối
 Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng
 
 1972 -  ,H.Hưng,13,219
 
2186 -  Nguyễn Văn Nam
 Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng
 1945 -  28-08-1972
 ,H.Hưng,10,157
 
2187 -  Nguyễn Văn Năng
 Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng
 1948 -  12/2/1971
 ,H.Hưng,2,29
 
2188 -  Nguyễn Văn Nết
 Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
 1950 -  15-04-1972
 ,H.Hưng,1,17
 
2189 -  Bùi Văn Ngà
 Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng
 1954 -  17-07-1972
 ,H.Hưng,14,232
 
2190 -  Trường Văn Nghìn
 Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
 1952 -  5/7/1972
 ,H.Hưng,11,170
 
2191 -  Nguyễn Minh Nghĩa
 Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng
 1950 -  8/9/1972
 ,Hà Nam Ninh,16,213
 
2192 -  Nguyễn Văn Ngọc
 Kim Ngưu, Khoái Châu, Hải Hưng
 1954 -  13-06-1972
 ,H.Hưng,13,217
 
2193 -  Trương Xuân Nhạ
 Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
 1949 -  21-08-1972
 ,H.Hưng,8,122
 
2194 -  Phạm Văn Nhạ
 ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng
 1942 -  8/6/1972
 ,H.Hưng,5,74
 
2195 -  Hoàng Văn Nhẫn
 Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng
   14-07-1972
 ,H.Hưng,11,171
 
2196 -  Nguyễn Văn Nhỡ
 An Lương, Thanh Hà, Hải Hưng
 1953 -  10/9/1972
 ,H.Hưng,10,160
 
2197 -  Nguyễn Khắc Nhu
 Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
 1952 -  15-08-1972
 ,H.Hưng,10,166
 
2198 -  Đỗ Văn Nhung
 Liên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng
 1946 -  8/8/1972
 ,H.Hưng,13,216
 
2199 -  Bùi Văn Pha
 Cẩm Lệ, Kim Thành, Hải Hưng
 1952 -  19-03-1971
 ,H.Hưng,2,25
 
2200 -  Đào Duy Phái
 Nhân Hoà, Mỹ Hào, Hải Hưng
 1949 -  21-03-1972
 ,H.Hưng,10,161
 
2201 -  Đỗ Văn Phấn
 ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng
 1944 -  7/9/1972
 ,H.Hưng,14,226
 
2202 -  Hoàng Văn Phiên
 Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
 1950 -  26-03-1971
 ,H.Hưng,3,37
 
2203 -  Đặng Văn Phong
 Thanh Bĩnh, Thanh Hà, Hải Hưng
 1952 -  19-03-1971
 ,H.Hưng,2,24
 
2204 -  Nguyễn Văn Phú
 Toàn Tiến, Kim Đồng, Hải Hưng
 1946 -  26-06-1972
 ,H.Hưng,7,106
 
2205 -  Trần Hữu Phú
 Thanh Sơn, Thanh Hà, Hải Hưng
 1954 -  12/12/1972
 ,H.Hưng,14,230
 
2206 -  Nguyễn Đạo Phúc
 Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng
 1954 -  1/2/1972
 ,H.Hưng,11,182
 
2207 -  Nguyễn Văn Phúc
 Tứ Dân, Khoái Châu, Hải Hưng
 1950 -  15-06-1968
 ,H.Hưng,3,42
 
2208 -  Nguyễn Đình Quai
 Tân Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng
 1942 -  26-06-1972
 ,H.Hưng,11,176
 
2209 -  Nguyễn Văn Quang
 Xuân Quang, Văn Giang, Hải Hưng
 1951 -  16-09-1972
 ,H.Hưng,6,98
 
2210 -  Đào Duy Quầy
 Tân Lương, Ninh Giang, Hải Hưng
 1952 -  8/9/1972
 ,H.Hưng,12,194
 
2211 -  Nguyễn Văn Quyền
 Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng
 1950 -  28-09-1972
 ,H.Hưng,4,55
 
2212 -  Nguyễn Đức Quyền
 Liên Bạt, Thanh Hà, Hải Hưng
   22-09-1972
 ,H.Hưng,11,178
 
2213 -  Vũ Văn Quý
 Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng
 1951 -  24-03-1971
 ,H.Hưng,4,58
 
2214 -  Trần Thanh Quý
 Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng
 1951 -  17-09-1972
 ,H.Hưng,4,54
 
2215 -  Bùi Văn Sáu
 Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
   17-07-1972
 ,H.Hưng,5,79
 
2216 -  Phạm Ngọc Sông
 Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng
   9/10/1972
 ,H.Hưng,5,68
 
2217 -  Nguyễn Văn Suý
 Hoà Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng
 1940 -  2/12/1972
 ,H.Hưng,8,134
 
2218 -  Vũ Văn Tá
 Tân Trào, Thanh Niệm, Hải Hưng
 1954 -  1/5/1972
 ,H.Hưng,11,184
 
2219 -  Phạm Văn Tâm
 Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng
 1951 -  2/7/1972
 ,H.Hưng,2,27
 
2220 -  Trần Minh Tân
 Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng
   5/5/1968
 ,H.Hưng,2,27
 
2221 -  Doãn Đình Tân
 Đoàn Dào, Phú Cừ, Hải Hưng
   21-08-1972
 ,H.Hưng,13,211
 
2222 -  Phạm Văn Tầm
 Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng
 1953 -  7/10/1972
 ,H.Hưng,4,53
 
2223 -  Nguyễn Chí Than
 Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng
 1949 -  2/3/1971
 ,H.Hưng,11,179
 
2224 -  Ninh Văn Thanh
 Phú Diên, Nam Sách, Hải Hưng
 1955 -  16-08-1972
 ,H.Hưng,9,135
 
2225 -  Đỗ Chí Thanh
 Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng
   27-04-1972
 ,H.Hưng,7,112
 
2226 -  Bùi Đăng Thà
 Trường Chinh, Phú Cừ, Hải Hưng
 1950 -  20-08-1972
 ,H.Hưng,9,138
 
2227 -  Nguyễn Ngọc Thành
 Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng
 1942 -  15-06-1972
 ,H.Hưng,2,18
 
2228 -  Nguyễn Trung Thành
 Kim Ngàn, Khoái Châu, Hải Hưng
   18-06-1972
 ,H.Hưng,8,131
 
2229 -  Nguyễn Văn Thả
 Khu 5, Ninh Giang, Hải Hưng
 1949 -  18-05-1971
 ,H.Hưng,6,91
 
2230 -  Lê Văn Thái
 Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
 1955 -  15-04-1972
 ,H.Hưng,1,8
 
2231 -  Đặng Văn Thẩm
 Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
 1949 -  10/9/1972
 ,H.Hưng,13,208
 
2232 -  Đào Quang Thậm
 Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng
 1947 -  28-04-1972
 ,H.Hưng,2,34
 
2233 -  Đỗ Văn Thèm
 Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng
 1952 -  17-03-1971
 ,H.Hưng,2,22
 
2234 -  Lê Xuân Thế
 Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng
 1950 -  20-02-1971
 ,H.Hưng,6,96
 
2235 -  Trương Khắc Thiệp
 Cộng Hoà, Kim Thành, Hải Hưng
 1942 -  6/6/1968
 ,H.Hưng,4,60
 
2236 -  Nguyễn Văn Thiết
 Cổ Lể, Ninh Giang, Hải Hưng
   19-02-1971
 ,H.Hưng,11,175
 
2237 -  Vũ Ngọc Thiệp
 Phan Chu Trinh, Ân Thi, Hải Hưng
 1935 -  28-05-1968
 ,H.Hưng,3,48
 
2238 -  Nguyễn Văn Thịnh
 Trung Hưng, Yên Mỹ, Hải Hưng
 1947 -  1/9/1972
 ,H.Hưng,12,192
 
2239 -  Nguyễn Xuân Thịnh
 Ngô Quyền, Tiến Lữ, Hải Hưng
  18-09-1972
 ,H.Hưng,9,144
 
2240 -  Nguyễn Hữu Thọ
 Cẩm Vân, Cẩm Giang, Hải Hưng
 1953 -  5/2/1972
 ,H.Hưng,10,154
 
2241 -  Lương Xuân Thống
 Thạch Quang, Nam Sách, Hải Hưng
   5/7/1972
 ,H.Hưng,1,4
 
2242 -  Phạm Xuân Thành
 Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng
 1952 -  24-06-1972
 ,H.Hưng,12,198
 
2243 -  Nguyễn Huy Thuận
 Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
 1945 -  7/10/1972
 ,H.Hưng,6,94
 
2244 -  Vũ Quang Thuỳ
 Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng
   7/9/1972
 ,H.Hưng,9,151
 
2245 -  Vũ Văn Thuỳ
 Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng
   7/8/1972
 ,Hà Nam Ninh,19,255
 
2246 -  Ngô Văn Thuý
 Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng
 1940 -  25-03-1971
 ,H.Hưng,3,35
 
2247 -  Nguyễn Thanh Thuý
 Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng
 1954 -  23-04-1972
 ,H.Hưng,7,107
 
2248 -  Dương Bá Thú
 Thanh Lương, Kinh Môn, Hải Hưng
 1955 -  10/9/1972
 ,H.Hưng,13,213
 
2249 -  Phan Văn Thường
 Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Hưng
   22-06-1972
 ,H.Hưng,1,9
 
2250 -  Lê Văn Thứ
 Đoàn Kết, Ân Thi, Hải Hưng
 1950 -  15-03-1971
 ,H.Hưng,4,56
 

Viết bởi levancam | 24 April, 2010 | read_nums (578)

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (6)
-

1251 -  Hoàng Như Xuân
  Tg.Hợp,4,4,27
 
1252 -  Phùng Xuyên
  Tg.Hợp,3,3,24

1253 -  Nguyễn Văn Xuyên
 , 10/10/1966
 Tg.Hợp,8,3,26
 
1254 -  Nguyễn Xuyên
  Tg.Hợp,5,2,16
 
1255 -  Phi Văn Xuyến
 Tg.Hợp,4,3,19
 
1256 -  Lưu Quang Xúc
 Tg.Hợp,9,4,39
 
1257 -  Phạm Đông Y
  6/3/1971
 Tg.Hợp,7,6,69
 
1258 -  Đặng Văn Y
 Tg.Hợp,1,3,41
 
1259 -  Tô Đức Yên
 Tg.Hợp,23,6,87
 
1260 -  Tống Văn Yên
 Tg.Hợp,23,13,208
 
1261 -  Bùi Thị Tựa
  1958
 Tg.Hợp,7,3,29
 
1262 -  Nguyễn Văn Trị
 1944 -  1970
 Tg.Hợp,19,5,87
 
1263 -  Đặng Tố Tý
 Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An
 1949 -  5/6/1972
 Tg.Hợp,1,2,17
 
1264 -  Bùi Duy Tỵ
 Tg.Hợp,8,1,10
 
1265 -  Lê Văn Tỵ
 Tg.Hợp,4,2,9
 
1266 -  Lê Văn Uân
  Tg.Hợp,5,2,14
 
1267 -  Phạm Văn Ước
 Tg.Hợp,1,2,25
 
1268 -  Lê Văn Vang
 Tg.Hợp,23,12,200
 
1269 - Trần Văn Vãng
 xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  21-11-1972
 Tg.Hợp,9,6,83
 
1270 -  Lê Ngọc Vạn
 Tg.Hợp,8,4,34
 
1271 -  Trần Hữu Vạn
 11/7/1965
 Tg.Hợp,7,5,60
 
1272 -  Lê Minh Văn
 11/3/1971
 Tg.Hợp,7,2,17
 
1273 -  Đoàn Hữu Vân
 8/10/1972
 Tg.Hợp,1,3,37
 
1274 -  Phạm Văn Vên
 Tg.Hợp,7,2,22
 
1275 -  Nguyễn Đức Viễn
 1950 -  8/5/1970
 Tg.Hợp,6,4,22
 
1276 -  Lê Văn Viết
 Tg.Hợp,2,1,4
 
1277 -  Cao Quang Việt
 Tg.Hợp,8,4,33
 
1278 -  Đồng Chí Việt
 Tg.Hợp,7,3,31
 
1279 -  Chu Đức Vinh
 Tg.Hợp,2,2,13
 
1280 -  Đinh Thế Vinh
 Tg.Hợp,2,2,13
 
1281 -  Ngô Văn An
  27-09-1972
 Tg.Hợp,16,2,22
 
1282 -  Nguyễn Văn án
 Tg.Hợp,7,6,68
 
1283 -  Đào Phước An
 Tg.Hợp,7,5,51
 
1284 -  Đặng Văn An
 Tg.Hợp,9,5,57
 
1285 -  Đinh Văn áng
 Tg.Hợp,4,6,45
 
1286 -  Dương Thế ánh
 1971
 Tg.Hợp,19,7,128
 
1287 -  Trần Hồng Anh
 Tg.Hợp,20,3,47
 
1288 -  Lê Văn Anh
 Tg.Hợp,13,9,97
 
1289 -  Vũ Tuấn Anh
 Tg.Hợp,3,6,47
 
1290 -  Phạm Văn Ân
 Tg.Hợp,4,9,180
 
1291 -  Nguyễn Văn Ba
 28-10-1965
 Tg.Hợp,3,5,45
 
1292 -  Đỗ Văn Ban
 Tg.Hợp,19,4,70
 
1293 -  Nguyễn Văn Ba
 Tg.Hợp,7,3,24
 
1294 -  Hồ Văn Ba
 Tg.Hợp,7,6,29
 
1295 -  Lê Văn Ba
 Tg.Hợp,9,5,58
 
1296 -  Trần Phước Ban
 Tg.Hợp,5,1,8
 
1297 -  Phạm Văn Bài
 Tg.Hợp,15,3,38
 
1298 -  Mai Chiến Bản
 Tg.Hợp,19,7,127
 
1299 -  Vũ Hoàng Bản
 1/1/1971
 Tg.Hợp,1,3,39
 
1300 -  Nguyễn Văn Bảo
 Tg.Hợp,1,3,35
 
1301 -  Nguyễn Xuân Bảy
  24-11-1964
 Tg.Hợp,3,4,32
 
1302 -  Lê Đình Bảy
 Tg.Hợp,1,3,34
 
1303 -  Đinh Văn Bách
  5/3/1/ 71
 Tg.Hợp,7,4,49
 
1304 -  Lê Văn Bạo
 Tg.Hợp,7,5,55
 
1305 -  Hoàng Văn Biên
 Tg.Hợp,16,10,120
 
1306 -  Đ/c Biệp
 1/9/1955
 Tg.Hợp,12,7,161
 
1307 -  Lê Thanh Bình
 23-05-1968
 Tg.Hợp,15,8,100
 
1308 -  Hoàng Quý Bình
 Tg.Hợp,2,4,29
 
1309 -  Nguyễn Văn Bình
 28-04-1972
 Tg.Hợp,2,2,16
 
1310 -  Đ/c Bàn
 Tg.Hợp,12,2,37
 
1311 -  Lê Xuân Bình
 Tg.Hợp,3,2,13
 
1312 -  Trần Tân Bình
 Tg.Hợp,7,3,36
 
1313 -  Vũ Xuân Bình
  6/3/1971
 Tg.Hợp,7,6,1976
 
1314 -  Bành Đức Bình
 Tg.Hợp,5,5,33
 
1315 -  Nguyễn Văn Bình
 , ,
 
 1972 -  Tg.Hợp,1,4,57
 
1316 -  Võ Hồng Bích
  1/1/1971
 Tg.Hợp,9,4,50
 
1317 -  Nguyễn Đức Bính
  16-03-1970
 Tg.Hợp,2,5,36
 
1318 -  Nguyễn Văn Bịch
  1951
 Tg.Hợp,7,4,43
 
1319 -  Lê Xuân Bổn
 Tg.Hợp,21,5,99
 
1320 -  Nguyễn Bổng
 Tg.Hợp,20,6,108
 
1321 -  Lê Văn Bốn
 Tg.Hợp,7,1,1
 
1322 -  Cao Văn Bộ
 Tg.Hợp,1,3,43
 
1323 -  Nguyễn Văn Bự
 Tg.Hợp,7,5,59
 
1324 -  Đỗ Chí Ca
 Tg.Hợp,22,5,31
 
1325 -  Phạm Công Ca
 3/11/1965
 Tg.Hợp,3,1,6
 
1326 -  Đỗ Xuân Can
 Tg.Hợp,1,4,50
 
1327 -  Nguyễn Văn Cao
 Tg.Hợp,3,6,59
 
1328 -  Lê Văn Cao
 Tg.Hợp,7,4,25
 
1329 -  Lê Trọng Các (Tác)
  Tg.Hợp,16,11,213
 
1330 -  Nguyễn Hữu Bỉnh
 Tg.Hợp,19,8,149
 
1331 -  Trần Cải
 Tg.Hợp,19,4,80
 
1332 -  Dương Văn Cảnh
  5/8/1965
 Tg.Hợp,3,5,41
 
1333 -  Lê Quang Cảnh
  28-04-1972
 Tg.Hợp,9,6,89
 
1334 -  Nguyễn Xuân Cảnh
  10/1/1973
 Tg.Hợp,9,6,81
 
1335 -  Nguyễn Khắc Các
 Tg.Hợp,5,6,47
 
1336 -  Đặng Xuân Cầm
 1/1/1971
 Tg.Hợp,9,3,36
 
1337 -  Thái Tăng Cẩn
  Tg.Hợp,19,1,9
 
1338 -  Trần Văn Cẩn
  2/4/1972
 Tg.Hợp,2,4,25
 
1339 -  Lê Tuấn Châu
 Tg.Hợp,19,7,140
 
1340 -  Phan Châu
 , ,
 
 1/1/1973 -  Tg.Hợp,13,6,67
 
1341 -  Nguyễn Văn Châu
  Tg.Hợp,8,4,31
 
1342 -  Nguyễn Văn Châu
  Tg.Hợp,9,4,42
 
1343 -  Lê Văn Chấp
  Tg.Hợp,19,2,28
 
1344 -  Nguyễn Văn Chấp
 Tg.Hợp,7,2,4
 
1345  -  Nguyễn Văn Chất
  25-02-1971
 Tg.Hợp,5,2,10
 
1346 -  Nguyễn Văn Chi
 1944 -  24-02-1971
 Tg.Hợp,13,10,102
 
1347 -  Hoàng Văn Chi
 Tg.Hợp,1,1,4
 
1348 -  Văn Chi
  21-01-1968
 Tg.Hợp,5,2,11
 
1349 -  Trần Quang Chiêu
 Tg.Hợp,5,3,17
 
1350 -  Lê Hữu Chiến
 Tg.Hợp,21,3,59
 
1351 -  Hoàng Văn Chiến
 Tg.Hợp,23,13,206
 
1352 -  Nguyễn Văn Chiến
  24-02-1970
 Tg.Hợp,12,2,52
 
1353 -  Nguyễn Chiến
 Tg.Hợp,3,5,48
 
1354 -  Nguyễn Thiện Chiến
 Tg.Hợp,8,2,20
 
1355 -  Vũ Văn Chiến
 13-04-1972
 Tg.Hợp,9,5,68
 
1356 -  Lê Anh Chiến
 Tg.Hợp,1,6,100
 
1357 -  Văn Chinh
 Tg.Hợp,5,4,28
 
1358 -  Ngô Xuân Chinh
  24-04-1972
 Tg.Hợp,9,5,69
 
1359 -  Dương Văn Chi
 1/1/1972
 Tg.Hợp,9,6,87
 
1360 -  Nguyễn Văn Chí
 17-02-1965
 Tg.Hợp,3,5,46
 
1361 -  Bùi Hữu Chính
  6/9/1965
 Tg.Hợp,8,6,53
 
1362 -  Nguyễn Đức Chính
 Tg.Hợp,7,1,3
 
1363 -  Phạm Sỹ Chính
 Tg.Hợp,6,3,20
 
1364 -  Lê Trọng Chung
  20-11-1971
 Tg.Hợp,3,4,37
 
1365 -  Đào Văn Chung
 Tg.Hợp,7,4,41
 
1366 -  Bùi Văn Chung
 Tg.Hợp,4,2,3
 
1367 -  Nguyễn Văn Chiến
 Tg.Hợp,13,8,85
 
1368 -  Phùng Minh Chung
 Thạch Đà, Yên Lăng, Vĩnh Phú
 1944 -  5/7/1972
 Tg.Hợp,1,5,67
 
1369 -  Cao Bá Chung
  1/1/1971
 Tg.Hợp,1,6,89
 
1370 -  Đoàn Văn Chuyên
  Tg.Hợp,1,2,24
 
1371 -  Vũ Văn Chuyên
  1/1/1972
 Tg.Hợp,9,2,22
 
1372 -  Ngô Chủ
 Tg.Hợp,2,1,8
 
1373 -  Đặng Văn Chúng
 Tg.Hợp,23,12,199
 
1374 -  Bùi Văn Chức
 Tg.Hợp,1,2,29
 
1375 -  Nguyễn Côi
 Tg.Hợp,22,4,22
 
1376 -  Cao Văn Công
 Tg.Hợp,2,4,32
 
1377  -  Đỗ Văn Cốc
 Tg.Hợp,22,7,64
1378 -  Trần Văn Cống
  Tg.Hợp,4,6,47
 
1379 -  Đồng Chí Cơ
 Tg.Hợp,22,10,99
 
1380 -  Nguyễn Văn Cù
  Tg.Hợp,23,12,189
 
1381 -  Bùi Xuân Cúc
  2/1/1972
 Tg.Hợp,12,2,40
 
1382 -  Đinh Đức Cư
 Tg.Hợp,3,2,18
 
1383 -  Nguyễn Thu Cương
  21-03-1970
 Tg.Hợp,22,10,110
 
1384 -  Đặng Văn Cương
  21-01-1971
 Tg.Hợp,2,1,1
 
1385 -  Nguyễn Mạnh Cường
 Tg.Hợp,7,5,21
 
1386 -  Nguyễn Việt Cường
 Tg.Hợp,6,1,6
 
1387 -  Lê Đoan Cường
 Tg.Hợp,9,6,76
 
1388 -  Lương Văn Cứ
 8/10/1973
 Tg.Hợp,5,2,13
 
1389 -  Trần Văn Danh
 Tg.Hợp,2,1,6
 
1390 -  Trần Day
 Tg.Hợp,2,3,22
 
1391 -  Nguyễn Minh Dành
 Tg.Hợp,2,3,50
 
1392 -  Đ/c Dân
 Tg.Hợp,5,3,20
 
1393 -  Trần Văn Dần
 Tg.Hợp,7,4,39
 
1394 -  Nguyễn Trọng Dần
 Tg.Hợp,5,6,41
 
1395 -  Bùi Đức Diên
 Tg.Hợp,19,8,147
 
1396 -  Nguyễn Văn Diệp
 Tg.Hợp,7,4,11
 
1397 -  Đoàn Xuân Diệu
 Tg.Hợp,3,4,34
 
1398 -  Hoàng Hữu Dỉnh
 Tg.Hợp,23,12,202
 
1399 -  Vũ Văn Doan
 Tg.Hợp,7,5,62
 
1400 -  Nguyễn Xuân Dung
 5/8/1965
 Tg.Hợp,3,4,31
 
1401 -  Nguyễn Văn Dậy
 1/2/1970
 Tg.Hợp,14,4,41
 
1402 -  Nguyễn Dung
 Tg.Hợp,8,4,32
 
1403 -  Nguyễn Văn Dung
 Tg.Hợp,7,1,1
 
1404 -  Trần Văn Duyệt
 Tg.Hợp,3,1,10
 
1405 -  Nguyễn Văn Duyệt
 1/1/1971
 Tg.Hợp,5,5,36
 
1406 -  Phạm Tiến Dũng
 Tg.Hợp,2,3,23
 
1407 -  Vũ Lê Dũng
 Tg.Hợp,2,4,31
 
1408 -  Nguyễn Khắc Dũng
 Tg.Hợp,7,4,16
 
1409 -  Đồng Chí Dũng
 Tg.Hợp,5,1,4
 
1410 -  Nguyễn Tiến Dũng
 Tg.Hợp,4,6,44
 
1411 -  Lê Trí Dũng
 Tg.Hợp,4,2,5
 
1412 -  Hồ Đức Dũng
 Tg.Hợp,4,3,12
 
1413 -  Phan Tiến Dũng
 5/5/1972
 Tg.Hợp,9,4,51
 
1414 -  Trương Quốc Dũng
 Tg.Hợp,1,4,54
 
1415 -  Võ Đức Dục
 Tg.Hợp,13,7,76
 
1416 -  Trịnh Tiến Sư
 Tg.Hợp,9,5,56
 
1417 -  Trịnh Xuân Dương
  9/5/1970
 Tg.Hợp,12,8,202
 
1418 -  Phan Hiếu Do
 Tg.Hợp,19,2,29
 
1419 -  Trần Hữu Dự
 Tg.Hợp,19,3,48
 
1420 -  Đ/c Dự
 Tg.Hợp,6,2,18
 
1421 -  Vũ Văn Dực
 Tg.Hợp,8,1,6
 
1422 -  Nguyễn Ngọc Dy
 Tg.Hợp,1,1,13
 
1423 -  Nguyễn Văn Đan
 Tg.Hợp,6,2,13
 
1424 -  Nông Văn Đang
 Tg.Hợp,3,4,40
 
1425 -  Nguyễn Đà
  17-02-1971
 Tg.Hợp,7,1,9
 
1426 -  Trần Cao  Đài
 Tg.Hợp,5,3,21
 
1427 -  Phạm Xuân Đảm
 27-04-1972
 Tg.Hợp,1,4,53
 
1428 -  Trần Văn Đại
 Tg.Hợp,19,6,108
 
1429 -  Võ Văn Đạm
 Tg.Hợp,13,6,80
 
1430 -  Trần Đạo
 Tg.Hợp,3,6,54
 
1431 -  Đinh Quang Đạo
 22-02-1969
 Tg.Hợp,6,2,12
 
1432 -  Nguyễn Tống Đạt
 Tg.Hợp,18,4,75
 
1433 -  Hồ Văn Đạt
 Tg.Hợp,1,1,3
 
1434 -  Nguyễn Văn Đạt
 Tg.Hợp,8,6,57
 
1435 -  Hoàng Đạt
 Tg.Hợp,9,1,3
 
1436 -  Vũ Đình Đăng
  1/2/1968 -  Tg.Hợp,8,4,36
 
1437 -  Bùi Huy Đước
 Tg.Hợp,9,6,73
 
1438 -  Lê Văn Đỉu
 Tg.Hợp,13,7,79
 
1439 -  Hoàng Văn Đăng
 Tg.Hợp,21,6,119
 
1440 -  Lê Đức Đầm
 Tg.Hợp,22,5,109
 
1441 -  Võ Đấu
 -1977
 Tg.Hợp,13,6,68
 
1442 -  Phạm Văn Đình
 Tg.Hợp,23,7,103
 
1443 -  Hoàng Trung Điệp
 12/8/1971
 Tg.Hợp,15,5,68
 
1444 -  Văn Điệt
 Tg.Hợp,6,3,19
 
1445 -  Nguyễn Văn Định
 9/11/1965
 Tg.Hợp,3,1,2
 
1446 -  Đ/c Đỉu
 Tg.Hợp,11,4,57
 
1447 -  Hoàng Thanh Đính
 Tg.Hợp,7,2,23
 
1448 -  Hồ Ngọc Định
 Tg.Hợp,16,9,106
 
1449 -  Nguyễn Văn Định
 Tg.Hợp,8,3,30
 
1450 -  Bùi Văn Định
 31-08-1972
 Tg.Hợp,9,6,85
 
1451 -  Đinh Xuân Đoán
 17-10-1965
 Tg.Hợp,3,4,36
 
1452 -  Nguyễn Xuân Đoát
  Tg.Hợp,8,3,29
 
1453 -  Nin Hồ Đô
 Tg.Hợp,13,9,98
 
1454 -  Phạm Văn Đôn
 Tg.Hợp,5,2,12
 
1455 -  Hoàng Trọng Đồn
 Tg.Hợp,2,6,43
 
1456 -  Đỗ Văn Đỗ
 Tg.Hợp,7,1,4
 
1457 -  An Chung Đỉnh
 Tg.Hợp,14,9,108
 
1458 -  Phạm Văn Đơn
 Tg.Hợp,9,6,75
 
1459 -  Võ Văn Đới
 Tg.Hợp,16,10,122
 
1460 -  Hoàng Đợi
  Tg.Hợp,1,1,5
 
1461 -  Nuyễn Văn Đủ
  Tg.Hợp,7,4,40
 
1462 -  Nguyễn Văn Đường
  27-11-1968
 Tg.Hợp,2,2,9
 
1463 -  Nguyễn Hải Đường
 Tg.Hợp,1,6,85
 
1464 -  Nguyễn Văn Được
 Tg.Hợp,7,3,26
 
1465 -  Phan Được
 Tg.Hợp,1,1,2
 
1466 -  Lê Hồng Đức
 Tg.Hợp,20,4,67
 
1467 -  Đinh Công Đức
 Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình
 1942 -  6/2/1968
 Tg.Hợp,2,3,17
 
1468 -  Đoàn Minh Đức
  27-02-1965
 Tg.Hợp,8,6,59
 
1469 -  Hoàng Kim Đức
 Tg.Hợp,4,4,26
 
1470 -  Nguyễn Duy Giang
 16-03-1970
 Tg.Hợp,2,1,5
 
1471 -  Lê Xuân Giao
 Tg.Hợp,5,4,30
 
1472 -  Nguyễn Khánh Giản
  1/1/1970
 Tg.Hợp,1,4,49
 
1473 -  Trần Văn Giá
 Tg.Hợp,5,4,25
 
1474 -  Nguyễn Văn Giáo
 Tg.Hợp,23,11,177
 
1475 -  Phạm Văn Giáo
 1/3/1971
 Tg.Hợp,7,1,5
 
1476 -  Nguyễn Văn Giát
 Tg.Hợp,4,6,46
 
1477 -  Trần Ngọc Hải
  Tg.Hợp,23,10,162
 
1478 -  Đặng Văn Hai
 Tg.Hợp,19,9,168
 
1479 -  Hoàng Ngọc Hai
 Tg.Hợp,7,6,67
 
1480 -  Nguyễn Văn Hai
 Tg.Hợp,7,4,13
 
1481 -  Nguyễn Ngọc Đình
 Đồn Xá, Bình Đức, Hà Nam Ninh
 21-05-1970
 C.hoa B,2B,,1
 
1482 -  Trần Đình Hoè
 Nghĩa Bung, Nghĩa Hùng, Hà Nam Ninh
 1948 -  21-03-1970
 C.hoa B,2B,,2
 
1483 -  Lê Văn Vinh
 Con Thoi, Kim Sơn, Hà Nam Ninh
 1946 -  23-03-1971
 C.hoa B,2B,,3
 
1484 -  Bùi Xuân Trường
 Trung Nông, Nam Ninh, Hà Nam Ninh
 1960 -  1/5/1980
 C.hoa B,2B,,4
 
1485 -  Trần Quốc Thỉnh
 Ninh Thuận, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
 1965 -  18-10-1981
 C.hoa B,2B,,5
 
1486 -  Hoàng Văn Quang
 Đại An, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
 1960 -  15-07-1981
 C.hoa B,2B,,6
 
1487 -  Táo Xuân Tư
 Gia Lương, Gia Viễn, Hà Nam Ninh
 1955 -  2/7/1978
 C.hoa B,2B,,7
 
1488 -  Vũ Thế Đình
 Xóm 10, Khu Xuân Trường, Hà Nam Ninh
 1949 -  24-03-1970
 C.hoa B,2B,,8
 
1489 -  Nguyễn Đình Chức
 An Tâm, ý Yên, Hà Nam Ninh
 1947 -  23-04-1970
 C.hoa B,2B,,9
 
1490 -  Đỗ Văn Tô
 Tam Thanh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
 1957 -  26-02-1979
 C.hoa B,2B,,10
 
1491 -  Trần Ngọc Lâm
 Yên Trung, ý Yên, Hà Nam Ninh
 1958 -  10/4/1978
 C.hoa B,2B,,11
 
1492 -  Trần Văn Tuấn
 Trúc Văn, Duy Tiên, Hà Nam Ninh
 1961 -  6/8/1981
 C.hoa B,2B,,12
 
1493 -  Lê Văn Thuỷ
 Yên Thành, ý Yên, Hà Nam Ninh
 1963 -  28-02-1979
 C.hoa B,2B,,13
 
1494 -  Nguyễn Văn Chúc
 An Ninh, Bình Lục, Hà Nam Ninh
 1958 -  27-04-1978
 C.hoa B,2B,,14
 
1495 -  Trần Quốc Bắc
 An Đô, Bình Lục, Hà Nam Ninh
 1951 - 1980
 C.hoa B,2B,,15
 
1496 -  Bùi Văn Định
 Đông Hà, Kim Đô, Hà Nam Ninh
 1956 - 11/10/1983
 C.hoa B,2B,,16
 
1497 -  Lê Văn Luyến
 Khánh Mậu, Kim Sơn, Hà Nam Ninh
 1962 -  25-02-1981
 C.hoa B,2B,,17
 
1498 -  Nguyễn Thế Tuấn
 Hải Khánh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
 1963 -  3/4/1985
 C.hoa B,2B,,18
 
1499 -  Quách Xuân Nam
 Số 55 Bến Ngự, Nam Định, Hà Nam Ninh
 1960 -  10/8/1981
 C.hoa B,2B,,19
 

Viết bởi levancam | 23 April, 2010 | read_nums (313)


KÍNH BÁO

Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn: 

 http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/

Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà

Thân chào

L
ê Văn Cam



Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (4)
-

751 -  Võ Văn Hiệp
Tg.Hợp,7,3,8
 

752  - Nguyễn Văn Hiệt
  Tg.Hợp,7,6,27
 
753 -  Phạm Phong Hinh
 , , 20-03-1972
 Tg.Hợp,9,6,86
 
754 -  Đinh Xuân Hoa
     1/2/1965
 Tg.Hợp,8,5,43
 
755 -  Nguyễn Văn Hoan
     Tg.Hợp,19,3,60
 
756 -  Đồng chí Hoan
 1955
  Tg.Hợp,12,7,160
 
757 -  Phạm Văn Hoan
    Tg.Hợp,4,4,28
 
758 -  Thái Văn Hoà
  17-09-1972
 Tg.Hợp,16,2,21
 
759 -  Lưu Đức Hoà
    Tg.Hợp,2,5,34
 
760 -  Đồng chí Hoà
    Tg.Hợp,3,3,28
 
761 -  Nguyễn Cộng Hoà
  Tg.Hợp,5,3,22
 
762 -  Chu Đức Hoài
 Tg.Hợp,9,5,65
 
763 -  Nguyễn Hoàng
 , 1/5/1972
 Tg.Hợp,7,1,2
 
764 -  Nguyễn Văn Hoàng
  Tg.Hợp,7,6,25
 
765 -  Mai Văn Hoá
  Tg.Hợp,19,8,148
 
766 -  Nguyễn Hoá
 , Tg.Hợp,21,8,159
 
767 -  Lê Văn Ham
 ,  1972
 Tg.Hợp,9,2,23
 
768 -  Tạ Xuân Hanh
  Tg.Hợp,15,3,37
 
769 -  Võ Văn Hà
  Tg.Hợp,23,13,205
 
770 -  Lê Thanh Hà
 Tg.Hợp,8,2,16
 
771 -  Hoàng Văn Hà
 Tg.Hợp,9,4,41
 
772 -  Phan Hà
 Tg.Hợp,9,1,2
 
773 -  Đồng chí Hoà
  Tg.Hợp,7,4,12
 
774 -  Vũ Thái Hách
 Tg.Hợp,1,2,23
 
775 -  Đặng Văn Hán
 Tg.Hợp,19,3,49
 
776 -  Hoàng Quang Hán
  Tg.Hợp,4,3,21
 
777 -  Nguyễn Thị Hạnh
 Tg.Hợp,6,6,42
 
778 -  Nguyễn Minh Hạnh
  5/3/1971
 Tg.Hợp,1,3,42
 
779 -  Hà Hữu Hây
 , 9/1/1965
 Tg.Hợp,3,3,21
 
780 -  Nguyễn Văn Hậu
 , 2/12/1969
 Tg.Hợp,12,3,54
 
781 -  Hoàng Nguyên Hậu
  Tg.Hợp,8,1,3
 
782 -  Nguyễn Doản Hậu
 Tg.Hợp,7,5,63
 
783 -  Võ Hèm
 Tg.Hợp,13,8,87
784 -  Nguyễn Văn Niên
 Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An
   25-7-1972
 Tg.Hợp,9,4,40
 
785 -  Nguyễn Duy Hiền
 , 8/8/1972
 Tg.Hợp,1,4,60
 
786 -  Vũ Đức Hiền
  1946 -  4/4/1972
 Tg.Hợp,1,5,69
 
787 -  Đỗ Văn Trung
  Tg.Hợp,9,1,5
 
788 -  Bùi Văn Trùm
  1/3/1976
 Tg.Hợp,5,3,24
 
789 -  Dương Văn Trương
 Tg.Hợp,3,6,53
 
790 -  Trần Nguyên Trường
 , 20-03-1972
 Tg.Hợp,9,5,71
 
791 -  Phạm Xuân Trường
  Tg.Hợp,1,4,56
 
792 -  Hà Đình Trường
 , 4/9/1972
 Tg.Hợp,1,6,94
 
793 -  Hoàng Tuấn
 Tg.Hợp,3,6,60
 
794 -  Phạm Văn Tuấn
 5/5/1972
 Tg.Hợp,9,3,37
 
795 -  Nguyễn Hữu Tuất
 Tg.Hợp,2,2,15
 
796 -  Nguyễn Chí Tuệ
  22-02-1969
 Tg.Hợp,6,1,5
 
797 -  Chu Văn Tuyền
 15-11-1970
 Tg.Hợp,12,2,46
 
798 -  Nguyễn Văn Tuyễn
 Tg.Hợp,9,5,55
 
799 -  Lê Danh Tuyến
 10/6/1966
 Tg.Hợp,6,5,31
 
800 -  Nguyễn Văn Tuyết
 Tg.Hợp,6,3,51
 
801 -  Nguyễn Văn Tuỵ
  3/7/1965
 Tg.Hợp,7,1,7
 
802 -  Nguyễn Xuân Tùng
 Tg.Hợp,2,3,24
 
803 -  Lý Văn Tú
 Tg.Hợp,4,2,10
 
804 -  Vũ Dương Tú
  1/1/1971
 Tg.Hợp,1,4,47
 
805 -  Vũ Chí Tư
 17-04-1970
 Tg.Hợp,7,5,56
 
806 -  Lê Duy Tửu
 Tg.Hợp,8,4,38
 
807 -  Đỗ Văn Toán
 Tg.Hợp,23,6,97
 
808 -  Đỗ Khắc Toán
 Tg.Hợp,4,6,49

809 -  Phan Bá Tông
  Tg.Hợp,7,6,30
 
810 -  Lộc Văn Tôn
 Tg.Hợp,2,1,3
 
811 -  Đỗ Xuân Tôn
 Tg.Hợp,8,2,15
 
812 -  Phan Công Tống
 1943
 Tg.Hợp,5,4,26
 
813 -  Phạm Trác
 Tg.Hợp,8,2,14
 
814 -  Nguyễn Văn Trạch
  7/4/1972
 Tg.Hợp,6,4,23
 
815 -  Nguyễn Quốc Trạm
 Tg.Hợp,1,2,26
 
816 -  Lai Văn Tri
 Tg.Hợp,7,6,75
 
817 -  Mai Văn Triều
 , 1948 -  18-08-1970
 Tg.Hợp,19,9,167
 
818 -  Chu Công Triệu
  1/1/1971
 Tg.Hợp,1,4,48
 
819 -  Nguyễn Đức Trinh
  Tg.Hợp,3,1,4
 
820 -  Dương Công Trinh
  28-04-1972
 Tg.Hợp,9,2,19
 
821 -  Nguyễn Thế trinh
  1972
 Tg.Hợp,1,5,75
 
822 -  Nguyễn Xuân Trí
 Tg.Hợp,4,2,4
 
823 -  Nguyễn Bá Trọng
 Tg.Hợp,16,9,104
 
824 -  Nguyễn Kim Trọng
 Tg.Hợp,4,4,31
 
825 - Cao Xuân Trung
  2/12/1964
 Tg.Hợp,2,3,18
 
826 -  Đồng chí Trung
  Tg.Hợp,6,1,1
 
827 -  Nguyễn Minh Tiên
 Tg.Hợp,4,5,35
 
828 -  Trần Bình Tiêu
  Tg.Hợp,3,1,5
 
829 -  Hà Quang Tiểu
 Tg.Hợp,12,4,86
 
830 -  Đồng chí Tiển
  Tg.Hợp,12,2,28

831 -  Hoàng Văn Tiển
  Tg.Hợp,20,3,45
 
832 -  Dương Công Tiến
 Tg.Hợp,21,1,19
 
833 -  Võ Đức Tiến
 Tg.Hợp,13,8,84
 
83 -  Đinh Minh Tiến
 Tg.Hợp,2,5,38
 
835 -  Bùi Trọng Tiến
 Tg.Hợp,7,5,52
 
836 -  Nguyễn Văn Tiến
 Tg.Hợp,7,6,28
 
837 -  Nguyễn Tiến
 Tg.Hợp,6,4,26
 
838 -  Nguyễn Quyết Tiến
  1/1/1972
 Tg.Hợp,1,3,44
 
83 -  Trịnh Văn Tiến
 1/1/1972
 Tg.Hợp,1,5,79
 
840 -  Đỗ Văn Tiếp
 Tg.Hợp,3,5,47
 
841 -  Nguyễn Ngọc Tiếu
 11/7/1965
 Tg.Hợp,7,3,32
 
842 -  Trần Văn Tình
 Tg.Hợp,18,7,142
 
843 -  Phạm Văn Tỉnh
  Tg.Hợp,5,4,31
 
844 -  Trần Văn Tích
 Tg.Hợp,9,6,72
 
845 -  Lê Xuân Tính
 Tg.Hợp,2,4,30
 
846 -  Trần Văn Toản
 Tg.Hợp,4,5,38
 
847 -  Nguyễn Văn Thọ
 15-04-72
 Tg.Hợp,1,5,80
 
848 -  Cao Thông
 Tg.Hợp,2,5,40
 
849 -  Bùi Xuân Thông
 Tg.Hợp,9,3,25
 
850 -  Nguyễn Bá Thơ
 Tg.Hợp,13,7,74
 
851 -  Phạm Văn Thu
  24-02-1968
 Tg.Hợp,8,6,56
 
852 - Hà Ngọc Thu
  Tg.Hợp,7,6,71
 
853 -  Trần Văn Thuận
 Tg.Hợp,20,6,106
 
854 -  Nguyễn Minh Thuận
 Tg.Hợp,8,3,23
 
855 -  Nguyễn Đình Thuận
 30-03-1972
 Tg.Hợp,9,5,64
 
856 -  Nguyễn Văn Thuỷ
  25-02-1971
 Tg.Hợp,5,6,43
 
857 -  Nguyễn Văn Thụ
  Tg.Hợp,8,4,37
 
858 -  Nguyễn Đình Thực
 Tg.Hợp,6,4,25
 
859 -  Đào Xuân Thư
 28-04-1972
 Tg.Hợp,9,2,21
 
860 -  Ngô Văn Thương
 Tg.Hợp,19,4,67
 
861 -  Nguyễn Hữu Thường
 3/5/1973
 Tg.Hợp,5,4,29
 
862 -  Đồng chí Thức
 Tg.Hợp,15,2,30
 
863 -  Đồng chí Thức
 Tg.Hợp,12,8,195
 
864 -  Nguyễn Công Thức
 18-04-1972
 Tg.Hợp,1,2,18
 
865 -  Vũ Đình Thực
 Tg.Hợp,9,3,28
 
866 -  Hà Dương Tiên
 Tg.Hợp,15,3,36
 
867 -  Nguyễn Đức Thiền
 14-02-1971
 Tg.Hợp,7,3,34
 
868 -  Lê Văn Thiều
 Tg.Hợp,8,6,58
 
869 -  Lê Đăng Thiếp
 Tg.Hợp,1,6,90
 
870 -  Trần Hậu Thiết
 Tg.Hợp,3,2,20
 
871 -  Mạc Văn Thiết
 3/5/1975
 Tg.Hợp,5,1,5
 
872 -  Phạm Sĩ Thiện
 Tg.Hợp,8,6,60
 
873 -  Nguyễn Văn Thiện
 Tg.Hợp,7,5,58
 
874 -  Nguyễn Thiệu
  1948
  Tg.Hợp,19,4,69

 875 -  Nguyễn Văn Thình
  25-02-1971
 Tg.Hợp,5,1,2
 
876 -  Ngô Văn Thịnh
  21-02-1972
 Tg.Hợp,1,2,22
 
877 - Nguyễn Văn Thịnh
 Tg.Hợp,8,5,42
 
878 -  Hoàng Văn Thình
 11/7/1965
 Tg.Hợp,7,4,46
 

 Lê Công Thịnh
  Tg.Hợp,3,1,7
 
881 -  Nguyễn Ngọc Thịnh
 Tg.Hợp,8,1,9
 
882 -  Hoàng Văn Thoa
 Tg.Hợp,2,6,45
 
883 -  Lê Văn Thoại
 Tg.Hợp,2,6,46
 
884 -  Hồ Bá Thọ
 Tg.Hợp,18,6,119
 
885 -  Đinh Xuân Thọ
 Tg.Hợp,2,2,14
 
886 -  Phạm Văn Thọ
 Tg.Hợp,7,2,20
 
887 -  Mai Văn Thắng
 Tg.Hợp,23,12,201
 
888 -  Hoàng Xuân Thắng
 Tg.Hợp,13,9,94
 
88 -  Phạm Thau
 1/6/1967
 Tg.Hợp,14,4,39
 
890 -  Lê Đức Thắng
 Tg.Hợp,3,1,3
 
891 -  Vũ Đức Thắng
 Tg.Hợp,8,4,39
 
892 -  Phạm Duy Thắng
 16-09-1966
 Tg.Hợp,6,6,38
 
893 -  Trần Văn Thắng
 Tg.Hợp,4,5,36
 
894 -  Trần Thắng
 Tg.Hợp,1,1,11
 
895 -  Đào Đức Thắng
 Tg.Hợp,1,6,87
 
896 -  Hoàng Văn Thân
 Tg.Hợp,19,1,20
 
89 -  Cao Minh Thân
 Tg.Hợp,2,3,19
 
898 -  Hoàng Văn Thân
 Tg.Hợp,4,1,1
 
899 -  Nguyễn Thuật
 Tg.Hợp,21,9,179
 
900 -  Nông Đình Thêm
  4/4/1972
 Tg.Hợp,1,6,98
 
901 - Nguyễn Tiến Thế
 , 27-02-1965
 Tg.Hợp,8,1,8
 
902 -  Nguyễn Thế
 Tg.Hợp,7,2,15
 
903 -  Nguyễn Văn Thế
 1/1/1972
 Tg.Hợp,1,5,74


904 -  Nguyễn Đình Thi
 Tg.Hợp,3,4,39
 
905 -  Thái Văn Thi
  7/10/1965
Tg.Hợp,7,1,6
 
906 -  Vũ Trọng Thiên
 Tg.Hợp,22,5,41
 
907 -  Hồ Hữu Thanh
 Tg.Hợp,4,3,16
 
908 -  Đoàn Hoài Thanh
 11/5/1972
 Tg.Hợp,9,3,34
 
909 -  Đào Ngọc Thao
 1/1/1972
 Tg.Hợp,9,3,38
 
91 -  Nguyễn Văn Thành
 Tg.Hợp,13,6,61
 
911 -  Trần Thanh
 Tg.Hợp,19,9,179
 
912 -  Dương Đức Thành
  7/12/1969
 Tg.Hợp,12,2,43
 
913 -  Đào Minh Thành
 Tg.Hợp,2,5,35
 
914 -  Võ Huy Thành
 6/7/1965 -
 Tg.Hợp,7,2,19
 
915 -  Đồng Chí Thành
 Tg.Hợp,6,3,15
 
916 -  Hoàng Xuân Thành
 Tg.Hợp,6,6,40
 
917 -  Phan Xuân Thành
 Tg.Hợp,6,4,28
 
918 -  Doãn Đình Thành
 Tg.Hợp,1,3,36
 
919 -  Đinh Văn Thành
 , ,
 1952 -  14-08-1972
 Tg.Hợp,1,5,65
 
920 -  Trần Thảo
 Tg.Hợp,23,1,12
 
921 -  Lê Văn Thái
 Tg.Hợp,20,4,66
 
922 -  Nguyễn Đình Thái
 Tg.Hợp,2,1,7
 
923 -  Trần Hồng Thái
 Tg.Hợp,4,5,37
 
924 -  Nguyễn Văn Thạc
 Châu Phong -  Quế Võ, Bắc Ninh
 1944 -  7/5/1969
 Tg.Hợp,23,4,62
 
925 -  Nguyễn Chí Thạch
 Tg.Hợp,4,5,41
 
926 -  Hoàng Văn Thắng
 1971
 Tg.Hợp,16,10,124
 
927 -  Lê Chí Tài
 Tg.Hợp,4,4,23
 
928 -  Đinh Duy Tán
 Gia Hòa, Gia Viễn, Ninh Bình
 1946 -  30-7-1966
 Tg.Hợp,7,5,23
 
929 -  Nguyễn Văn Tánh
 Tg.Hợp,20,9,170
 
930 -  Lương Văn Táo
 Tg.Hợp,23,11,182
 
931 -  Nguyễn Hồng Tăng
 Tg.Hợp,2,3,20
 
932 -  Phạm Thanh Tâm
 Tg.Hợp,8,2,12
 
933 -  Lê Văn Tâm
 Tg.Hợp,1,3,32
 
934 -  Thái Văn Tân
 Tg.Hợp,19,6,120
 
935 -  Lương Văn Tấn
 Tg.Hợp,6,5,30
 
936 -  Nguyễn Tân
1971 -  Tg.Hợp,19,6,107
 
937  Lương Văn Tập
  1/1/1971
 Tg.Hợp,1,3,31
 
938 -  Nguyễn Văn Tha
  3/3/1972
 Tg.Hợp,5,4,27
 
939 -  Hoàng Văn Thân
 Tg.Hợp,19,1,20
 
940 -  Đoàn Đình Than
  27-12-1971
 Tg.Hợp,12,2,45
 
941 -  Nguyễn Văn Thanh
 Tg.Hợp,16,10,123
 
942 -  Ngô Sỹ Thanh
 Tg.Hợp,22,6,51
 
943 -  Nguyễn Xuân Thanh
 Tg.Hợp,2,6,42
 
944 -  Nguyễn Quang Thanh
 Tg.Hợp,3,5,43

945 -  Lê Hữu Thanh
 Tg.Hợp,7,5,54
 
946 -  Phạm Kim Thanh
 Tg.Hợp,6,5,34
 
947 -  Võ Văn Sỏ
 Tg.Hợp,13,9,93
 
948 -  Dương Kim Sô
 Tg.Hợp,8,6,54
 
949 -  Đinh Văn Sơn 
  24-03-1970
 Tg.Hợp,2,1,2
 
950 -  Linh Thanh Sơn
 Tg.Hợp,3,5,50
 
951 -  Nguyễn Duy Sơn
 Tg.Hợp,8,5,45
 
952 -  Phạm  Triệu Sơn
 11/2/1971
 Tg.Hợp,7,2,21
 
953 -  Nguyễn Hồng Sơn
 Tg.Hợp,6,2,8
 
954 -  Trương Quốc Sũng
  9/12/1965
 Tg.Hợp,3,6,51
 
955 -  Đồng chí Sườn 
  1952 -  Tg.Hợp,14,6,54
 

956 -  Nguyễn Mạnh Sống
  Tg.Hợp,14,6,69
 
957 -  Nguyễn Ngọc Sĩ
 Tg.Hợp,20,3,61
 
958 -  Trần Quốc Sư
  27-02-1965
 Tg.Hợp,8,2,18
 
959 -  Võ Văn Sữu
 Tg.Hợp,13,6,62
 
960 -  Lê Văn Sữu
 16-02-1966
 Tg.Hợp,3,2,15
 
961 -  Đinh Văn Sữu
 Tg.Hợp,3,2,19
 
962 -  Phạm Văn Sữu
 1/6/1966
 Tg.Hợp,6,1,3
 
963 -  Đồng chí Sức
 Tg.Hợp,6,1,2
 
964 -  Nguyễn Văn Sức
 , 4/4/1972
 Tg.Hợp,9,4,52
 
965 -  Phạm Đình Sỹ
 , 19-02-1967
 Tg.Hợp,8,5,46
 
966 -  Lê Dũng Sỹ
 Tg.Hợp,9,1,1
 
967 -  Lê Ngọc Quế
  1/1/1971
 Tg.Hợp,1,6,86
 
968 -  Nguyễn Hữu Quy
 Tg.Hợp,6,2,9
 
969 -  Lê Đôn Quý
 Tg.Hợp,8,3,21
 
970 -  Hà Văn Quý
  1/1/1971
 Tg.Hợp,9,4,48
 
971 -  Nguyễn Đình Quýt
 Tg.Hợp,9,2,10
 
972 -  Võ Bá Quốc
 197..
 Tg.Hợp,13,8,86
 
973 -  Nguyễn Văn Quý
 Tg.Hợp,18,5,97
 
974 -  Dương Văn Quyền
  29-08-1965
 Tg.Hợp,2,6,48
 
975 -  Bùi Công Quyền
 Tg.Hợp,7,6,73
 
976 -  Nguyễn Xuân Quyền
 Tg.Hợp,6,1,7
 
977 -  Quách Đức Quý
 Tg.Hợp,1,4,59
 
978 -  Đinh Xuân Rói
 Tg.Hợp,3,6,22
 
979 -  Đồng chí Sao I
 1/11/1970
 Tg.Hợp,3,3,27
 
980 -  Phạm Văn Sái
  28-04-1972
 Tg.Hợp,9,4,49
 
981 -  Lê Sáng
 Tg.Hợp,21,10,199
 
982 -  Trần Văn Sên
 Tg.Hợp,4,6,48
 
983 -  Trần Sển
  27-01-1966
 Tg.Hợp,3,3,22
 
984 -  Nguyễn Hữu Sinh
 Tg.Hợp,22,6,53
 
985 -  Hoàng Thị Sinh
 Tg.Hợp,7,4,45
 
986 -  Hà Văn Soạn
 , 7/6/1972
 Tg.Hợp,13,10,99
 
987 -  Nguyễn Phú
 Tg.Hợp,7,3,28
 
988 -  Nguyễn Văn Phú
 Tg.Hợp,7,4,37
 
989 -  Đào Lộc Phú
 Tg.Hợp,7,6,31
 
990 -  Phạm Văn Phúc
 Tg.Hợp,2,2,11
 
991 -  Nguyễn Văn Phúc
 Tg.Hợp,3,6,58
 
992 -  Trần Văn Phúc
 Tg.Hợp,8,1,2
 
993 -  Nguyễn Hữu Phúc
 Tg.Hợp,7,3,25
 
994 -  Đinh Trọng Phúc
 Tg.Hợp,9,3,35
 
995 -  Trần Viết Phụng
 Tg.Hợp,8,3,27
 
996 -  Lưu Bĩnh Phương
 Tg.Hợp,7,5,22
 
997 -  Nguyễn Xuân Phương
 Tg.Hợp,7,5,17
 
998 -  Lê Viết Phương
 Tg.Hợp,7,6,24
 
999 -  Nguyễn Hữu Phước
 Tg.Hợp,9,3,26
 


Viết bởi levancam | 22 April, 2010 | read_nums (183)
Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
KÍNH BÁO

Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn: 

 http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/

Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà

Thân chào

Lê Văn Cam


Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (14)


3251 - Nguyễn Văn Hoá
 Minh Cốc, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
 1943 - 24-04-1972
 ,V.Phú,2,44
 
3252 - Nguyễn Thái Học
 Ngọc Thanh, Kim Anh, Vĩnh Phú
 195  -  2/7/1972
 ,V.Phú,2,40
 
3253 -  Phạm Đình Hồ
 Trung Sơn, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1945 - 3/3/1971
 ,V.Phú,7,193
 
3254 -  Phạm nam Hồng
 Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
   28-08-1972
 ,V.Phú,9,248
 
3255 - Bùi Duy Hồng
 Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1950 - 18-06-1968
 ,V.Phú,5,127
 
3256 - Lê Văn Hồng
 Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  1/1/1972
 ,V.Phú,2,55
 
3257 - Nguyễn Văn Hới
 Yên Phwng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1942 - 15-03-1971
 ,V.Phú,1,1
 
3258 - Nguyễn Văn Hội
 Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 16-04-1972
 ,V.Phú,3,67
 
3259 - Trịnh Quang Hợp
 Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
   10/9/1972
 ,V.Phú,2,52
 
3260 - Vũ Xuân Huynh
 Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1945 - 15-02-1971
 ,V.Phú,5,148
 
3261 - Nguyễn Viết Hùng
 Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
 194 -  15-06-1968
 ,V.Phú,5,151
 
3262 - Nguyễn Văn Hùng
 Đồng Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1942 - 6/4/1972
 ,V.Phú,8,224
 
3263 -  Vũ Viết Hưng
 Lâm Thượng, Việt Trì, Vĩnh Phú
 1948 - 16-03-1971
 ,V.Phú,3,68
 
3264 -  Trần Đức Hưng
 Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1943 - 1/3/1971
 ,V.Phú,3,73
 
3265 -  Phùng Đắc Hương
 Hợp Thịnh, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1948 - 20-03-1971
 ,V.Phú,4,122
 
3266 - Đặng Văn Kế
 Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1952 - 4/4/1972
 ,V.Phú,2,54
 
3267 -  Hà Đình Kế
 Vĩnh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  22-09-1972
 ,V.Phú,10,276
 
3268 -  Đàm ích Khang
 Tân Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1940 -  29-07-1972
 ,V.Phú,5,150
 
3269 -  Nguyễn Văn Khang
 Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1948 -  26-08-1972
 ,V.Phú,7,214
 
3270 -  Nguyễn Trường Khanh
 Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  1/9/1972
 ,V.Phú,10,280
 
3271 -  Tạ Cao Khải
 Đoan Thượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
   5/11/1972
 ,V.Phú,5,142
 
3272 - Lê Xuân Khánh
 Cự Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
   24-08-1972
 ,V.Phú,10,278
 
3273 -  Hà Ngọc Khánh
 Chu Hoà, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1954 - 19-11-1972
 ,V.Phú,8,245
 
3274 - Nguyễn Văn Khắc
 Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1948 - 26-07-1972
 ,V.Phú,10,286
 
3275 -  Hà Văn Khẩu
 Chi Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1953 -  12/4/1972
 ,V.Phú,2,49
 
3276 - Trần Minh Khiết
 Trung Sơn, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1945 - 12/3/1971
 ,V.Phú,3,69
 
3277 - Phạm Xuân Khôi
 Tiên Kiện, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1935 - 18-03-1971
 ,V.Phú,10,284
 
3278 -  Nguyễn Văn Kinh
 Đông Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
  15-11-1972
 ,V.Phú,4,113
 
3279 -  Nguyễn Văn Kích
 Đồng Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ
 1945 - 15-04-1972
 ,V.Phú,4,100
 
3280 - Nguyễn Hữu Kỳ
 Thạch Hà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1953 - 27-02-1971
 ,V.Phú,1,13
 
3281 - Trương Văn Kỹ
 Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1949 - 4/3/1971
 ,V.Phú,5,126
 
3282 - Hà Văn Kỹ
 Văn Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1944 - 18-04-1971
 ,V.Phú,9,271
 
3283 -  Bùi Văn Lại
 Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1949 - 12/3/1971
 ,V.Phú,3,64
 
3284 -  Nguyễn Văn Lâm
 Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1950 - 15-04-1972
 ,V.Phú,5,133
 
3285 - Trần Đình Lâm
 Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   8/9/1972
 ,V.Phú,4,101
 
3286 -  Trần Đình Lâm
 Đồng Lâm, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
  8/8/1972
 ,V.Phú,1,17
 
3287 - Lưu Văn Lâm
 Thanh Long, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
 1950 - 15-06-1968
 ,V.Phú,4,95
 
3288 - Nguyễn Văn Lập
 Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
 1949 - 20-03-1971
 ,V.Phú,1,10
 
3289 - Nguyễn Huy Liểu
 Hương Kha, Tam Nông, Vĩnh Phú
 1953 - 1980
 ,V.Phú,5,144
 
3290 - Nguyễn Trọng Loan
 Tiến Dư, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1945 - 24-04-1972
 ,V.Phú,3,87
 
3291 -  Phạm Văn Long
 Vĩnh Lạc, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1949 - 31-01-1972
 ,V.Phú,5,146
 
3292 - Nguyễn Văn Lô
 Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1950 -  17-08-1972
 ,V.Phú,3,75
 
3293 - Đoàn Mạnh Lộc
 Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 17-0--1971
 ,V.Phú,1,9
 
3294 -  Nguyễn Mạnh Lộc
 Dương Lập, Thanh Ba, Vĩnh Phú
  16-04-1972
 ,V.Phú,8,238
 
3295 - Nguyễn Đăng Lợi
 Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1952 - 10/6/1972
 ,V.Phú,1,21
 
3296 -  Nguyễn Đăng Lợi
 Khu C, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú
 1951 -  9/4/1972
 ,V.Phú,4,112
 
3297 - Nguyễn Văn Lung
 Liên Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1948 - 18-06-1968
 ,V.Phú,3,66
 
3298 - Nguyễn Mã Lương
 Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  1/9/1972
 ,V.Phú,7,199
 
3299 - Ngô Văn Lương
 Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 26-06-1972
 ,V.Phú,5,135
 
3300 -  Nguyễn Khắc Lương
 Văn Lang, Hạ hào, Vĩnh Phú
  9/4/1972
 ,V.Phú,6,154
 
3301 - Trần Văn Lý
 Phù Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1950 - 18-03-1971
 ,V.Phú,4,108
 
3302 -  Nguyễn Văn Lý
 Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1949 - 19-04-1972
 ,V.Phú,3,84
 
3303 - Nguyễn Văn Mão
 Sài Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1939 - 8/9/1972
 ,V.Phú,10,281
 
3304 - Đặng Văn Mão
 Yên Dương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
  14-04-1972
 ,V.Phú,10,287
 
3305 - Phạm Văn Mật
 Đông Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
  15-03-1971
 ,V.Phú,10,294
 
3306 -  Nguyễn Văn Mật
 Phương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1949 -  22-06-1972
 ,V.Phú,8,234
 
3307 -  Lâm Văn Minh
 Từ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú
  5/7/1972
 ,V.Phú,2,34
 
3308 -  Lê Đình Mọn
 Mỹ Hưng, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1935 - 24-07-1972
 ,V.Phú,8,227
 
3309 - Nguyễn Văn Mùi
 Tiến Thắng, Yên Lập, Vĩnh Phú
  1/5/1971
 ,V.Phú,4,97 A
 
3310 -  Phạm Văn Mứt
 Đông Biểu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 3/5/1972
 ,V.Phú,9,262
 
3311 - KHổng Văn Mỹ
 Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1954 - 10/2/1972
 ,V.Phú,5,130
 
3312 - Hoàng Văn Na
 Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1951 - 28-08-1972
 ,V.Phú,10,301
 
3313 - Nguyễn Văn Nam
 Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1941 - 24-08-1972
 ,V.Phú,10,291
 
3314 - Nguyễn Ngọc Ngà
 Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1949 - 25-06-1972
 ,V.Phú,6,167
 
3315 -  Nguyễn Văn Nghi
 Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1950 - 4/4/1972
 ,V.Phú,3,89
 
3316 -  Đặng Văn Nghị
 Hữu Độ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1944 - 21-10-1972
 ,V.Phú,9,257
 
3317 -  Nguyễn Văn Ngoạy
 Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 -  27-02-1971
 ,V.Phú,1,14
 
3318 - Vũ Văn Nguyên
 Cao Điền, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
 1950 - 26-06-1972
 ,V.Phú,6,164
 
3319 - Phạm Văn Nha
 Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1942 - 13-03-1971
 ,V.Phú,2,35
 
332 -  Nguyến Văn Nha
 Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1939 - 27-02-1971
 ,V.Phú,1,5
 
3321 -  Nguyễn Văn Nha
 Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1939 -  27-02-1971
 ,V.Phú,1,7
 
3322 - Nguyễn Văn Nha
 Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1939 - 1/3/1971
 ,V.Phú,6,181
 
3323 -  Bùi Quang Nhâm
 Hợp Hải, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   1972
 ,V.Phú,8,221
 
3324 - Nguyễn Văn Nhâm
 Ngọc Thanh, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1952 - 2/9/1972
 ,V.Phú,10,283
 
3325 -  Nguyễn Năn Nhân
 Yên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 24-08-1972
 ,V.Phú,10,289
 
3326 - Nguyễn Ngọc Nhiên
 Chu Hoà, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1944 - 4/3/1971
 ,V.Phú,7,187
 
3327 -  Đặng Văn Nho
 Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1949 - 22-02-1971
 ,V.Phú,9,268
 
3328 - Hoàng Văn Nhung
 Đông Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
  8/8/1972
 ,V.Phú,3,74
 
3329 - Hoa Văn Núi
 Tiên Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú
  10/10/1972
 ,V.Phú,7,203
 
3330 - Nguyễn Kim Danh
 Tạ Cá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1949 - 19-04-1972
 ,V.Phú,6,160
 
3331 -  Lê Văn Phẩm
 Minh Danh, Thanh Ba, Vĩnh Phú
  30-05-1972
 ,V.Phú,9,260
 
3332 -  Đào xuân Phóng
 Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1946 - 26-06-1972
 ,V.Phú,6,169
 
3333 -  Hán Trọng Phu
 Văn Hưng, Tam Nông, Vĩnh Phú
 1942 - 15-03-1971
 ,V.Phú,7,206
 
3334 -  Nguyễn Văn Phủ
 Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 194 -  24-07-1972
 ,V.Phú,9,251
 
3335 -  Lê Đình Phú
 Minh Nhâm, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1949 - 29-08-1972
 ,V.Phú,5,152
 
3336 - Lại Ngũ Phúc
 Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1955 - 15-09-1972
 ,V.Phú,1,16
 
3337 - Nguyễn Tiến Phúc
 Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1939 -  4/2/1971
 ,V.Phú,6,184
 
3338 - Nguyễn Duy Phương
 Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 2/4/1972
 ,V.Phú,7,198
 
3339 - Nguyễn Duy Phượng
 Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
  2/4/1972
 ,V.Phú,7,208
 
3340 - Lý Hồng Quang
 Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú
   19-04-1972
 ,V.Phú,6,168
 
3341 - Ngô Vinh Quang
 Hoàng Long, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1943 - 27-02-1971
 ,V.Phú,7,190
 
3342 - Nguyễn Mạnh Quang
 Quảng Lập, Thanh Ba, Vĩnh Phú
  16-07-1972
 ,V.Phú,9,247
 
3343 -  Phạm Văn Quang
 Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1949 -  24-01-1972
 ,V.Phú,10,304
 
3344 - Nguyễn Xuân Quang
 Tân Lập, Vĩnh Thành, Vĩnh Phú
 1945 - 20-03-1971
 ,V.Phú,8,236
 
3345 - Nguyễn Văn Quy
 Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1950 - 26-8-1972
 ,V.Phú,10,296
 
3346 - Cao Văn Quyền
 Minh Trí, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1950 - 4/3/1971
 ,V.Phú,7,185
 
3347 -  Nguyễn Công Sáu
 Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
  6/4/1972
 ,V.Phú,9,265
 
3348 - Nguyễn Đức Sang
 Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
  1/9/1972
 ,V.Phú,10,300
 
3349 - Nguyễn Văn Sản
 Nghĩa Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1935 - 6/4/1972
 ,V.Phú,5,138
 
3350 - Nguyễn Văn Sản
 Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
  4/4/1972
 ,V.Phú,7,201
 
3351 - Nguyễn Văn Sảu
 Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1950 -  4/4/1972
 ,V.Phú,3,72
 
3352 -  Man Văn Sáu
 Minh Hoà, Yên Lập, Vĩnh Phú
  1/9/1972
 ,V.Phú,10,298
 
3353 - Trần Đức Sáu
 Đoan Thượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
 1945 - 15-06-1968
 ,V.Phú,9,270
 
3354 -  Nguyễn Văn Sim
 Bình Định, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1948 - 4/4/1972
 ,V.Phú,9,273
 
3355 -  Hà Ngọc Sinh
 Võ Miên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
 1949 - 1/4/1972
 ,V.Phú,8,244
 
3356 - Đinh Văn Sỹ
 Phú Khánh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
  3/3/1971
 ,V.Phú,10,295
 
3357 -  Nguyễn Văn Sơn
 Yên Đồng, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1944 - 2/5/1972
 ,V.Phú,4,115
 
3358 - Nguyễn Ngọc Sơn
 Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú
  22-11-1972
 ,V.Phú,5,145
 
3359 -  Nguyễn Văn Sơn
 Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
  15-04-1972
 ,V.Phú,4,110
 
3360 -  Hoàng Kim Sơn
 Phúc Thắng, Kim Sơn, Vĩnh Phú
 1950 - 29-05-1972
 ,V.Phú,5,136
 
3361 - Hoàng Đình Sử
 Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1947 -  24-04-1972
 ,V.Phú,2,33
 
3362 -  Lê Văn Sử
 Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  ,V.Phú,8,241
 
3363 -  Văn Tiến Sửu
 Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1950 -  21-04-1972
 ,V.Phú,3,80
 
3364 - Nguyễn Văn Sửu
 Tiền Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1948 - 5/4/1972
 ,V.Phú,2,53
 
3365 - Trần Sự
 Xuân áng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
  26-06-1972
 ,V.Phú,3,90
 
3366 - Hoàng Văn Tan
 An Đạo, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1950 -  8/8/1972
 ,V.Phú,7,204
 
3367 - Đinh Xuân Túc
 Xuân Viên, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1949 - 17-03-1971
 ,V.Phú,1,12
 
3368 - Bùi Văn Tạ
 Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú
  18-04-1972
 ,V.Phú,2,46
 
3369 - Nguyễn Xuân Tạo
 Hồng Cường, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1949 - 14-03-1971
 ,V.Phú,5,124
 
3370 -  Nguyễn Văn Tân
 Minh Tiến, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1946 - 23-04-1972
 ,V.Phú,6,158
 
3371 -  Hoàng Minh Tân
 Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ
  16-4-1972
 ,V.Phú,3,91
 
3372 - Cao Văn Tân
 Thượng Trung, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1949 - 8/9/1972
 ,V.Phú,6,155
 
3373 - Nguyễn Văn Tất
 Chu Phan, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1944 - 15-06-1972
 ,V.Phú,9,256
 
3374 - Nguyễn Văn Tận
 Việt Tiến, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1949 - 4/4/1972
 ,V.Phú,5,131
 
3375 -  Nguyễn Văn Tèo
 Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
 1950 - 26-07-1972
 ,V.Phú,6,170
 
3376 - Lã Thái Thang
 Đồng Luận, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
 1950 - 18-08-1972
 ,V.Phú,3,82
 
3377 - Đoàn Đình Thanh
 Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
 1952 - 10/3/1971
 ,V.Phú,1,19
 
3378 - Nguyễn Thanh
 Đồng Tính, Tam Dương, Vĩnh Phú
  19-08-1972
 ,V.Phú,10,285
 
3379 -  Lê Văn Thà
 Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1944 - 21-07-1972
 ,V.Phú,4,97
 
3380 -  Bùi Văn Thành
 Ngọc Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1950 - 23-03-1971
 ,V.Phú,8,217
 
3381 - Cao Văn Thành
 Vũ Giang, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  7/3/1971
 ,V.Phú,2,57
 
3382 -  Bùi Trung Thành
 Đại Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 - 21-04-1972
 ,V.Phú,3,88
 
3383 - Nguyễn Văn Thao
 Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1945 - 1/8/1972
 ,V.Phú,8,229
 
3384 -  Trần Văn Thảo
 Yên Thế, Tam Nông, Vĩnh Phú
 1943 - 18-03-1971
 ,V.Phú,7,211
 
3385 -  Hoàng Văn Thám
 Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1954 - 19-09-1972
 ,V.Phú,3,81
 
3386 -  Nguyễn Mạnh Thạc
 Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1941 - 13-09-1972
 ,V.Phú,9,254
 
3387 -  Vũ Văn Thắng
 Thọ Sơn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
 1947 -  24-08-1972
 ,V.Phú,10,293
 
3388 - Nguyễn Văn Thắng
 Tư Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1954 - 15-08-1972
 ,V.Phú,1,29
 
3389 - Hà Minh Thắng
 Tiên Hưng, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1948 - 20-02-1971
 ,V.Phú,2,58
 
3390 - Đinh Xuân Thắng
 Mạn lan, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1943 - 2/5/1971
 ,V.Phú,2,47
 
3391 - Nguyễn Hữu Thân
 Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1950 - 7/9/1972
 ,V.Phú,2,32
 
3392 - Đặng Văn Thêm
 Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1946 - 4/3/1971
 ,V.Phú,7,191
 
3393 - Nông Đình Thêm
Phù Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
   1972
 ,V.Phú,8,223
 
3394 -  Nông Đình Thêm
 Phù Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1950 -  4/4/1972
 ,V.Phú,8,233
 
3395 -  Nguyễn Văn Thế
 Thuỷ Liểu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
 1934 - 25-11-1972
 ,V.Phú,8,218
 
3396 - Nguyễn Văn Thiện
 Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 -  22-03-1971
 ,V.Phú,5,128
 
3397 -  Nguyễn Anh Thịnh
 Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1946 -  19-07-1972
 ,V.Phú,4,116
 
3398 -  Chu Văn Thọ
 Phù Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1953 -  8/9/1972
 ,V.Phú,3,83
 
3399 -  Nguyễn Quốc Thô
 Mậu Lan, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1940 -  28-05-1968
 ,V.Phú,6,182
 
3400 -  Nguyễn Văn Thông
 Mỹ Lương, Yên Lập, Vĩnh Phú
   1972
 ,V.Phú,9,258
 
3401 -  Vũ Minh Thông
 Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1949 -  12/11/1972
 ,V.Phú,7,215
 
3402 -  Nguyễn Đức Thơ
 Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1949 -  27-02-1971
 ,V.Phú,8,225
 
3403 -  Phạm Văn Thời
 Yên Phương, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1947 -  24-07-1972
 ,V.Phú,6,165
 
3404 -  Phạm Xuân Thu
 Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   24-04-1972
 ,V.Phú,3,71
 
3405 Nguyễn Tiến Thuận
 Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1950 -  4/3/1971
 ,V.Phú,4,119
 
3406 -  Võ Văn Thuật
 Vũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
   24-08-1972
 ,V.Phú,4,93
 
3407 -  Nguyễn Văn Thuyết
 Trị Quân, Phù Ninh, Vĩnh Phú
   14-04-1972
 ,V.Phú,10,302
 
3408 -  Nguyễn Ngọc Thuỵ
 Sông Lô, Việt Trì, Vĩnh Phú
 1943 -  1/3/1971
 ,V.Phú,1,4
 
3409 -  Tạ Hồng Thụ
 Phú Lộc, Phù Ninh, Vĩnh Phú
   6/4/1972
 ,V.Phú,9,263
 
3410 -  Nguyễn Văn Thức
 Tiên Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 -  27-02-1971
 ,V.Phú,5,123
 
3411 -  Nguyễn Chí Thức
 Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1949 - 18-06-1968
 ,V.Phú,5,129
 
3412 -  Nguyễn Xuân Tiên
 Văn Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1945 -  7/7/1972
 ,V.Phú,4,94
 
3413 -  Trương Hoàng Tiến
 Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
   4/7/1972
 ,V.Phú,8,228
 
3414N -  Hoàng Văn Tiếp
 Tráng Việt, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1950 -  27-02-1971
 ,V.Phú,5,125
 
3415 -  Phùng Văn Tiếp
 Thạch Đa, Yên Lãng, Vĩnh Phú
  2/5/1972
 ,V.Phú,7,200
 
3416 -  Bùi Văn Tình
 Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1953 -  7/12/1972
 ,V.Phú,4,98
 
3417 -  Nguyễn Văn Tình
 Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1952 -  12/9/1972
 ,V.Phú,8,230
 
3418 -  Nguyễn Xuân Tình
 Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 -  13-03-1971
 ,V.Phú,9,269
 
3419 -  Vũ  Mạnh Tít
 Chu Phan, Yên Lãng, Vĩnh Phú
 1950 -  21-07-1972
 ,V.Phú,5,132
 
3420 -  Dương Văn Tịch
 Lãng Yên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1946 -  24-02-1971
 ,V.Phú,6,183
 
3421 -  Nguyễn Văn Toàn
 Thanh Đình, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   5/8/1972
 ,V.Phú,4,104
 
3422 -  Hà Đình Toàn
 Xuân áng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
 1950 -  19-03-1971
 ,V.Phú,2,59
 
3423 -  Nguyễn Văn Toàn
 Khu C  Phú Yên, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1949 -  3/3/1971
 ,V.Phú,7,212
 
3424 -  Nguyễn Văn Tốn
 Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1934 -  27-08-1972
 ,V.Phú,8,219
 
3425 -  Nguyễn Văn Tốn
 Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú
  V.Phú,9,305
 
3426 -  Nguyễn Xuân Triều
 Lương Sơn, Yên Lãng, Vĩnh Phú
   5/4/1972
 ,V.Phú,9,264
 
3427 -  Nguyễn Thế Trịnh
 Thanh Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1946 -  19-04-1972
 ,V.Phú,9,261
 
3428 -  Lê Văn Trọng
 Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   12/8/1972
 ,V.Phú,10,282
 
3429 -  Hoàng Ngọc Trù
 Phù Lổ, Phù Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1950 -  4/7/1972
 ,V.Phú,5,141
 
3430 -  Đào Văn Trường
 Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1954 -  9/9/1972
 ,V.Phú,5,149
 
3431 -  Đỗ Anh Tuấn
 Đức Hải, Lập Thạch, Vĩnh Phú
   23-10-1972
 ,V.Phú,1,30
 
3432 -  Nguyễn Công Tuyết
 Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
 1950 -  4/3/1971
 ,V.Phú,6,177
 
3433 -  Dương Đình Tú
 Măng Yên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1949 -  23-11-1972
 ,V.Phú,10,290
 
3434 -  Vũ Đình Tương
 Hà Thạch, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 
 19-08-1972 -  ,V.Phú,10,279
 
3435 -  Nguyễn Hữu Tước
 Phú Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
 1947 -  26-07-1972
 ,V.Phú,7,203
 
3436 -  Bùi Văn Từ
 Thống Nhất, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1950 -  1/4/1972
 ,V.Phú,8,239
 
3437 -  Tạ Quang Ty
 Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
   5/8/1972
 ,V.Phú,6,161
 
3438 -  Ngô Xuân Tý
 Tứ Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1946 -  22-02-1971
 ,V.Phú,7,188
 
3439 -  Đỗ Tiến Việt
 Dạ Lập, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1950 -  25-08-1972
 ,V.Phú,9,253
 
3440 -  Bùi Hồng Việt
 Đại Thịnh, Yên Lạc, Vĩnh Phú
 1950 -  27-02-1971
 ,V.Phú,6,178
 
3441 -  Lâm Đình Việt
 Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú
 1946 -  24-04-1972
 ,V.Phú,2,45
 
3442 -  Nguyễn Thế Vĩnh
 Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1942 -  3/2/1971
 ,V.Phú,3,63
 
3443 -  Nguyễn Thế Vĩnh
 Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
 1942 -  3/3/1971
 ,V.Phú,4,118
 
3444 -  Nguyễn Quang Vị
 Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
 1949 -  9/8/1972
 ,V.Phú,5,153
 
3445 -  Lê Vu
 Đông Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
   9/4/1972
 ,V.Phú,6,171
 
3446 -  Nghiêm Văn Vui
 Bình Dương, Vạn Tường, Vĩnh Phú
 1944 -  18-06-1968
 ,V.Phú,4,117
 
3447 -  Trần Xuân Vườn
 Đình Chu, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1940 -  23-02-1971
 ,V.Phú,3,62
 
3448 -  Dương Văn Xuân
 Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
    23-11-1972
 ,V.Phú,3,76
 
3449 -  Nguyễn Văn Xuyên
 Quốc Thượng, Việt Trì, Vĩnh Phú
 1949 -  12/3/1971
 ,V.Phú,7,186
 
3450 -  Ninh Kim Xuyên
 Bảo Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú
 1949 -  17-06-1972
 ,V.Phú,8,243
 
3451 -  Lê Duy Sương
 Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú
  ,V.Phú,8,220
 
3452 -  Nguyễn Văn Yên
 Trang Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú
   1/3/1971
 ,V.Phú,6,163
 
3453 -  Đinh Xuân Tất
 Ngọc Lập, Yên Lập, Vĩnh Phú
 1944 -  25-05-1968
 ,V.Phú,6,173
 
3454 -  Hứa Văn Siển
 Yên Thượng, Chợ Đồn, Bắc Thái
 1941 -  -1979
 ,V.Phú,1,18
 
3455 -  Nguyễn Văn Diển
 Văn An, Văn Quảng, Cao Lạng
 1949 -  28-11-1972
 ,V.Phú,1,23
 
3456 -  Nguyễn Khắc Luận
 Đông Quang, Đông Hỷ, Bắc Thái
 1948 -  31-01-1972
 ,V.Phú,1,24
 
3457 -  Phạm Bá Quyền
 Hoà Bình, Bình Giả, Cao Lạng
 1944 -  19-02-1972
 ,V.Phú,1,25
 
3458 -  Dương Thời Doong
 Chiến Thắng, Bắc Sơn, Cao Lạng
 1947 -  14-07-1972
 ,V.Phú,1,26
 
3459 -  Hoàng Văn Mùi
 Màn Động, Văn Yên, Yên Bái
 1950 -  14-02-1972
 ,V.Phú,1,27
 
3460 -  Nguyễn Văn Túc
 Lạng Quan, Yên Sơn, Hà Tuyên
 1939 -  16-03-1971
 ,V.Phú,1,28
 
3461 -  Hoàng Văn Nậy
 Kim Ngọc, Đình Lập, Quảng Ninh
 1952 -  24-04-1972
 ,V.Phú,2,36
 
3462 -  Lê Văn Bằng
 , Thị Xã Cao Bằng, Cao Bằng
 1930 -  1972
 ,V.Phú,2,37
 
3463 -  Dương Văn Trinh
 Quảng Hưng, Quảng Hà, Cao Lạng
 1938 -  4/3/1968
 ,V.Phú,2,39
 
3464 -  Phạm Văn Thịnh
 Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh
 1948 -  4/10/1972
 ,V.Phú,5,134
 
3465 -  Lâm Văn Khút
 Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh
 1951 -  15-07-1972
 ,V.Phú,6,162
 
3466 -  Lâm Đức Thành
 Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình
 1950 -  19-05-1972
 ,V.Phú,8,242
 
3467 -  Bùi Kim Đỉnh
 Thanh Miếu, Việt Trì, Vĩnh Phú
  24-06-1972
 ,V.Phú,9,266
 
3468 -  Nguyễn Tuấn Anh
 Ngủ Thái, Thuận Thành, Hà Bắc
 1944 -  28-05-1968
 A,Hà Bắc,1,5
 
3469 -  Đồng Ngọc Báu
 Tân Sơn, Tân Yên, Hà Bắc
 1941 -  26-02-1971
 B,Hà Bắc,3,29
 
3470 -  Nguyễn Hồng Biếng
 Lảng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc
  3/7/1972 -  B,Hà Bắc,4,33

 3471 -  Nguyễn Văn Bình
 Chí Quả, Thuận Thành, Hà Bắc
   12/6/1972
 A,Hà Bắc,7,44
 
3472 -  Nguyễn Thế Bổn
 Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc
 1938 -  21-02-1971
 B,Hà Bắc,6,54
 
3473 -  Nguyễn Văn Bộ
 Đỉnh Khê, Lạng Giang, Hà Bắc
 1947 -  22-02-1971
 A,Hà Bắc,6,33
 
3474 -  Nguyễn Văn Cán
 Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc
 1947 -  28-03-1971
 A,Hà Bắc,6,34
 
3475 -  Dương Văn Cán
 Tân Hồng, Tân Sơn, Hà Bắc
 1946 -  11/2/1972
 B,Hà Bắc,3,30
 
3476 -  Ngô Huy Cánh
 Đại Thành, Hiệp Hoà, Hà Bắc
 1950 -  12/2/1971
 A,Hà Bắc,2,12
 
3477 -  Phạm Văn Cần
 Tân Đỉnh, Lạng Giang, Hà Bắc
 1952 -  30-01-1973
 B,Hà Bắc,4,38
 
3478 -  Nguyễn Văn Chắn
 Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc
 1944 -  30-03-1972
 B,Hà Bắc,1,1
 
3479 -  Nguyễn Bá Chiều
 Xuân Lâm, Thuận Thành, Hà Bắc
 1949 -  24-03-1971
 A,Hà Bắc,6,35
 
3480 -  Đặng Duy Chiến
 An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc
   11/9/1972
 B,Hà Bắc,3,27
 
3481 -  Nguyễn Viết Chính
 Võ Trung, Lục Nam, Hà Bắc
   24-04-1972
 A,Hà Bắc,5,30
 
3482 -  Nguyễn Văn Chính
 Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc
 1944 -  28-05-1968
 B,Hà Bắc,3,23
 
3483 -  Nguyễn Xuân Chuyên
 An Thành, Gia Lương, Hà Bắc
   20-02-1971 -  A,Hà Bắc,1,38785
 
3484 -  Nguyễn Khắc Chút
 Hoà Sơn, Yên Phong, Hà Bắc
 1943 -  27-02-1971
 B,Hà Bắc,3,26
 
3485 -  Phạm Văn Cố
 Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc
 1950 -  26-01-1973
 A,Hà Bắc,3,13
 
3486 -  Nguyễn Ngọc Cơ
 Gia Đông, Thuận Thành, Hà Bắc
 1938 -  19-02-1971
 B,Hà Bắc,6,31
 
3487 -  Nguyễn Văn Cường
 Thanh Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú
 1950 -  18-04-1972
 A,Hà Bắc,5,28
 
3488 -  Trần Đức Dân
 Xuân Lai, Gia Lương, Hà Bắc
   2/7/1972
 A,Hà Bắc,6,36
 
3489 -  Trần Đức Dân
 Thị Đức, Gia Lương, Hà Bắc
 1950 -  6/7/1972
 B,Hà Bắc,2,14
 
3490 -  Lương Văn Dần
 Hướng Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc
 1951 -  19-03-1971
 A,Hà Bắc,5,25
 
3491 -  Nguyễn Văn Diệc
 Chí Quảng, Thuận Thành, Hà Bắc
   15-04-1972
 B,Hà Bắc,2,15
 
3492 -  Nguyễn Đình Đạo
 Gia Sơn, Gia Lương, Hà Bắc
   18-03-1971 -  A,Hà Bắc,2,10
 
3493 -  Phạm Văn Đây
 Đại Đồng, Yên Dũng, Hà Bắc
 1947 -  26-01-1973
 A,Hà Bắc,3,17
 
3494 -  Nguyễn Đoàn Điệp
 Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc
 1948 -  28-05-1968
 A,Hà Bắc,4,22
 
3495 -  Khúc Đình Đính
 Xuân Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc
 1953 -  13-08-1972
 B,Hà Bắc,7,63
 
3496 -  Tống Văn Định
 Nghĩa Hoà, Việt Yên, Hà Bắc
   26-05-1972
 B,Hà Bắc,2,16
 
3497 -  Nguyễn Như Đoan
 Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc
 1941 -  25-02-1971
 B,Hà Bắc,7,65
 
3498 -  Nguyễn Thiết Đồng
 Vạn Linh, Gia Lương, Hà Bắc
 28-08-1972
 B,Hà Bắc,2,13
 
3499 -  Nguyễn Duy Đối
 Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc
 1947 -  13-09-1972
 B,Hà Bắc,1,5
 


Viết bởi levancam | 20 April, 2010 | read_nums (255)

KÍNH BÁO

Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn: 
 
http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/

Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà

Thân chào

Lê Văn Cam

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường

Stt -  Họ tên liệt sỹ -  Nguyên quán
 Ngày sinh - Ngày hy sinh
 Khu, lô, hàng, số

1269 - Trần Văn Vãng
 xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  21-11-1972
 Tg.Hợp,9,6,83

 
 601 -  Dương Văn Phiến
 Liên Hợp, Hưng Nhân, Thái Bình
 1951 -  27-02-1971
 T.Bình,1,1
 
602 -  Phạm Duy Phóng
 Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1950 -  15-08-1972
 T.Bình,10,266
 
603 -  Nguyễn Văn Phóng
 Thuỵ Trường, Thái Thuỵ, Thái Bình
   15-04-1972
 T.Bình,3,82
 
604 -  Đinh Hữu Phố
 Thái Bình, Hưng Hà, Thái Bình
   11/3/1971
 T.Bình,7,176
 
605 -  Đàm Văn Thạch
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
   24-08-1972
 T.Bình,3,65
 
606 -  Nguyễn Văn Tùng
 Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
   28-08-1972
 T.Bình,10,253
 
607 -  Hoàng Chiến Lương
   Tg.Hợp,19,3,47
 

608 -  Thái Tăng Lương
 Tg.Hợp,20,6,125
 
609 -  Lê Văn Lương
 Tg.Hợp,13,7,75
 
610 -  Phùng Văn Lương
 Tg.Hợp,8,6,55
 
611 -  Nguyễn Ngọc Lương
  1/10/1972
 Tg.Hợp,1,6,88
 
612 - Hoàng Lưu
 Tg.Hợp,19,1,8
 
613 -  Nguyễn Minh Lưu
 Tg.Hợp,8,5,44
 
614 -  Nguyễn Văn Lưu
 1/1/1972
 Tg.Hợp,1,2,21
 
615 -  Phạm Lương Lượng
 1/1967
 Tg.Hợp,14,4,38
 
616 -  Phan Chiến Lụa
 Tg.Hợp,23,7,114
 
617 -  Đặng Lữ
 Tg.Hợp,20,5,86
 
618 -  Phạm Tiến Lực
 Tg.Hợp,1,4,61
 
619 -  Hồ Văn Ly
 Tg.Hợp,9,1,4
 
620 -  Nguyễn Văn Lý
 1972
 Tg.Hợp,13,6,66
 
621 -  Lê Ngọc Lý
 12/8/1971
 Tg.Hợp,15,5,69
 
622 -  Phạm Trọng Lý
 Tg.Hợp,7,5,61
 
623 -  Đỗ Văn Lý
 Tg.Hợp,7,2,14
 
624 -  Hoàng Ngọc Lý
 Tg.Hợp,5,4,32
 
625 -  Hán Thị Hào
 Tg.Hợp,13,6,63
 
626 -  Nguyễn Văn Mảo
 Tg.Hợp,7,4,38
 
627 -  Nguyễn Văn Long
 Tg.Hợp,7,3,6

 628 -  Nguyễn Phụng Long
  6/2/1976
 Tg.Hợp,5,5,40
 
629 -  Nguyễn Văn Long
  25-02-1971
 Tg.Hợp,5,3,18
 
630 -  Bùi Văn Long
 Tg.Hợp,4,5,34
 
631 -  Hồ Thanh Long
 Tg.Hợp,1,2,28
 
 632 -  Nguyễn Thăng Long
 25-04-1972
 Tg.Hợp,1,3,38
 
633 -  Nguyễn Lô
 Tg.Hợp,21,11,219
 
634 -  Trần Đức Lô
 7/2/1969
 Tg.Hợp,8,1,5
 
635 -  Nguyễn Xuân Lộc
 Tg.Hợp,20,1,3
 
636 -  Nguyễn Văn Lộc
 Tg.Hợp,13,6,64
 
637 -  Võ Văn Lợi
 , 1940
 -- Tg.Hợp,19,9,169
 
638 -  Võ Hữu Lợi
 Tg.Hợp,19,5,100
 
639 -  Nguyễn Đức Lợi
 Tg.Hợp,20,6,109
 
640 -  Bùi Vĩnh Luận
 Tg.Hợp,5,5,37
 
641 -  Trần Luyến
 1940
 Tg.Hợp,2,5,39
 
642 -  Trần Lưu Luyến
 Tg.Hợp,7,4,48
 
643 -  Nông Văn Lún
 Tg.Hợp,8,2,17
 
644 -  Đồng chí Lư
 Tg.Hợp,7,6,70
 
645 -  Trịnh Đình Lư
 Tg.Hợp,7,5,19
 
646 -  Nguyễn Trọng Lương
  1973
 Tg.Hợp,16,3,28
 
647 -  Đặng Ngọc Long
 Tg.Hợp,23,12,188
 
648 -  Hoàng Văn Lạc
 Tg.Hợp,18,1,9
 
649 -  Trần Văn Lạc
 Tg.Hợp,13,7,73
 
650 -  Nguyễn Văn Lạc
 Tg.Hợp,7,2,16
 
651 -  Đồng chí Lạp
 Tg.Hợp,5,6,45
 
652 -  Nguyễn Văn Lâm
 Tg.Hợp,3,5,49
 
653 -  Lê Văn Lâm
 Tg.Hợp,1,7,2
 
654 -  Nguyễn Tiến Lâm
 Tg.Hợp,6,6,36
 
655 -  Nguyễn Huy Lân
 Tg.Hợp,8,5,41
 
656 -  Hồ Anh Lê
 Tg.Hợp,21,7,139
 
657 -  Trần Văn Liêm
 Tg.Hợp,2,3,21
 
658 -  Nguyễn Thị Liên
 Tg.Hợp,19,2,40
 
659 -  Võ Đại Liên
 Tg.Hợp,7,6,74
 
660 -  Đồng chí Liên
 Tg.Hợp,7,2,13
 
661 -  Vương Công Liền

  662 -  Đỗ Bá Linh
 , ,  21-3-1970
 Tg.Hợp,2,2,10
 
663 -  Đinh Xuân Linh
  
 
665 -  Trần Văn Long
 
 
666 -  Đoàn Quốc Long
 

 667 -  Phạm Xuân Khoan
  
  
 668 -  Bùi Khắc Khởi
  
  
 669 -  Phạm Văn Khuê
 , ,  9/2/1975
 Tg.Hợp,5,1,6
 
670 -  Trần Ngọc Kiên


671 -  Trần Văn Kiểm
 , ,  6/3/1966
 Tg.Hợp,3,3,25
 

672 -  Bùi Mạnh Kiểm
 
  673 -  Võ Văn Kiếm
 
   674 -  Võ Bá Kim


675 -  Vương Quốc Kỳ


676 -  Đồng chí Kỳ


677 -  Lương Văn Kỳ


678 -  Trương Kỷ


679 -  Đăng Ký
 , ,

680 -  Nguyễn Văn Ký
 , ,
 
681 -  Hoàng Văn Khoa
 , ,
 
682 -  Mai Văn Xiển
 , ,
 
683 -  Nguyễn Văn Kiên
 , ,
 
684 -  Nguyễn Điển Lai
 , ,
 
685 -  Nguyễn Văn Lai
 , ,  29-01-1966
 Tg.Hợp,6,4,24
 

686 -  Lê Văn Lan
 , ,
 
687 -  Nguyễn Phú Hứa
 , ,  7/6/1966
 Tg.Hợp,6,6,37
 

688 -  Nguyễn Văn Hy
 , ,
 
689 -  Lê Văn Kế
 , ,
 
690 -  Vũ Đình Kế
 , ,
 
691 -  Lê Van Kha
 , ,  3/5/1967
 Tg.Hợp,5,5,34
 

692 -  Nguyễn Văn Kha
 , ,  17-07-1966
 Tg.Hợp,6,3,17
 

693 -  Nguyễn Văn Kham
 , ,
 
694 -  Nguyễn Văn Khang
 , ,
 
695 -  Nguyễn Đức Khanh
 , ,
 
696 -  Vũ Quang Khải
 , ,  15-07-1966
 Tg.Hợp,22,8,80
 

697 -  Nguyễn Kháng
 , ,
 
698 -  Phạm Xuân Kháng
 , ,  27-07-1966
 Tg.Hợp,6,2,10
 

699 -  Nguyễn Duy Khánh
 , ,

700 -  Vũ Văn Khâm
 , ,  6/11/1965
 Tg.Hợp,3,3,26
 

701 -  Trần Trọng Khâm
 , ,
 
702 -  Lê Văn Khâm
 , ,  6/1/1965
 Tg.Hợp,9,2,13
 

703 -  Phi Văn Khuyến
 , ,
 
704 -  Hoàng Văn Khoa


705 -  Phạm Anh Khoa
 , ,
 
706 -  Luân Viết Khoa
 , ,
 
707 -  Nguyễn Quang Hội
 , ,  1/6/1967
 Tg.Hợp,14,4,40
 

708 -  Trần Huỳnh


709 -  Trần Huỳnh


710 -  Dượng Thái Hùng
 , ,
 
711 -  Lê Văn Hùng
 , ,
 
 712 -  Phạm Văn Hùng
 , ,
 
713 -  Trịnh Văn Hùng
 , ,  1/1/1971
 Tg.Hợp,9,9,70
 

714 -  Nguyễn Văn Hùng
 , ,  23-04-1972
 Tg.Hợp,9,2,20
 

715 -  Tạ Văn Hùng
 , ,
 
716 -  Nguyễn Tiến Hùng
 , ,  1/1/1972
 Tg.Hợp,1,5,70
 

717 -  Phạm Hưng


718 -  Hồ Minh Hưng
 , ,
 
 719 - Nguyễn Thu Hưng
 , ,  6/5/1968
 Tg.Hợp,6,5,29
 

720 -  Nguyễn Văn Hương
 , ,
 
721 -  Trần Hương


722 -  Phạm Mai Hương
 , ,
 
723 -  Trần Văn Hường
 
 
724 -  Phạm Quang Hường
 , ,
 
725 -  Nguyễn Chí Hướng


726 -  Vũ Văn Hữu
 
 
727 -  Hoàng Văn Hoá
 , ,
 
728 -  Đồng chí Hoá


729 -  Phan Văn Hoành
 , ,
 
730 -  Bùi Xuân Hoán
 , ,  18-02-1965
 Tg.Hợp,3,6,56
 

731 -  Trần Văn Hoà
 
 
732 -  Bùi Văn Học
 , ,  27-04-1970
 Tg.Hợp,12,2,50
 

733 -  Võ Văn Hồng
 
 
734 -  Hồ Nguyên Hồng
 , ,  1970
 Tg.Hợp,13,6,65
 

735 -  Lê Xuân Hồng
 
 
736 -  Đồng chí Hồng
 
 
737 -  Văn Nguyên Hồng
 
 
738 -  Nguyễn Thế Hợi


739 -  Đồng chí Hợi
 
 
740 -  Hoàng Văn Hợi
 , ,  14-04-1972
 Tg.Hợp,1,4,51
 

741 -  Đồng chí Huế
 
 
742 -  Trần Xuân Huế
 , , 1/1/1971
 Tg.Hợp,5,3,19
 

743 -  Ngọc Huệ


744 -  Nguyễn Tấn Huy
 , ,
 
745 -  Lê Quúc Huy


746 -  Hoàng Ngọc Huỳnh
 , ,
 
747 - Lê Văn Hiến


 Tg.Hợp,1,6,99
 

748 -  Lê Đức Hiếu
 , ,
 
 Tg.Hợp,23,4,52
 

749 -  Nguyễn Hiếu
27-02-1965
 Tg.Hợp,8,5,49
 

750 -  Hoàng Văn Hiếu
Tg.Hợp,8,3,22

Viết bởi levancam | 19 April, 2010 | read_nums (193)
KÍNH BÁO

Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn: 

  

cuonnhatky.vicongdong.vn/

3/ 8/ 2010

Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà

Thân chào

Lê Văn Cam


TRANG 2


308 - Phạm K Huế
 Đông Phương, Đông Quang, Thái Bình
 1952 - 20-03-1972
 A,T.Hoá,2,24
 

 310 -  Đ/c Thanh
 B,T.Hoá,1,23
 

312 -  Nguyễn Văn Phương
 Khuyến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá
 1953 -  11/11/1972
 B,T.Hoá,1,5
 

 314 -  Vũ Quang An
 , TT Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1952 -  14-02-1972
 ,T.Bình,2,34
 

31 -  Hoàng Văn Anh
 Vĩnh Hoá, Hưng Hà, Thái Bình
 1958 - 6/9/1972
 ,T.Bình,4,86
 

316 -  Đặng Cao ánh
 Đông Hoà, Đông Hưng, Thái Bình
 1951 -  19-09-1972
 ,T.Bình,6,141
 

317 - Đào Xuân Bàng
 Vũ Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
 1947 -  22-02-1971
 ,T.Bình,6,155
 

318 -  Đỗ Hữu Bằng
 Thuỵ Hưng, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 - 26-07-1972
 ,T.Bình,5,113
 

319 -  Tạ Duy Bằng
 Thuỵ Hải, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1955 -  19-05-1973
 ,T.Bình,5,116
 

320 -  Trần Đăng Biểu
 Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1949 -  13-04-1972
 ,T.Bình,5,115
 

321 -  Trần Đăng Biến
 Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
   23-04-1972
 ,T.Bình,10,259
 

322 -  Đỗ Văn Bì
 Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  3/4/1972
 ,T.Bình,10,254
 

323 -  Nguyễn Thanh Bình
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  19-02-1971
 ,T.Bình,5,127
 

324 -  Nguyễn Văn Bình
 Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  20-08-1972
 ,T.Bình,10,252
 

325 -  Phạm Thanh Bình
 Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 -  30-07-1972
 ,T.Bình,6,157
 

326 -  Ngô Văn Bình
 Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình
 1953 -  19-07-1972
 ,T.Bình,10,247
 

327 -  Lê Văn Bình
 Đông Phong, Đông Quang, Thái Bình
 1950 -  17-09-1972
 ,T.Bình,3,59
 

328 -  Nguyễn Văn Bôn
 Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
 1951 -  11/8/1972
 ,T.Bình,9,241
 

329 -  Vũ Văn Bổi
 Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  20-08-1972
 ,T.Bình,4,101
 

330 -  Đinh Văn Bổng
 Thuỵ Đồng, Thuỵ Anh, Thái Bình
 1949 -  18-03-1971
 ,T.Bình,6,158
 

331 -  Nguyễn Văn Bộ
 Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953
  ,T.Bình,6,162
 

332 -  Đinh Tiền Bường
 Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 -  20-08-1972
 ,T.Bình,9,227
 

333 -  Đậu Vũ Bang
 Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
   27-04-1972
 ,T.Bình,1,14
 

334 -  Nguyễn Văn Bằng
 Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 -  25-08-1972
 ,T.Bình,1,24
 

335 -  Trần Văn Bản
 Tân Lập, , Thái Bình
 1952 -  -1977
 ,T.Bình,4,298
 

336 -  Bùi Văn Cam
 Đông Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1954 -  14-08-1972
 ,T.Bình,7,301
 

337 -  Đặng Xuân Canh
 Minh Hưng, Kiến Xương, Thái Bình
 1945 -  4/9/1972
 ,T.Bình,2,37
 

338 -  Đỗ Văn Cao
 Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
 1938 - -11-1972
 ,T.Bình,1,21
 

339 - Đỗ Xuân Cao
 Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình
   1/12/1972
 ,T.Bình,4,108
 

340 - Nguyễn Văn Cách
 Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1947 - 7/1972
 ,T.Bình,4,103
 

341 -Trần Ngọc Chắc
 Xông lãng, Vũ Thư, Thái Bình
   5/7/1972
 ,T.Bình,8,202
 

342 - Phạm Minh Châu
 Thái Thương, Thái Ninh, Thái Bình
 1948 - -04-1972
 ,T.Bình,7,183
 

343 - Nguyễn Văn Chấu
 Thuỵ Thanh, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1952 - -07-1972
 ,T.Bình,7,190
 

344 -  Vũ Văn Chiến
 Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - /10/1972
 ,T.Bình,5,135
 

345 - Nguyễn Hữu Chế
 Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình
 1948 - -06-1968
 ,T.Bình,7,169
 

346 - Đinh Tiến Chuẩn
 Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 - -08-1972
 ,T.Bình,9,236
 

347 - Nguyễn Văn Chuẩn
 Liên Giang, Đông Hưng, Thái Bình
   4/7/1972
 ,T.Bình,9,221
 

348 - Nguyễn Chất Chung
 Nguyễn Xá, Tiên Hưng, Thái Bình
 1948 - -04-1972
 ,T.Bình,8,217
 

349 - Nguyễn Thế Chuyền
 Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - -07-1972
 ,T.Bình,9,243
 

350 - Nguyễn Công Chứ
 Nam Bình, Kiến Xưong, Thái Bình
 1946 - -03-1971
 ,T.Bình,8,218
 

351 - Nguyễn Văn Công
 Thuỷ Tân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1939 - 8/1972
 ,T.Bình,1,20
 

352 - Phạm Văn Cốn   ( P Bá Cốm - Thượng Hiền )
Đỗ Liên Phương, Kiến Xương, Thái Bình
 1952 - -08-1972
 ,T.Bình,9,237
 

353 -  Đỗ Đình Cù
 Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - 72
 ,T.Bình,7,189
 

354 - Lương Đức Cừ
 Duy Tân, Đông Hưng, Thái Bình ( Minh Tân )
   19-04-1972
 ,T.Bình,4,102
 

355 - Trần Đình Dần -  ( Đã gửi 19/ 4/ 2010 )
 Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 - 8/1972
 ,T.Bình,7,191
 

356 - Nguyễn Văn Dậu
 Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
 1949 - -02-1971
 ,T.Bình,7,166
 

357 - Trần Hữu Diễn
 Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
   22-02-1971
 ,T.Bình,4,90
 

358 - i Hữu Doanh
 Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1954 - -03-1971
 ,T.Bình,3,79
 

359 - Phạm Trọng Dong
 Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình
 1946 - 02-1971
 ,T.Bình,1,17
 

360 - Phạm Văn Dùng
 Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
 1947 - -03-1971
 ,T.Bình,5,132
 

361 - Phạm Văn Dung
 Hồng Quyền, Thái Thuỵ, Thái Bình
 ,T.Bình,9,242
 

362 - Nguyễn Ngọc Duyên
 Thuỵ Hương, Thái Thuỵ, Thái Bình
   7/11/1972
 ,T.Bình,8,197
 

363 - Nguyễn Bá Dũ
 Ngũ xá, Tiên Hưng, Thái Bình
 1945 - 3/1972
 ,T.Bình,5,111
 

364 - Nguyễn Duy Dụ
 Long An, Vũ Thư, Thái Bình
 1951 - /7/1972
 ,T.Bình,8,203
 

365 -  Vũ Đức Dục
 Cổ Phúc, Đông Hưng, Thái Bình 
( Phong Châu ) Đã báo
 1952 - -07-1972
 ,T.Bình,8,208
 

 366 - Trần Văn Đam
 Nam Binh, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - -07-1972
 ,T.Bình,9,238
 

367 - Phạm Xuân Đao
 Tân Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
 1954 - -11-1972
 ,T.Bình,3,80
 

368 - Nguyễn Văn Đậu
 Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
 1949 - -02-1971
 ,T.Bình,1,3
 

369 - ? i Xuân Đến
 Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
   21-03-1971
 ,T.Bình,6,160
 

370 -  Đức Điệu   ?
 Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình
 1952 - -08-1972
 ,T.Bình,2,40
 

371 - ...i Văn Đính   ( có Điệp Nông + Tân Lễ )
 Duyên Hậu, Hưng Hà, Thái Bình
   31-08-1972
 ,T.Bình,4,89
 

372 -  Ngọc Định
 Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình
   1/3/1971
 ,T.Bình,3,69
 

373 - Lương Văn Đoán  ( Lương Quý Đoán )
 Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 - -03-1972
 ,T.Bình,1,25
 

374 - Nguyễn Đức Đông
 Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1955 - -12-1972
 ,T.Bình,6,153
 

375 - Đào Quang Đồn  ( Tân Hoà )
 Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1950 - -08-1972
 ,T.Bình,6,142
 

376 - Nguyễn Văn Đức
 Đông Đô, Tiên Hưng, Thái Bình
 1950 - 3/1971
 ,T.Bình,6,159
 

377 - Nguyễn Văn Giang
 Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 - -08-1972
 ,T.Bình,6,143
 

378 -  Đình Giám
 Thuỷ Nguyên, Thái Thuỵ, Thái Bình
   9/4/1972
 ,T.Bình,2,31
 

379 - Nguyễn Thế Giáp
 Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - /10/1972
 ,T.Bình,5,125
 

380 - Trương Văn Hà
 Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
 1944 - -04-1967
 ,T.Bình,5,299
 

381 - Bùi  Văn Hà
 Phú Lương, Tiên Hưng, Thái Bình
 1951 - 3/1971
 ,T.Bình,1,22
 

382 - Ngô  Đình Hải
 Anh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 - 11/1972
 ,T.Bình,8,195
 

383 - Nguyễn Xuân Hải
 Tam Nông, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 - -02-1971
 ,T.Bình,9,219
 

384 - Trần Ngọc Hán
 Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
 1940 - /3/1971
 ,T.Bình,5,137
 

385 - Nguyễn Xuân Hạ
 Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình
   4/8/1972
 ,T.Bình,3,73
 

386 -  Hoàng Văn Hạnh
 Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
 1951 - -08-1972
 ,T.Bình,4,94
 

387 - Cao Đức Hạnh
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
   30-03-1971
 ,T.Bình,6,150
 

388 - Phạm Văn Hạnh
 Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
   9/4/1972
 ,T.Bình,2,52
 

389 - Nguyễn Khắc Hốt
 Dũng Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình
   20-02-1971
 ,T.Bình,3,76
 

390 - Phạm Đức Hậu
 Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 - 05-1973
 ,T.Bình,9,244
 

391 - Trần Văn Hể
 Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 - 9/1972
 ,T.Bình,2,38
 

392 - Tràn Trọng Hệ
 Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 - 10-1972
 ,T.Bình,10,246
 

393 - Trương Văn Hiền
 Đồng Trung, Tiền Hải, Thái Bình
 1937 - /2/1971
 ,T.Bình,5,133
 

394 - Đỗ Văn Hiền
 Thái Thượng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 - -08-1972
 ,T.Bình,2,43
 

395 -  .....Đức Hiểu
 Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 - 04-1972
 ,T.Bình,7,179
 

396 - Nguyễn Văn Hiệp
 Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 - -09-1972
 ,T.Bình,2,50
 

397 - Phạm Văn Hiệp
 Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
   18-03-1971
 ,T.Bình,8,209
 

398 - Phạm Văn Hoa
 Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình
   2/7/1972
 ,T.Bình,2,46
 

399 - ...ịnh Tiến Hoa
 Thuỵ Quang, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1946 - 4/1972
 ,T.Bình,2,29
 

400 - Nguyễn Văn Hoà
 Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 - 07-1972
 ,T.Bình,5,128
 

401 -  Đình Hoàn
 Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
 1938 - 07-1972
 ,T.Bình,2,35
 

402 - Nguyễn Văn Hoành
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
 1941 - -03-1971
 ,T.Bình,6,161
 

403 - Nguyễn Văn Hợp
 Duyên Hải, Hưng Hà, Thái Bình
   2/9/1972
 ,T.Bình,3,71
 

404 - Phạm Văn Hợp
 Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình
   28-06-1972
 ,T.Bình,1,12
 

405 - Trần Ngọc Huế
 Nam Hang, Tiền Hải, Thái Bình
   4/4/1972
 ,T.Bình,1,6
 

406 - ...o Thanh Huyền
 Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 - 08-1972
 ,T.Bình,7,170
 

407 - Ngô Sỹ Hùng
 Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
 1952 - 7/1972
 ,T.Bình,6,144
 

408 - Ngô Mạnh Hùng
 Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình
 1952 - 04-1972
 ,T.Bình,7,175
 

409 - ...i Thanh Hùng
 Thuỷ Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 - 4/1972
 ,T.Bình,1,27
 

410 - Đào Đình Hưng
 Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1949 - 08-1972
 ,T.Bình,2,41
 

411 - Bùi  Đình Hưởng  ( Đã báo cũ )
 25/ 5/ 72 ?
 Đông Phong, , Thái Bình
   1/10/1969
 ,T.Bình,3,77
 

412 - Đinh Quang Hướng  9 ( Đã báo cũ )
 Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 - 06-1972
 ,T.Bình,9,239
 

413 - Nguyễn Hưu
 Đình Hùng, Kiến Xương, Thái Bình ( Đình Phùng )
 1954 - /7/1972
 ,T.Bình,4,97
 

414 - i Văn Kha   ( Có Đinh Văn Kha - 53- 24- 4- 75 - tìm KB ? )
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 - /9/1972
 ,T.Bình,4,100
 

415 - Nguyễn Văn Khanh
 Đông Linh, Đông Quang, Thái Bình
 1948 - 9/1971
 ,T.Bình,5,124
 

416 - Nguyễn Văn Khánh
 Minh Hoa, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 - 9/1972
 ,T.Bình,4,92
 

417 - Nguyễn Công Khánh 
( Có Nguyễn Công Khanh - 4/ 72- Trọng Quan )
 Trung Quang, Tiên Hưng, Thái Bình
   28-04-1972
 ,T.Bình,9,225
 

418 - Nguyễn Văn Khiêm
 Thái Phúc, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 - /9/1972
 ,T.Bình,4,95
 

419 - ...Nghiêm Đình Khoa ( TT H Hà đã báo ) 
 An Đông, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 - 06-1972
 ,T.Bình,1,10
 

420 -  ... Văn Khoản
( Có Vũ Văn Khản 52- 8- 72- Mỹ Lộc )
 Thái Lộc, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1952 - /8/1972
 ,T.Bình,4,91
 
421 - Nguyễn Văn Khoáng
 Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình
 1949 -  27-06-1972
 ,T.Bình,8,205
 
422 - Trần Văn Khoẻ
 Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
 1938 -  14-03-1971
 ,T.Bình,1,2
 
423 -  Trịnh Công Khởi
 Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
 1936 -  20-02-1971
 ,T.Bình,1,13
 
424 -  Nguyễn Văn Khuyên
 Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  27-08-1972
 ,T.Bình,7,184
 
425 -  Vũ Trung Kiên
 Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 -  15-04-1972
 ,T.Bình,8,194
 
426 -  Trương Văn Kiệm
 Thạch Phú, Vũ Thư, Thái Bình
 1939 -  19-02-1971
 ,T.Bình,5,121
 
427 -  Trần Văn Kỳ
 Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  18-03-1971
 ,T.Bình,6,151
 
428 -  Phạm Tiến Lai
 Thuỵ Ninh, Thái Thuỵ, Thái Bình
   23-04-1972
 ,T.Bình,4,105
 
429 -  Thẩm Bá Lan
 Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình
 1937 -  10/3/1971
 ,T.Bình,8,216
 
430 -  Hoàng Ngọc Lanh
 Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình
 1950  28-04-1972
 ,T.Bình,7,178
 
431 -  Phạm Văn Làn
 Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  20-08-1972
 ,T.Bình,9,271
 
432 -  Nguyễn Văn Lâm
 Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  7/4/1972
 ,T.Bình,5,131
 
433 -  Đào Quốc Lập
 Sông Lãng, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  19-02-1972
 ,T.Bình,2,53
 
434 -  Nguyễn Văn Liêm
 Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
 
 3/4/1972 -  ,T.Bình,2,47
 
435 -  Đào Văn Liên
 Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
 1939 -  31-03-1972
 ,T.Bình,3,67
 
436 -  Đinh Văn Liên
 Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình
   1/7/1972 -  ,T.Bình,6,139
 
437 -  Trần Liệu
 Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình
   1/9/1972
 ,T.Bình,8,212
 
438 -  Hoàng Văn Lịch
 Trí Hoà, Hưng Hà, Thái Bình
 1945 -  13-08-1972
 ,T.Bình,9,233
 
439 -  Đào Ngọc Long
 Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình
 1944 -  5/6/1968
 ,T.Bình,5,134
 
440 -  Đinh Quang Lổ
 An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình
 1953 -  22-06-1972
 ,T.Bình,1,7
 
441 -  Lê Quang Lộc
 Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình
   14-08-1976 -  T.Bình,10,304
 
442 -  Nguyễn Văn Luận
 Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình
 1936 -  15-06-1968
 ,T.Bình,7,186
 
443 -  Phạm Văn Lựu
 Thái Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1952 -  1/4/1971
 ,T.Bình,1,28
 
444 -  Tô Xuân Lý
 Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình
 1948 -  9/4/1972
 ,T.Bình,7,165
 
445 -  Nguyễn Hữu Mãi
 Minh Châu, Tiên Hưng, Thái Bình
 1950 -  14-03-1971
 ,T.Bình,5,114
 
446 -  Đoàn Duy Mạnh
 Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1952 -  11/9/1972
 ,T.Bình,1,23
 
447 -  Trần Xuân Mạo
 Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình
   13-09-1972
 ,T.Bình,2,49
 
448 -  Bùi Sĩ Mâu
 Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  3/2/1971
 ,T.Bình,1,15
 
449 -  Đỗ Trọng Mông
 Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
   5/4/1971
 ,T.Bình,2,48
 
450 -  Lê Hữu Mẫn
 Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1952 -  19-03-1971
 ,T.Bình,6,149
 
451 -  Hoàng Hữu Miếu
 Thái Thuỷ, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1955 -  2/4/1975
 ,T.Bình,7,188
 
452 -  Bùi Văn Miện
 Thái Thuỵ, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  28-08-1972
 ,T.Bình,10,262
 
453 -  Đoàn Ngọc Minh
 Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình
   19-08-1972
 ,T.Bình,10,265
 
454 -  Ngô Văn Mơ
 Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  10/7/1972
 ,T.Bình,10,260
 
455 -  Nguyễn Văn Nại
 Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
 1953 -  3/7/1972
 ,T.Bình,4,96
 
456 -  Hồ Sỹ Năm
 Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình
   29-05-1972
 ,T.Bình,7,171
 
457 -  Lê Xuân Phúng
 Nam Cường, Tiền Hải, Thái Bình
 1947 -  10/2/1971
 ,T.Bình,1,4
 
458 -  Đặng Trường Phương
 Tây Hưng, Tiền Hải, Thái Bình
   2/4/1972
 ,T.Bình,4,104
 
459 -  Trần Văn Phương
 Phú Thành, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  17-04-1972
 ,T.Bình,9,229
 
460 -  Phạm Văn Quán
 Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình
 
 9/8/1972 -  ,T.Bình,7,177
 
461 -  Nguyễn Văn Quyến
 Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1945 -  28-08-1972
 ,T.Bình,10,267
 
462 -  Nguyễn Văn Quyến
 Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 -  2/6/1972
 ,T.Bình,8,193
 
463 -  Tạ Đồng Quynh
 Thuỵ Trình, Thái Thuỵ, Thái Bình
   10/4/1972
 ,T.Bình,3,58
 
464 -  Hà Văn Quí
 Minh Hà, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 -  30-07-1972
 ,T.Bình,3,60
 
465 -  Hoàng Chí Qúi
 Quang Hưng, Kiến Xương, Thái Bình
 1953 -  16-04-1972
 ,T.Bình,5,117
 
466 -  Nguyễn Văn Rạng
 Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 -  19-05-1973
 ,T.Bình,5,112
 
467 -  Trần Văn Rôm
 Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
   9/7/1972
 ,T.Bình,6,145
 
468 -  Bùi Xuân Ruyến
 Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình
   4/8/1972
 ,T.Bình,10,250
 
469 -  Nguyễn Anh Sách
 Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  15-08-1972
 ,T.Bình,6,146
 
470 -  Phạm Đức Sán
 Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 -  14-08-1972
 ,T.Bình,9,245
 
471 -  Nguyễn Văn Sáng
 Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình
 1949 -  21-05-1972
 ,T.Bình,6,140
 
472 -  Phạm Hồng Sơn
 Võ Thái, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  14-07-1972
 ,T.Bình,2,36
 
473 -  Vũ Trường Sơn
 Thuỵ Hà, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 -  19-05-1973
 ,T.Bình,6,156
 
474 -  Nguyễn Tiến Sử
 Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình
 1937 -  28-04-1972
 ,T.Bình,10,268
 
475 -  Vũ Văn Sứ
 Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
 1949 -  16-02-1971
 ,T.Bình,1,9
 
476 -  Nguyễn Quang Tảo
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
 1947 -  18-04-1972
 ,T.Bình,5,118
 
477 -  Nguyễn Khả Tảo
 Tam Quang, Vũ Thư, Thái Bình
 1948 -  21-05-1972
 ,T.Bình,7,168
 
478 -  Ngô Văn Tao
 Thanh Phụ, Vũ Thư, Thái Bình
 1953 -  19-03-1971
 ,T.Bình,7,167
 
479 -  Tạ Văn Tăng
 Lam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1949 -  20-06-1972
 ,T.Bình,9,231
 
480 -  Nguyễn Văn Tẩm
 Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  14-11-1972
 ,T.Bình,9,226
 
481 -  Ngô Đức Thanh
 An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1950 -  30-11-1972
 ,T.Bình,3,62
 
482 -  Nguyễn Ngọc Thanh
 Quỳnh Lợi, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1952 -  12/7/1972
 ,T.Bình,8,214
 
483 -  Đặng Văn Thanh
 Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 -  3/4/1972
 ,T.Bình,4,99
 
484 -  Bùi Hữu Thao
 Trương Quang, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  20-08-1971
 ,T.Bình,9,240
 
485 -  Lê Kim Thành
 Vũ Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
   4/4/1972
 ,T.Bình,4,106
 
486 -  Lê Quang Thành
 Vũ Văn, Vũ Thư, Thái Bình
 1933 -  3/4/1972
 ,T.Bình,4,98
 
487 -  Trần Văn Thách
 Thụy Lương, Thái Thụy, Thái Bình
 1951 -  8/9/1972
 ,T.Bình,3,81
 
488 -  Vũ Hồng Thái
 Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình
 1945 -  6/11/1972
 ,T.Bình,10,270
 
489 -  Hoàng Đình Thạo
 Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình
 1947 -  24-08-1972
 ,T.Bình,10,258
 
490 -  Đoàn Văn Thạch
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
   24-08-1972
 ,T.Bình,4,87
 
491 -  Phạm Quang Thắng
 Trường Dương, Đông Hưng, Thái Bình
 1951 - 5/4/1972
 ,T.Bình,4,107
 
492 -  Trần Xuân Thật
 Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  20-08-1972
 ,T.Bình,3,57
 
493 -  Đặng Xuân Thế
 Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
 1948 -  6/6/1968
 ,T.Bình,3,66
 
494 -  Trần ích Thiệp
 Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
 1955 -  27-08-1972
 ,T.Bình,9,234
 
495 -  Hà Thế Thiệp
 An Bội, Kiến Xương, Thái Bình
 1949
 T.Bình,8,196
 
496 -  Nguyễn Văn Thịnh
 Thuỵ Dũng, Thuỵ Anh, Thái Bình
 1944 -  29-07-1972
 ,T.Bình,1,18
 
497 -  Nguyễn Đức Thuần
 Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình
 ,T.Bình,6,154
 
498 -  Đặng Văn Thuật
 Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 -  7/7/1972
 ,T.Bình,9,228
 
499 -  Cao Đăng Thược
 Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình
 1941 -  12/4/1972
 ,T.Bình,6,148
 

Viết bởi levancam | 18 April, 2010 | read_nums (771)

KÍNH BÁO

Thân chào các bạn gần xa,  cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về hai ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn: 

lathuantinh.nguoithaibinh.vn
 

cuonnhatky.vicongdong.vn



Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà


Thân chào

Lê Văn Cam


 

NƠI YÊN NGHỈ CỦA 81 LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH

            Kính thưa quý thân nhân liệt sĩ !
Tôi tiếp tục đăng tải 81 ảnh mộ liệt sĩ quê ở Thái Bình hi sinh trước 1975 tại Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh. Ảnh bị mờ và không ngay ngắn vì rất nhiều nguyên nhân. Mong quý vị đón nhận nó như một thành quả lao động tận tâm vậy. Cầu mong gia  sớm tìm thấy các Anh trong những ngày đại lễ của đất nước. Để tiết kiệm mặt trang tôi đăng ảnh dạng Thumbnail, quý vị bấm chuột vào giữa ảnh thì nó được phóng to để nhìn rõ hơn. Nhìn ảnh bia mộ là quý vị biết ngay mộ liệt sĩ nào đã có bàn tay người thân chăm sóc, mộ liệt sĩ nào thân nhân chưa biết đến.

Ôi! Thật xót! Nhưng biết làm sao được!

Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh
Địa chỉ: xã Thạnh Đức-huyện Gò Dầu-tỉnh Tây Ninh





 
Trương Công Ba

Vũ Đình Bạ 

Hoàng Đức Bao 
 
Nguyễn Văn Bạt
 
Lương Hoàn Cầu
 
Lê Hữu Chắt

Phạm Văn Châu 

Lê Văn Chén 
 
Nguyễn Văn Chờ
 
Nguyễn Văn Cương
 
Phạm Đắc Đạc

Nguyễn Tiến Đát 
 
Phạm Văn Dậu?
 
Đào Công Đệ

Phạm Ngọc Điểm 

Nguyễn Đình Điển? 
 
Nguyễn Quang Điền
 
Nguyễn Văn Điện

Nguyễn Tiến Đông 

Tô Viết Dung 
 
Phạm? Văn Hải
 
Phạm Duy Hân

Đậu Hữu Hào 

Trần Văn Hảo 
 
Nguyễn Thúy Hiền

Lê Ngọc Hình 

Trần Văn Hoà 
 
Hoàng Văn Hợi
 
Lê Công Hợi(Thơi)
 
Ngô Văn Huệ

Nguyễn Công Khải

Hoàng Thế Khương
 
Nguyễn Minh Hùng
 
Lê Quang Khải
 
Nguyễn Xuân Kiên

Nguyễn Như Kỳ 
 
Phạm Quang Lân

Phạm Văn Lan 
 
Nguyễn Quốc Lập
 
Đào Đình Tễ
 
Trần Văn Li (U)
 
Vũ Văn Linh
 
Nguyễn Ngọc Lũ

Hoàng Văn Lý 
 
Đào Quang Nam
 
Bùi Khắc Ngạc

Phạm Văn Ngãnh 

Hoàng Trung Nhị 
 
Nguyễn Văn Ngọc

Phạm Ngọc Ngự 
 
Phạm Hùng Nho

Bùi Xuân Nuôi 

Nguyễn Hữu Phấn 
 
Đào Xuân Phi
 
Trần Công Phốc
 
Hoàng Quốc Phòng
 
Vũ Văn Rạng
 
Nguyễn Văn Ry

Lương Cao Sơn 

Vũ Quốc Sử 
 
Nguyễn Đức Sửu
 
Đoàn Văn Thầm
 
Trần Quang Thân

Đặng Xuân Thắng 
 
Hà Văn Thế?
 
Hoàng Kim Thế
 
Nguyễn Mạnh Thi

Đoàn Quang Thịnh 
 
Nguyễn Viết Thịnh
 
Nguyễn Văn Thu

Nguyễn Công Thuận 

Nguyễn Văn Tiết 
 
Trần Văn Tính

Nguyễn Văn Toàn 

Trần Trung Triệu 
 
Nguyễn Ngọc Trữ
 
Nguyễn Văn Tuấn
 
Đinh Văn Túc
 
Phạm Hữu Võ
 
Trần Văn Vùng
 
Nguyễn Hải Yến
   


   Cao Đăng Thược
 Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình
 1941
 12/4/1972
 ,T.Bình,6,148
 

Viết bởi levancam | 11 April, 2010 | read_nums (289)
Stt -  Họ tên liệt sỹ -  Nguyên quán
 Ngày sinh - Ngày hy sinh
 Khu, lô, hàng, số


500 -  Nguyễn Huy Thực
 Xuân Thuỷ, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 -  13-07-1972
 T.Bình,2,54
 
501 -  Lại Cao Tiến
 Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  20-03-1971
 T.Bình,4,84
 
502 -  Nguyễn Văn Tiếp
 Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1953 -  30-07-1972
 T.Bình,8,199
 
503 -  Trần Ngọc Tình
 Tiền Lương, Thái Bình
   14-03-1970
 T.Bình,3,297
 
504 -  Đỗ Đức Tính
 Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình
 1954 -  26-07-1972
 T.Bình,8,198
 
505 -  Thái Văn Tín
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  15-04-1972
 T.Bình,1,16
 
506 -  Nguyễn Văn Tính
 Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  21-08-1972
 T.Bình,10,255
 
507 -  Nguyễn Trọng Tính
 Tân Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình
 1950 -  27-02-1972
 T.Bình,4,85
 
508 -  Phạm Văn Toàn
 Minh Tiến, Kiến Xương, Thái Bình
 1952 -  9/7/1972
 T.Bình,9,230
 
509 -  Phạm Văn Tòng
 Vũ Đoan, Vũ Thư, Thái Bình
 1938 -  22-02-1971
 T.Bình,1,26
 
510 -  Trần Văn Tòng
 Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
   2/12/1972
 T.Bình,2,51
 
511 -  Vũ Minh Tống
 Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình
 1938 -  13-06-1972
 T.Bình,7,174
 
512 -  Nguyễn Văn Tốt
 Phú Lương, Đông Hưng, Thái Bình
 1953 -  31-08-1972
 T.Bình,8,200
 
513 -  Hoàng Ngọc Trang
 Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 -  29-08-1972
 T.Bình,4,93
 
514 -  Nguyễn Văn Trạch
 Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
 1938 -  15-06-1968
 T.Bình,6,164
 
515 -  Trịnh Trọng Trì
 Thuỵ Dân, Thuỵ Anh, Thái Bình
 1951 -  29-04-1972
 ,T.Bình,3,75
 
516 -  Trần Bá Trịnh
 Tân Việt, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  14-06-1972
 ,T.Bình,7,187
 
517 -  Trịnh Quang Trung
 Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
   18-10-1972
 T.Bình,9,224
 
518 -  Đặng Văn Trường
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
   19-04-1972
 T.Bình,1,8
 
519 -  Đặng Văn Trường
 Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  19-04-1972
 ,T.Bình,9,223
 
520 -  Nguyễn Xuân Trường
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
 1951 -  26-05-1972
 ,T.Bình,8,213
 
521 -  Trần ích Tuấn
 Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  19-08-1972
 ,T.Bình,2,33
 
522 -  Trần Xuân Tuấn
 Đông Hà, Hưng Hà, Thái Bình
   1/9/1971
 ,T.Bình,8,210
 
523 -  Lương Ngọc Tuất
 Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
  7/8/1972
 ,T.Bình,7,180
 
524 -  Nguyễn Quốc Tuệ
 Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  16-02-1971
 ,T.Bình,1,11
 
525 -  Vũ Văn Tuyên
 Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình
 1952 -  19-02-1971
 ,T.Bình,5,122
 
526 -  Lưu Mạnh Tuyến
 Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  8/9/1972
 ,T.Bình,10,248
 
527 -  Lưu Văn Tuyến
 Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  2/8/1972
 ,T.Bình,10,264
 
528 -  Phạm Thanh Tùng
 Vũ Hòa, Vũ Thư, Thái Bình
 1938 -  20-08-1972
 ,T.Bình,7,185
 
529 -  Phạm Văn Túc
 Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
 1939 -  15-06-1968
 ,T.Bình,8,215
 
530 -  Phạm Văn Tư
 Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  17-09-1972
 ,T.Bình,7,173
 
531 -  Bùi Văn Tươi
 Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình
 1956 -  14-08-1976
 ,T.Bình,10,76
 
532 -  Phạm Xuân Tường
 Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình
   19-07-1972
 ,T.Bình,4,110
 
533 -  ĐinhVăn Tưởng
 Minh Tâm, Đông Hưng, Thái Bình
   28-06-1972
 ,T.Bình,3,83
 
534 -  Ngô Minh Tước
 Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình
 1945 -  14-09-1971
 ,T.Bình,5,126
 
535 -  Trịnh Trọng Tứ
 Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
  29-04-1972
 ,T.Bình,10,256
 
536 -  Phạm Văn Tứ
 Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
 1944 -  15-03-1971
 ,T.Bình,2,32
 
537 -  Phạm Quang Tý
 Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
   4/4/1972
 ,T.Bình,2,56
 
538 -  Phạm Văn Tý
 Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 -  4/4/1972
 ,T.Bình,3,61
 
539 -  Nguyễn Tiến Uẩn
 Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1954 =  10/10/1972
 ,T.Bình,5,129
 
540 -  Nguyễn Văn Uyên
 Thanh Phú, Vũ Thư, Thái Bình
 1947 -  28-04-1972
 ,T.Bình,7,181
 
541 -  Đặng Văn Uyển
 Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
   20-08-1972
 ,T.Bình,10,251
 
542 -  Nguyễn Văn Ưu
 Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
 1950 -  -1977
 ,T.Bình,5,119
 
543 -  Trần Quý Vang
 Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
 1950 -  17-04-1972
 ,T.Bình,5,136
 
544 -  Trần Cúc Vàng
 Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình
 17-04-1972
 ,T.Bình,2,44
 
545 -  Đỗ Thanh Văn
 Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình
 1948 -  19-02-1971
 ,T.Bình,5,120
 
546 -  Phạm Văn Vi
 Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình
 1950 -  4/3/1972
 ,T.Bình,3,63
 
547 -  Nguyễn Văn Viêm
 Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
 1952 -  13-03-1971
 ,T.Bình,6,152
 
548 -  Phạm Văn Viện
 Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1951 -  6/12/1972
 ,T.Bình,6,163
 
549 -  Nguyễn Văn Vinh
 Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
   3/3/1971
 ,T.Bình,3,74
 
550 -  Nguyễn Văn Vinh
 Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  25-04-1972
 ,T.Bình,3,64
 
551 -  Nguyễn Xuân Vỹ
 An Dạc, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1947 -  28-07-1976
 ,T.Bình,1,29
 
552 -  Vũ Văn Vinh
 Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
   23-04-1972
 ,T.Bình,6,147
 
553 -  Tạ Quang Vĩnh
 Tân Phong, Tiền Hải, Thái Bình
   1/10/1972
 ,T.Bình,2,45
 
554 -  Đặng Văn Vĩnh
 Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình
 1950 -  26-08-1972
 ,T.Bình,8,201
 
555 -  Bùi Văn Vĩnh
 Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình
 1948 -  15-08-1972
 ,T.Bình,9,235
 
556 -  Hoàng Văn Vịnh
 Minh Tân, Kiến Xương, Thái Bình
 1953 -  19-05-1973
 ,T.Bình,8,192
 
557 -  Vũ Huy Vời
 Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
 1952 -  16-08-1972
 ,T.Bình,9,232
 
558 -  Phạm Văn Vỳ
 Minh Quang, Vũ Thư, Thái Bình
 1949 -  14-04-1972
 ,T.Bình,10,269
 
559 -  Lương Tiến Xá
 Thuỵ Hải, Thái Thuỵ, Thái Bình
   28-04-1972
 ,T.Bình,4,109
 
560 -  Phạm Văn Xuân
 Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
 1948 -  2/9/1972
 ,T.Bình,3,78
 
561 -  Phạm Thái Xương
 Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
   1/9/1972
 ,T.Bình,3,70
 
562 -  Trịnh Văn Yên
 Trung An, Vũ Thư, Thái Bình
   1/9/1972
 ,T.Bình,1,5
 
563 -  Mai Duy Yên
 Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình
   5/4/1972
 ,T.Bình,8,207
 
564 -  Hà Duy Yến
 Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình
   5/4/1972
 ,T.Bình,8,206
 
565 -  Nguyễn Văn Đại
 Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh
   18-06-1972
 ,T.Bình,2,42
 
566 -  Đặng Hương
 , , Quảng Ngãi
   8/3/1985
 ,T.Bình,3,293
 
567 -  Trần Văn Toán
 , , Quảng Nam
   1/9/1971
 ,T.Bình,3,285
 
568 -  Lê Bá Nghĩa
 , , Quảng Nam
   1971
 ,T.Bình,4,286
 
569 -  Lê Quê
 , Điện Bàn, Quảng Nam
   5/9/1966
 ,T.Bình,4,294
 
570 -  Hận Văn Được
 Bảo Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú
   9/9/1972
 ,T.Bình,5,123
 
571 -  Nguyễn Văn Định
 Bảo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái
 1953 -  22-06-1972
 ,T.Bình,5,130
 
572 -  Nguyễn Bá Hoang
  1971
 ,T.Bình,5,287
 

573 -  Võ Văn Tiến
 ,T.Bình,6,288
 
574 -  Nguyễn Sinh
 -1970
 ,T.Bình,7,289
 
575 -  Lê Văn Ngợi
 -1971
 ,T.Bình,8,290
 
576 -  Tạ Đình Lâm
  1945 - -1984
 ,T.Bình,9,191
 
577 -  Vũ Văn Hồng
 Đồng Phú, ,
   15-04-1972
 ,T.Bình,9,303
 
578 -  Đinh Văn Chúc
 Xuân Viện, Lập Thạch, Vĩnh Phú
 1940 -  24-07-1972
 ,T.Bình,10,257
 
579 -  Hoàng Phi
 1951 - -1993
 ,T.Bình,2,292
 
580 -  Nguyễn Duy Sỏ
  1972
 ,T.Bình,1,283
 
581 -  Nguyễn Huy Du
 12/7/1972
 ,T.Bình,8,203
 
582 -  Vũ Đỗ Ngang
 Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
 1944 -  21-05-1972
 ,T.Bình,7,172
 
583 -  Nguyễn Văn Ngắt
 Thuỷ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 -  10/1/1971
 ,T.Bình,2,30
 
584 -  Bùi Văn Ngần
 Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
 1955 -  12/9/1972
 ,T.Bình,9,220
 
585 -  Bùi Văn Nghiệp
 Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
   15-08-1972
 ,T.Bình,2,39
 
586 -  Lê Xuân Nghĩa
 Thuỵ Trương, Thái Thuỵ, Thái Bình
   2/12/1972
 ,T.Bình,3,72
 
587 -  Nguyễn Văn Ngọc
 Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 -  13-09-1972
 ,T.Bình,10,263
 
588 -  Nguyễn Văn Ngọc
 Phúc Khánh, Hưng Hà, Thái Bình
   22-08-1972
 ,T.Bình,3,68
 
589 -  Giang Văn Nguyên
 Thái Hưng, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1950 -  28-02-1971
 ,T.Bình,9,222
 
590 -  Trần Xuân Ngản
 Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình
 1943 -  4/7/1972
 ,T.Bình,8,204
 
591 -  Phạm Thanh Nha
 , Hưng Hà, Thái Bình
 1950
 ,T.Bình,6,300
 
592 -  Lưu Văn Nhắc
 Cộng Hoà, Hưng Hà, Thái Bình
 1953 -  16-08-1972
 ,T.Bình,10,249
 
593 -  Cao Văn Nhân
 Đông Quý, Tiền Hải, Thái Bình
   5/7/1972
 ,T.Bình,10,272
 
594 -  Mai Thế Nhân
 Tràng An, Quỳnh Phụ, Thái Bình
 1942 -  22-10-1972
 ,T.Bình,1,19
 
595 -  Nguyễn Văn Nho
 Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
 1954 -  15-08-1972
 ,T.Bình,6,138
 
596 -  Vũ Văn Nhờ
 Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình
 1954 -  31-08-1972
 ,T.Bình,10,261
 
597 -  Nguyễn Huy Nhung
 Thuỵ Trường, Thái Thuỵ, Thái Bình
   15-07-1972
 ,T.Bình,2,55
 
598 -  Nguyễn Ngọc Ninh
 Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình
   19-08-1972
 ,T.Bình,4,88
 
599 -  Nguyễn Xuân Nuôi
 Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình
  17-07-1972
 ,T.Bình,8,211
 
600 -  Bùi Đình Phan
 , , Thái Bình
 1930 -  1/9/1972
 ,T.Bình,10,296



Viết bởi levancam | 9 April, 2010 | read_nums (334)

   
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ  Phạm Văn Trùy
 
 Liệt sĩ:  Phạm Văn Trùy
 Ngày sinh:  1946
 Nguyên quán:  Mỹ Lộc - Nam Hà
Ngày hi sinh:  02/5/1970
Nơi hi sinh:  
Nơi tìm thấy:   Nghĩa Trang Liệt Sĩ huyện Đức Huệ - Long An  
 
 

Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ  Phạm Ngọc Bàn
 
  
 
  Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ  ĐÀO XUÂN TRỰC 
 
 Liệt sĩ:  ĐÀO XUÂN TRỰC 
 Ngày sinh:  
 Nguyên quán:  
Ngày hi sinh:  
Nơi hi sinh:  
Nơi tìm thấy:   NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ  
  Ai là thân nhân Liệt sĩ ĐÀO XUÂN TRỰC xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: 
  
 
 Liệt sĩ:  Bùi Đức Hải
 Ngày sinh:  1950
 Nguyên quán:  An Hải - Nho Quan - Ninh Bình
Ngày hi sinh:  01/2/1971
Nơi hi sinh:  
Nơi tìm thấy:   Nghĩa Trang Liệt Sĩ huyện Đức Huệ tỉnh Long An  
 
  : 
      Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ  Nguyễn Văn Thành
 
 Liệt sĩ:  Nguyễn Văn Thành
 Ngày sinh:  
 Nguyên quán:  Yên Phú - Văn yên - Yên Bái
Ngày hi sinh:  
Nơi hi sinh:  
Nơi tìm thấy:   NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ  
   
 
 
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ  Hà Văn Hồng
 
 Liệt sĩ:  Hà Văn Hồng
 Ngày sinh:  
 Nguyên quán:  Ng/Hồng - Lạng Giang - Hà Bắc
Ngày hi sinh:  
Nơi hi sinh:  
Nơi tìm thấy:   NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ  
  
 
 
 
 

Viết bởi levancam | 6 April, 2010 | read_nums (165)

http://60s.com.vn/
"Tôi tìm người thân cho đồng đội"

Chủ nhật , 27 / 7 / 2008, 12: 32 (GMT+7)

 

Hơn mười năm qua, ông âm thầm đi tới từng nghĩa trang liệt sĩ trên khắp mọi miền Tổ quốc, tỉ mỉ ghi lại thông tin về các liệt sĩ.  22.000 địa chỉ mộ chí đã được ghi chép lại, rất nhiều trong số này được ông gửi tới những gia đình đang ngày đêm mong mỏi tìm được phần mộ của người thân. Ông là Lê Văn Cam, người được mệnh danh là "cuốn từ điển sống về thông tin các liệt sĩ".

Hành trình không mỏi

Chúng tôi tìm về xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình vào một ngày cuối tuần trời nóng như đổ lửa. Không phải hỏi thăm nhiều, chúng tôi cũng có thể tìm vào nhà ông bởi cái danh "vác tù và hàng tổng" của ông đã trở nên nổi tiếng. Lúc chúng tôi đến, ông Cam đang nấu dở nồi cháo dưới bếp, trên nhà, bà Cam nằm thiêm thiếp với những hơi thở mệt nhọc mặc dù đã có sự hỗ trợ của máy tạo nhịp tim. Dụi vội nắm rơm cho tắt bếp, ông lập cập xách ấm nước lên nhà tiếp khách.

Dáng người cao gầy, nước da đen sạm vì nắng gió, dù đã ở vào cái tuổi "thất thập cổ lai hy" nhưng trông ông vẫn rắn rỏi, minh mẫn. Nụ cười đôn hậu, sự niềm nở trong giao tiếp của ông đã xoá tan cái không khí vốn nặng nề của gia đình có người ốm. Tiếp chúng tôi, ông vui ra mặt vì được dịp nói thoả thích về công việc mà ông đã mải miết theo đuổi hơn chục năm qua.

Thời trai trẻ, anh thanh niên Lê Văn Cam cũng như bao trai làng khác háo hức lên đường nhập ngũ. Ấy là vào năm 1959. Ba năm sau, ông được chuyển công tác về Công ty bách hóa công nghệ phẩm Lai Châu. Năm 1967, sau khi đã lập gia đình, ông Cam lại tái ngũ, vào chiến đấu và công tác ở mặt trận phía Tây. Lúc này ông kiêm nhiều việc, trong đó có một việc mà khi làm, không ai cầm được nước mắt: Chôn cất những đồng đội ngã xuống sau các trận đánh. Đến năm 1970, ông xuất ngũ, về địa phương làm anh giáo làng dạy bổ túc văn hóa.

Cũng từ đó, mang trong mình một nỗi khắc khoải khôn nguôi về những đồng đội đã hy sinh, một mình ông rong ruổi trên chiếc xe đạp lọc cọc, đến các nghĩa trang trong tỉnh và nhiều tỉnh thành khác để ghi chép phần mộ liệt sĩ hy sinh trong kháng chiến. Khi đi, thường ông không có nhiều tiền mang theo, chỉ hộp cơm rang khô và chai nước lọc, thêm một chiếc chổi lông và lọ nước giúp ông làm sạch những bụi bẩn qua năm tháng bám trên mặt bia mộ.

Nhấp chén trà, ông nhớ lại: Năm 1995, ông vất lên ô tô chiếc xe đạp cà tàng, vào Thanh Hóa, vượt tiếp 130 cây số đường rừng đến nghĩa trang Bá Thước. Ông vừa khóc vừa lần sờ, vừa ghi chép tên tuổi, quê quán, ngày tháng năm sinh của các liệt sĩ. Chuyến đi ấy trong sổ tay của ông có địa chỉ của 260 liệt sĩ quê ở hầu khắp các tỉnh, thành phố trong cả nước...


 Ảnh minh họa

 

Năm này qua năm khác, cứ thế, "vốn" địa chỉ liệt sĩ của ông ngày một nhiều thêm. Ông cẩn thận lật giở cho chúng tôi xem từng quyển sổ ghi chép tên tuổi, quê quán, nơi chôn cất các liệt sĩ của 64 tỉnh, thành và trên 10.000 tên xã trong cả nước cùng hàng trăm thư khắp nơi gửi về. Bằng những cách làm đó, hiện ông đã có tới trên 22.000 địa chỉ mộ chí. Tất cả dữ liệu được sắp xếp theo cách mà ông cho là khoa học nhất.

Sau khi có được những thông tin tên, tuổi, quê quán, ngày tháng hy sinh của các liệt sĩ, ông tập hợp, phân loại theo từng địa phương rồi gửi cho báo các tỉnh nhờ họ đăng tin. Những lá thư hồi âm của thân nhân liệt sĩ đầu tiên đã bay đến gian nhà nhỏ của ông. Ông bảo những danh sách ấy là "món quà ông trông đợi".

"Lập mưu" để thu thập thông tin

Mới đầu ông chỉ nghĩ mình đi tìm lại một số đồng đội rồi đưa thông tin về gia đình của họ, nhưng rồi lương tâm của người lính không cho phép ông dừng lại. Hơn 10 năm qua, ông như bị cuốn trôi vào công việc - công việc mà ông đã tự định nghĩa đó là: "tôi tìm người thân cho đồng đội". Ông không nhớ nổi có bao nhiêu khó khăn mà ông đã gặp phải, nhưng cứ sau mỗi lần thất bại là một lần ông lại trăn trở tìm cách vượt qua. Ông vận dụng tối đa những kênh thông tin có thể.

Cách phổ biến nhất là ông theo dõi và ghi chép đầy đủ những dòng địa chỉ trên buổi phát thanh "Thông tin những người con hy sinh vì Tổ quốc" của Đài Tiếng nói Việt Nam. Tuy ông không có máy ghi âm, nhưng chưa bao giờ bỏ sót buổi phát thanh nào. Việc ghi chép của ông cũng thật đặc biệt. Cứ vào 18h45 thứ ba, thứ năm, thứ bảy, dù mải bận việc gì hoặc đi đâu xa, ông cũng phải có mặt bên cạnh chiếc radio thân thuộc cùng với cây bút và những mảnh giấy tận dụng mà bà tìm cho.

 Ảnh minh họa

 Những lúc ở nhà, ông Cam lại tận tuỵ chăm sóc người vợ bị bệnh tim

Ông đưa tôi một tập thư kết bạn cùng nhiều tấm ảnh của nhiều cô gái, họ đều còn rất trẻ. Xin trích một đoạn trong một lá thư của cô gái 24 tuổi, một cán bộ thuế ở miền Nam: "Ngày 19/10/1999. Bạn Cam thân mến! H rất vui mừng khi nhận lá thư của bạn từ quê hương Thái Bình. H rất ngạc nhiên... Cảm ơn Đài phát thanh đã là nhịp cầu thân ái... Bạn cứ yên tâm, H sẽ thay mặt bạn và những người thân của những anh hùng này mà chăm sóc phần mộ các liệt sĩ". Tất nhiên, sau đó H. đã cung cấp cho "bạn Cam" một danh sách dài các liệt sĩ. Ông Cam kể rằng ông có tới 30 địa chỉ như H. ở khắp mọi miền đất nước.

 

Lúc đầu, họ hàng, làng xóm không hiểu, đồn thổi dị nghị về chuyện thư từ kết bạn của ông Cam. Ông không ngại vì tất cả những "lá thư tình" ấy ông đều đọc cho người vợ tần tảo nghe.

Điều đặc biệt là công việc của ông thường không có giờ giấc, bất cứ lúc nào ông cũng có thể viết địa chỉ phần mộ chí gửi đi. Nhiều lúc, đang đêm ông vùng dậy viết, sáng đem gửi luôn. Thư đi thư về, ông đều hướng dẫn chi tiết cụ thể phần mộ liệt sĩ để gia đình họ đi tìm một cách thuận lợi và đỡ tốn kém nhất. Mỗi mộ liệt sĩ, chí ít ông cũng phải gửi đi từ 3 đến 4 cái tem.

Những vui buồn!

Cuộc trò chuyện giữa ông với chúng tôi đang sôi nổi bỗng chùng xuống khi ông nhắc đến những kỷ niệm buồn. Ông Cam đưa cho tôi xem một túi thư hồi âm của các thân nhân liệt sĩ, khoảng năm trăm chiếc. Nhiều lá thư viết cách đây tám chín năm đã ố nhòe. Hàng trăm lá thư của người cha, người mẹ, của người em, người anh, người cháu liệt sĩ gửi tới ông Cam đều thể hiện một sự hàm ơn sâu sắc. Ông Cam xúc động nói: "Những dòng chữ ấy là món quà vô giá của đời tôi!". Nhưng cũng có những lá thư làm ông cả đêm không thể chợp mắt. "Thưa bác Cam, sau khi nhận được thông tin của bác, gia đình cháu liền tổ chức vào Đà Lạt để thăm viếng phần mộ liệt sĩ Hà Ngọc Hoá. Đúng là chính xác 100% bác ạ. Chỉ tiếc và đau xót là khi đào lên không còn gì để mang về".

Ông nhớ, có lần đạp xe gần ba trăm cây số vào tận nghĩa trang Anh Sơn - Nghệ An. Quản trang tưởng ông vào đây làm những việc bất chính nên đã gây khó dễ. Mặc dù đã đưa các giấy tờ cần thiết, song họ không cho phép ông lấy thông tin. Họ tịch thu và xé toàn bộ danh sách liệt sĩ đã ghi được và đuổi ông ra khỏi nghĩa trang!

Hoặc như chuyện ông biết chính xác phần mộ của một liệt sĩ đang nằm ở một nghĩa trang miền Trung, nhưng do quá tin nhà ngoại cảm Nguyễn văn Liên phán, gia đình lại vào An Giang đưa một liệt sĩ vô danh về. Một lần khác, 6 giờ tối, tòa soạn báo Bắc Giang điện xuống hỏi ông một địa chỉ mộ liệt sĩ, vì "liệt sĩ được đưa về rồi mà bác còn "đưa tin thất thiệt". Nếu không giải trình được thì cơ quan pháp luật sẽ về làm việc!". Thế là 3 giờ đêm, ông Cam lóc cóc đạp xe từ Thái Bình lên Đài TNVN. Đài mở máy vi tính, rà soát mãi vẫn chưa tìm ra . May nhờ được ông Đoàn Văn Líu - một người ở Hà Nội nhiều năm cũng làm việc nhân đức này, làm sáng tỏ.

"Tôi già rồi, bà nhà tôi lại ốm yếu bệnh tật, chắc chẳng còn mấy thời gian để theo đuổi việc này. Chỉ mong có ai đó đưa giúp những thông tin về phần mộ các anh hùng liệt sĩ mà tôi đã thu thập được lên trên mạng để những đồng đội của tôi được tìm về với người thân", ông Cam nói với tôi như một lời nhắn gửi!

* Trong một ngày gần đây, VnMedia sẽ đăng tải toàn bộ thông tin về số mộ liệt sĩ mà nhiều năm nay ông Cam đã lặn lội tìm kiếm và thu thập.


Văn Dũng

(Theo VNMEDIA

http://hoangtan.vnweblogs.com/
Xin gửi tới bác mấy câu thơ.
Tôi tìm người thân!

Người Việt Nam con Lạc cháu Hồng
Chung mảnh đất thiêng nơi chôn nhau cắt rốn
Trái tim đau khi quân thù đến
Mắt đỏ ngàu dòng máu hờn căm

Anh với tôi mỗi đứa một miền quê
Chung dòng máu nhưng mà khác tỉnh
Vào quân ngũ, anh tôi là lính
Chiến đấu kiên cường đánh đuổi ngoại xâm

Ôi đớn đau thay đạn trúng tim anh
Khiến trái tim tôi đau thắt lại
Nơi chiến trường cùng tôi đồng đội
Anh đi rồi tôi lẻ bóng về đêm

Khi hòa bình đến mái ấm êm đềm
Dân nô nức xây nên cuộc đời mới
Chỉ còn bạn bè tôi nằm nơi đất lạnh
Cái chết âm thầm, cái chết vinh quang.
(Hoàng Tấn)
Cháu không được sống trong nhưng ngày xục sôi, hào hùng và thiêng liêng đẹp nhất của trang sử dân tộc. Qua những câu chuyện của Bác cháu cũng thấy được phần nào đó những đóng góp hy sinh to lớn mà hào hùng của các ông cha ta để bảo vệ tự do độc lập cho Tổ quốc.
Thân Tặng Bác Lê Văn Cam!


Viết bởi hoangtan 09 April 2010, 11:45
Viết bởi levancam | 5 April, 2010 | read_nums (328)
http://www.ndcsa.com/

Từ nhantimdongdoi.org đến chuyến về Thái Bình

Thái Bình [25-07-2009] Xem TV thấy ông Lê Văn Cam ở Thái Bình đạp xe đi khắp các nghĩa trang tìm mộ đồng đội, Nguyễn Hữu Tuấn, sinh viên khoa Toán - Tin trường Đại học Khoa học Tự nhiên nảy ý tưởng: "Làm một website cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ.

Từ trái qua phải: ông Lê Văn Cam, Ngô Thúy Hằng và Vũ Lưu Liên đang trao đổi thông tin về liệt sỹ

Tuấn bàn với nhóm bạn học công nghệ thông tin và chỉ ít lâu sau trang web nhantimdongdoi.org ra đời. Trang web này hoạt động hiệu quả hơn khi có Ngô Thúy Hằng. Nhờ trang web này, Trung tâm Quản lí Dữ liệu về Liệt sĩ  & Người có công (MARIN) ra đời, do Ngô Thúy Hằng làm giám đốc.

Nhiều người tình nguyện đến giúp sức với Marin, như chị Vũ Lưu Liên, chị Minh Thi và cả người viết bài này.

Đó là câu chuyện về nhantimdongdoi.org tôi viết cách đây hai năm trên Tiền Phong. Và giờ đây câu chuyện đó lại tiếp nối với rất nhiều chi tiết xúc động.

Câu chuyện bắt đầu vào một ngày cuối tháng Bảy, khi tôi, cùng Ngô Thúy Hằng và chị Vũ Lưu Liên về Thái Bình thăm bác
Cam, người khai sinh nhantimdongdoi.org

Ngồi cạnh tôi trên chuyến xe về Thái Bình hôm ấy là chị Vũ Lưu Liên - nhân vật chính trong cuốn nhật kí  "Trở về trong giấc mơ" của liệt sĩ Nguyễn Minh Tiến. Chặng đường Hà Nội - Thái Bình cũng đủ dài để cô kể cho tôi nghe chuyện tình kỳ lạ và đẫm nước mắt của mình với người lính đã hi sinh ở độ tuổi hai mươi ấy.

Vũ Lưu Liên sinh ra trong một gia đình tư sản giàu có ở thị xã Hà Đông ( Hà Tây). Thời trẻ, cô tiểu thư này nổi tiếng xinh đẹp, thông minh, hát hay múa giỏi. Cũng bởi tài sắc ấy nên, mặc dù đã biên chế làm cán bộ kế toán ở xí nghiệp ươm tơ Hoài Đức, Lưu Liên vẫn thường xuyên được mời làm diễn viên của đoàn văn công xung kích tỉnh Hà Tây.

Rất nhiều chàng trai ngưỡng mộ, theo đuổi, nhưng trái tim Lưu Liên thực sự rung động trước người lính trẻ Trần Minh Tiến - chàng trai sinh ra trong một gia đình nghèo ở thị xã Hà Đông, học giỏi, đàn hát và đá bóng đều hay.

Năm 1963, Trần Minh Tiến được tuyển vào bộ đội, sau thời gian huấn luyện gian khổ ở Tam Đảo, giữa tháng 3/1968, đơn vị của Tiến được lệnh đi B, vào chiến trường lửa đỏ Quảng Trị.

Trước khi hành quân vào Nam, anh đã gửi lại cuốn nhật kí ghi lại thời gian anh huấn luyện ở Tam Đảo cho người yêu cất giữ. Hầu như trang viết nào anh cũng tâm sự về Lưu Liên với những con chữ tràn ngập yêu thương.

Kể từ ngày người yêu vào chiến trường, Lưu Liên bỗng gặp những giấc mơ kì lạ. Lưu Liên mơ thấy từng chặng đường hành quân của Tiến, anh trèo đèo lội suối, mắc võng ngủ ở đâu, ăn uống, tắm giặt như thế nào. Anh đã vượt qua những khu rừng cháy nham nhở, trong khói lửa bom đạn ra sao. Giấc mơ rõ mồn một như có thật, như một cuốn phim, đến nỗi sáng hôm sau, Lưu Liên ghi lại tất cả vào cuốn nhật kí của mình.

Cho đến một đêm. Đêm 1/6/1968, 23 giờ 13, cái thời khắc ấy, Lưu Liên gặp ác mộng. Chị mơ thấy người yêu mặt đầy máu, có hai người dìu Tiến đi ra từ một khu rừng lửa cháy.

Sáng đậy, Lưu Liên bàng hoàng, thảng thốt. Chị khóc như thể vừa nhận được giấy báo tử người yêu.  Mọi người đều trấn an chị đừng tin vào giấc mơ. Nhưng chị khẳng định: "Anh Tiến hi sinh rồi".

Kể từ ngày Trần Minh Tiến hi sinh, người phụ nữ xứ Đoài này vẫn thường viết thư cho người yêu để tâm sự. Những bức thư gửi người đã khuất ấy, chị đem hóa vào ngày thương binh liệt sĩ 27/7 hoặc các ngày rằm, mồng một.

Chị quan niệm ở thế giới bên kia, anh sẽ đọc được. Cứ thế, đã 40 năm trôi qua, Lưu Liên vẫn đều đặn viết thư cho người yêu đã ở cõi vinh hằng của mình, kể cả khi chị đã có một gia đình hạnh phúc.

Cũng nhiều năm qua, người phụ nữ này không biết bao nhiêu lần vào Quảng Trị tìm mộ người yêu. Làng Cắt, Làng Vây, Khe Sanh, Hướng Hóa..., những địa chỉ ấy trở nên hết sức quen thuộc với Lưu Liên, đến mức bà con dân bản đã xem chị như người nhà. 

Trên hành trình tìm mộ tưởng như vô vọng ấy, tình cờ Lưu Liên biết được trang web nhantimdongdoi.org và chị tìm đến. Cũng rất tự nhiên, Lưu Liên trở thành thành viên của Marin, chị tình nguyện bỏ thời gian để cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ cho nhiều gia đình mà không cần bất cứ một thù lao nào.

Chúng tôi đến ngôi nhà nhỏ, tồi tàn ở xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình. Một ông già gầy gò bước ra, xúc động bắt tay từng thành viên. Lần đầu tiên gặp ông nhưng chúng tôi cảm giác như đã quen thân từ lâu lắm. 

Ngôi nhà của ông ở đầy dấu ấn của người âm. Ấy là những cuốn sổ ghi tên tuổi địa chỉ của hàng vạn liệt sĩ mà "người bưu tá của những linh hồn" đã ghi lại trên các nghĩa trang của mọi miền tổ quốc.

Chất giọng còn khỏe, đôi mắt rưng rưng  khi ông Lê Văn Cam kể cho những người đang quản trị trang web nhantimdongdoi.org câu chuyện nghe như cổ tích này...

Người lính Lê Văn Cam không thể nào quên hình ảnh một người đồng đội trúng đạn pháo của địch mất đầu ở chiến trường Lào. Đêm ấy, nằm canh xác đồng đội (vì sợ thú dữ), trong bóng tối dày đặc của núi rừng, Cam thầm hứa: "Nếu sống sót trở về, nhất định tôi sẽ đi tìm anh và đưa anh về quê hương".

Mấy chục năm sau, người lính Lê Văn Cam, bấy giờ tóc đã bạc, bắt đầu cuộc hành trình đi tìm đồng đội... Với chiếc xe đạp cà tàng, ông đạp đến nghĩa trang Anh Sơn, Nghệ An nơi đã quy tập hàng trăm mộ liệt sĩ từ Lào về.

Hai ngày sau, giám đốc Marin Ngô Thúy Hằng nhận được điện thoại, giọng ông Cam ở đầu dây bên kia: "Nhờ có danh sách liệt sĩ tỉnh Thái  Bình của cháu tặng, bác viết thư cho người thân của liệt sĩ và, sáng nay, một người đã gọi điện cảm ơn, họ vừa tìm được phần mộ của người thân".
Tìm mãi không thấy tên đồng đội mình, trong hiu quạnh của nghĩa trang, nhìn những nấm mộ không người thân hương khói, ông Cam bỗng có cảm giác của một người mắc nợ: "Mình may mắn được sống sót trở về, nhưng còn biết bao đồng đội đã hi sinh mà phần mộ nằm ở đâu gia đình họ cũng chưa thể biết".

Ngộ ra một điều gì đó vô cùng linh thiêng, ông Cam cúi xuống từng ngôi mộ  ghi rõ tên tuổi của liệt sĩ và sau đó gửi thư theo địa chỉ đã ghi trên bia.

Từ đó, với chiếc xe đạp rách, cơm khô, lọ nước, chiếc màn cá nhân, ông Cam đã rong ruổi đi khắp các nghĩa trang, từ Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Trị và ra tận đảo Phú Quốc.

 Ông Lê Văn Cam bên bia mộ của đồng đội
Người vợ già ở nhà một mình vẫn bòn mót từng đồng để mua thêm cho chồng chiếc bánh chưng, gói mì tôm làm lương khô vì thu nhập của cả nhà chỉ trông vào hai sào ruộng khoán. 

Hai triệu đồng tiền huân chương của nhà nước, cộng thêm cả số tiền mà con cháu cho để dưỡng già, ông Cam dành hết để mua tem thư. Nhưng rồi tiền cũng hết, mà số thư cần gửi cũng đang rất nhiều, ông Cam nghĩ ra cách ghi trên bì thư mấy dòng "Thư kính biếu thông tin liệt sĩ".

Đa số các lá thư đó đều đến tay người nhận. Nếu có con số thống kê, tôi tin ông sẽ là người gửi thư nhiều nhất nước. Với khoảng 22.500 địa chỉ mộ phần, 18.000 lá thư đã được ông Cam  gửi đi và nhờ đó 7.000 liệt sĩ đã trở về với gia quyến

Mắt đã mờ, chân mỏi tay run, ông Cam bỗng thấy sợ khi nghĩ một ngày nào đó mình nằm xuống mà không có ai tiếp nối cái việc nghĩa đang dang dở kia.

Tình cờ được biết một nhóm bạn trẻ đang cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ qua trang web nhantimdongdoi.org, ông gọi điện thoại tới với mong muốn được chia sẻ thông tin và biết đâu lại tìm được người kế nghiệp.

Đêm ấy, điện thoại reo và Ngô Thúy Hằng nghẹn ngào khi biết đầu dây bên kia là bác Lê Văn Cam, người mà cô đang muốn tìm gặp bấy lâu nay...

Ông Cam cũng không hề hay biết, nhờ hình ảnh của mình đạp xe đi "tìm người thân cho đồng đội" xuất hiện trên TV mà trang web nhantimdongdoi.org đã ra đời.

Cuối cùng họ đã gặp nhau như một lẽ tất nhiên. Ngô Thúy Hằng và cô Lưu Liên trao cho ông Lê Văn Cam danh sách liệt sĩ tỉnh Thái Bình. Người lính già xúc động đón nhận như thể đó là món quà lớn nhất đời mình. Ông cũng cung cấp cho nhantimdongdoi.org rất nhiều thông tin quý về phần mộ của các liệt sĩ..

Xem trước bài viếtChị Vũ Lưu Liên sách túi


Phùng Nguyên (Tiền Phong)

 

 

 

Viết bởi levancam | 30 March, 2010 | read_nums (2121)

Hãy liên lạc với Lê Văn Cam qua
Đt : 0988268992 - hoặc Email :
levan.cam.cam872@gmail.com


Nhắn tìm liệt sĩ
Nguyễn Văn Thìn
sinh trú quán tại xã Việt Hùng- huyện Vũ Thư Thái Bình
hy sinh ngày 15-10-1968
theo giấy báo tử mất tại tinh Quảng Ngãi thuộc trung đoàn 22 quân khu 5 KN 
tôi tìm vào quân khu 5 hỏi Phòng Chính sách biết nơi bố tôi mất tại xã Sơn Lang, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi bi bom B 52  đưa vào trạm xá và mất tại đây

cháu muốn đăng thêm phần này để ai có đọc biêt thêm và nhớ cung cấp thêm thông tin cho cháu, huấn luyệ tại Đông Phong- Đông Hưng Thai Bình đến 2-1968 đi B theo sư đoàn 350 trung đoàn 7 nay thuộc trung đoàn 5 đóng ở Yên Tử tiểu đoàn 702 đại đội 2 hành quân vào Nam theo đường dây 59 đ&atild