CÁO LỖI CÙNG BẠN ĐỌC TRANG :
cuonnhatky.vicongdong.vn
VÌ THIẾU NGUỒN KINH PHÍ THANH TOÁN CHO DỊCH VỤ INTENET NÊN TẠM THỜI KHÔHG THỂ CHUYỂN THÔNG TIN LIỆT SĨ LÊN TRANG CHỦ TỪ 8 NGÀY 18/6/ 2011
THÔNG TIN SẼ ĐƯỢC CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG THƯ ĐẾN CÁC GIA ĐÌNH LIỆT SĨ
NHỮNG THÔNG TIN ĐÃ CÓ TRÊN TRANG CHỦ RỒI BẠN ĐỌC CÓ NHU CẦU TÌM HIỂU LIÊN LẠC BẰNG THƯ TAY QUA ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN THEO ĐỊA CHỈ : LÊ VĂN CAM- THÔN ĐÔNG HẠ- XÃ VŨ PHÚC- TP THÁI BÌNH- NÊU RÕ TIÊU ĐỂ CÓ THÔNG TIN CẦN TÌM HIỂU- ĐT : 0988268992
XIN TẠM BIỆT QUÝ BẠN ĐỌC
|
| ||||||||||||||||||||||||||
Top of Form
Bottom of Form
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||
| Nhắn tìm phần mộ Liệt sĩ Lê Doãn Thống
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
BÁO 203 LIỆT SĨ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 689- 692- ĐĂNG NGÀY 19/ 4/ 2011- NHIỀU ĐỊA DANH NHẦM LẪN- THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI- CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY 0988268992
1 Đỗ Lý Nhân 1955 Song Lãng- Vũ Thư 10/31/1978
4 Hà Quang 1958 Đức Đồng- Đức Thọ 12/22/1978
5 Bùi Duy Luật 1964 Thạch Bình- Thạch Thành E6-Đ7705 6/19/1986
6 Bùi Đăng Khoa 1965 Thạch Luân- Thạch Thành 11/30/1985
7 Vi Xuân Truy 1965 Thọ Bình – Triệu Sơn 3/2/1986
8 Hoàng Văn Đông 1960 Bảo Sơn- Lục Nam E751 12/25/1978
9 Lê Đình Cúc 1963 Xuân Lộc- Triệu Sơn 4/26/1986
10 Đào Văn Giang 1958 Quỳnh Khê / Quỳnh Phụ 12/20/1978
11 Nguyễn Khắc Gắng 1960 Tứ Kỳ 12/19/1978
12 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân 12/7/1978
13 Phạm Khắc Tết 1959 Vũ Thư- Thái Bình C2-D1-E751 12/5/1978
14 Phạm Xuân Trường 1961 Kim Đường- Ứng Hòa 5/11/1986
15 Nguyễn Văn Hùng 1958 Văn Minh- Phú Xuyên 12/18/1986
17 Nghiêm Đăng Nam 1959 Quang Bình / Kiến Xương E753 12/19/1978
20 Vũ Văn Dương 1955 Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng
21 Nguyễn Năng Chấn 1949 Hoài Đức- Hà Tây 1/4/1978
23 Cù Quang Phúc 1958 Nguyễn Trãi- Ân Thi 1/14/1979
24 Nguyễn Cảnh Hồng 1960 Anh Sơn / Nghệ An 12/26/1978
25 Phạm Văn Tình 1959 Lâm Phú- Lương Ngoại / Bá
Thước 12/20/1978
26 Võ Hữu Đông 1963 Hải Hưng 2/1/1986
27 Đặng Văn Quyết 1964 Hồng Quang / Thanh Miện / 5/29/1986
28 Hà Văn Lý 1960 Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên 12/7/1978
29 Trương Văn Thái 1954 Q.Thanh- Cẩm Phả 12/31/1979
30 Nguyễn Khắc Được Cẩm Giàng / Hải Hưng 2/3/1986
31 Nguyễn Trung Dưa 1954 Chí Trung- Phú Xuyên 12/20/1978
34 Phạm Văn Nhiệm 1953 Nam Thắng- Tiền Hải / 8/19/1978
35 Trần Văn Cối 1960 Yên Ninh- Ý Yên E753 12/28/1978
39 Vi Văn Luân 1956 Sơn Diên- Quan Hóa E751 12/25/1978
40 Nguyễn Văn Chiêm Minh Đức- Tứ Kỳ 12/19/1978
41 Nguyễn Gia Hòa 1953 Nam Ninh F753 12/28/1978
42 Vũ Văn Cấn 1954 Mộc Châu- Sơn La 8/20/1978
43 Trần Văn Hiền 1958 Nam Hồng- Tiền Hải E751 12/5/1978
44 Trịnh Minh Đức 1956 Cố Đô / Ba Vì 6/21/1978
45 Hoàng Phó Hạnh 1960 Quỳnh Phụ- Thái Bình 12/25/1978
46 Phạm Văn Bảo 1963 Phong Thịnh – Thanh Chương 12/16/1984
47 Nguyễn Văn Nhuế 1948 Thuận Thiên- Kiến Thụy / 4/4/1972
48 Vũ Văn Mùa 1957 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng F753 12/4/1978
49 Bùi Văn Dựng Tiền Lệ- Tân Lạc 9/10/1982
50 Đặng Như Cương 1960 Xuân Thủy- Nam Định 12/21/1979
51 Trương Đình Giản Đại Hợp / Tứ Kỳ 12/19/1978
52 Nguyễn Văn Viện 1960 Quỳnh Phụ 12/25/1978
53 Đinh Xuân Thức 1958 Ninh Giang / Hoa Lư 12/30/1978
54 Chu Mạnh Đạt 1957 Trung Sơn Trầm / Sơn Tây D22 7/20/1978
55 Lê Văn Duẩn Nông Cống- Thanh Hóa 10/18/1986
56 Đồng Chí: Sự
57 Nguyễn Quốc Hiến 1960 Châu Quang / Quỳ Hợp- Nghệ
An 12/7/1978
58 Cao Hùng Tín 1958 Tân Phú- Châu Thành 7/18/1978
59 Bùi Văn Thiệu 1958 Văn Thảo- TT Hà Sơn Bình 6/9/1978
60 Nguyễn Văn Trung 1963 Phạm Kha- Thanh Miện / 1/21/1986
61 Hoàng Xuân Linh 1957 Bình Xuyên / Cẩm Bình- Hải
Hưng 12/4/1978
62 Hoàng Đình Thắng 1960 Phong Thịnh- Thanh
Chương 12/1/1978
63 Lê Đăng Hoa 1956 Hóa Quỳ- Như Xuân E751 12/1978
64 Phạm Văn Thuận 1953 Lai Hạ / Hà bắc 4/21/1978
65 Phạm Văn Xuân 1957 Vũ Nhai / Hà Bắc 7/16/1977
66 Nhân Đăng Đức 1957 Đông Hưng- Thái Bình 12/29/1978
67 Bùi Trung Hiếu 1956 Nam Cao- Kiến Xương E751 12/30/1978
68 Nguyễn Mẫu Hiệp 1955 Xuân Tiên- Thọ
Xuân E751 12/29/1978
69 Doãn Thanh Toàn 1958 Tây Giang- Tiền Hải E751 1/2/1979
70 Nguyễn Ty Tốp 1955 Bạch Thượng / Duy Tiên 12/29/1978
71 Lê Văn Tính 1958 Kiến Xương 1/1/1979
72 Đinh Văn Chương 1956 Đồng Thịnh / Lập Thạch E26 12/30/1978
73 Nguyễn Văn Tĩnh Hưng Đạo- Tứ Kỳ 29/2/1979
74 Trương Công Thái 1963 Đồng Tiến- Ứng Hòa 12/18/1986
75 Phạm Văn Kang 1956 Nam Hưng- Tiền Hải E753 1/1/1979
76 Phạm Ngọc Phấn 1956 Bình Lục- Hà Nam 7/13/1979
77 Nguyễn Văn Bảy 1960 Liên Giang- Đông Hưng E753 12/19/1978
78 Dương Quốc Thắng 1959 Thịnh Sơn – Đô Lương 12/26/1978
79 Ngô Xuân Hòa 1950 Phụng Công / Văn Giang 5/13/1986
80 Quách Tuấn Dũng Nghệ Tĩnh 10/1/1978
81 Nguyễn Văn Bích 1959 Nghĩa Đồng- Nghĩa hưng- Nam
Định E753 12/28/1978
82 Lê Văn Việt 1960 Thanh Tĩnh- Thanh Chương 12/20/1978
83 Phạm Hoài Thanh 1960 Yên Bình- Ý Yên 12/20/1978
84 Lê Trung Úy 1942 Mỹ Đức- Hà Tây 08/1978
85 Đào Văn Thuần Liên Hiệp- Hưng Hà / E751 1/2/1979
86 Trần Đình Lợi 1964 Cẩm Phong- Cẩm Thủy 11/22/1985
87 Nguyễn Đạt Tá Hải Hưng E740 6/6/1979
88 Bùi Văn Tạo 1956 Nam Ninh- Nam Định / 12/27/1978
89 Tạ Hồng Quảng 1958 Hồng Thái / Phú Xuyên 12/26/1978
90 Trần Như Thắng 1958 Chi Lăng- Lạng Sơn 4/12/1978
91 Nguyễn Văn Dũng 1957 Khu A- Hoa Lư- Ninh
Bình E753 12/13/1978
92 Đồng Viết Nguyên Nguyên Giáp- Tứ Kỳ 2/25/1979
93 Huỳnh Phụng ? 1967 Tiền Hải ? Thái Bình 6/11/1986
94 Nguyễn Văn Sáu 1960 Cao Thành- Ứng Hòa 3/18/1985
95 Trịnh Xuân Ngọ 1958 Nghĩa Hưng- Nam Định 2/1/1979
96 Nguyễn Kim Cương 1954 Trực Bình ? Nam Ninh 12/7/1978
97 Nguyễn Văn Hải Viên Nội / Ứng Hòa 4/26/1986
98 Dương Văn Trịnh 1963 Đông Lỗ / Ứng Hòa 1/1/1986
99 Nguyễn Trung Tịnh 1956 Kinh Môn / Hải Dương 5/9/1979
100 Vũ Văn Chiều Hiệp Hòa- Yên Hưng 10/9/1979
101 Nguyễn Văn Thành Đại Đồng- Tứ Kỳ 12/23/1978
102 Hà Đức Mộ 1956 Phú Xuân- Quan Hóa / 12/22/1978
103 Nguyễn Văn Nghi 1952 Hưng Đạo- Đông Triều 4/22/1978
104 Lưu Văn Cường 1957 An.Thịnh / Gia Lương / 1/31/1978
105 Nguyễn Thế Tranh 1953 Đông Hưng- Thái Bình 9/11/1979
106 Đặng Đức Thắng 1959 Lĩnh Sơn / Anh Sơn / 12/26/1978
107 Mai Văn Định 1958 Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng C1-D1-
E751 8/19/1978
108 Chu Văn Chương 1949 Cao Lâu / Cao Lộc / 2/1/1979
109 Đồng Xuân Tiến 1955 Thủy Nguyên- Hải Phòng 1/3/1978
110 Hoàng Trọng Diên 1967 Thạch Thắng- Thạch Hà E753 31/12/1978
111 Bùi Xuân Bình 1964 Đồng Thắng- Trệu Sơn 27/06/1986
112 Hoàng Văn Thụ Quang Khải- Tứ Kỳ 25/02/1979
113 Nguyễn Thanh Bình 1954 Ninh Thành- Ninh Giang 5/03/1979
114 Nguyễn Trọng 1958 Ứng Hòa- Hà Tây 31/4/1978
115 Mai Văn Toán 7/07/1972
116 Nguyễn Văn Nguyên 5/09/1979
117 Nguyễn TR Tuấn 1956 Đoàn Thượng / Gia Lộc / 22/04/1978
118 Ngô Văn Thư 1956 Xuân Khê / Lý Nhân / 25/03/1978
119 Nguyễn Văn Vượng 1954 Tiến Động- Tứ Kỳ 5/01/1978
120 Nguyễn S0ng Chất ( Thất)
121 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân
122 Lê Văn Tuấn 1960 Ninh Thắng- Hoa Lư
123 Trần Bá Nuôi 1954 Bá Thước / Thanh Hóa
124 Võ Hùng Mạnh 1958 Phước Vĩnh / Đồng Phú- Thanh Hóa
125 Phạm Thế Năng Trắc Văn- Duy Tiên
126 Nguyễn Việt Khoa 1956 Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình
127 Nguyễn Bá Miệng 1959 Đông Anh- Hà Nội
128 Nguyễn Văn Nam 1960 Yên Hưng – Ý Yên
129 Bùi Văn Vịnh 1964 Thạch Vinh- Thạch Thành
130 Nguyễn Hữu Lại 1957 Hà Thanh- Tứ Kỳ
131 Lê Đăng Khánh 1960 Đại Sơn- Đô Lương
132 Vũ Quốc Duy 1960 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng E753 12/28/1978
133 Trần Văn Thạch 1964 Xuân Viện- Nghi Xuân 2/28/1985
134 Đinh Văn Thẳng 1956 Triệu Sơn / Thanh Hóa 3/1/1979
135 Nguyễn Văn Khuyến 1953 Chương Mỹ- Hà Tây 5/9/1978
136 Trần Văn Ít 1959 Nghĩa Hưng- Nam Định 8/7/1978
137 Trương Xuân Phen 1948 Phụng Công- Văn Giang- Hưng Yên 12/28/1978
138 Đoàn Ké
139 Trần Văn Kinh
140 Hoàng Đức Chiến 8/4/1973
141 Đào Văn Thành 3/6/1973
142 Nguyễn Xuân Nhớ 12/1/1975
143 Lê T Hoa 7/13/1974
144 Nguyễn Văn Mai 10/14/1975
145 Đặng Quốc Tế 3/19/1971
146 Trịnh Lâm Xung 1964 Thọ Xuân- Thanh Hóa 10/4/1972
147 Nguyễn Văn Giầu 1/05/1973
148 Nguyễn Văn Tươi 13/11/1973
149 Nguyễn Củ Âu 1943 Yên Phong- Bắc Ninh 7/04/1972
150 Phạm Văn Điển 6/08/1974
151 Nguyễn Văn Thới Vũ Ninh- Tx Bắc Ninh 6/08/1974
152 Nguyễn Văn Nhuê 7/02/1974
153 Đào Duy Nhân 1954 Nga Điền – Nga Sơn 4/01/1978
154 Phạm Xuân Nhường 1954 Bình Nguyên- Kiến Xương / Thái Bình / 4/01/1978
155 Nguyễn Đình Thân 1956 Hoài Đức- Hà Tây 26/07/1978
156 Lê Giang Như 1958 Thị Trấn- Quế Phong- Nghệ An E751 15/10/1978
157 Trần Văn Vân 1955 Bình Giang- Hải Dương 3/11/1978
158 Tạ Th Hải
159 Đào Xuân Nuôi 1954 Đông Triều Quảng Ninh / 9/12/1978
160 Vũ Thanh Tùng 1948 Thạch Hà- Hà Tĩnh 4/11/1978
161 Nguyễn Quang Tiên 5/11/1972
162 Mai Đình Hưu 8/01/1973
163 Trần Thanh Phố 15/04/1974
164 Vũ Đức Nghĩa 30/09/1973
165 Võ Đức Thành 30/09/1973
166 Đào Quang Bích
167 Trần T Quang Như Xuân- Thanh Hóa / 6/04/1972
168 Trần Duy Cẩn 11/09/1973
169 Võ Văn Lâm 12/02/1974
170 Trần Xuân Đức 12/08/1974
171 Nguyễn Bá Mua 19/04/1973
172 La Văn Bào 29/03/1975
173 Phạm Văn Bình 9/05/1974
174 Hồ Văn Hoàng 11/09/1973
175 Đinh Quang Tiên 6/02/1975
176 Nguyễn Hùng Tín 20/10/1971
177 Bia tưởng niệm
178 Dũng Như Tác 20/10/1971
179 Nguyễn Quang Việt 20/10/1971
180 Tạ Văn Thích 6/02/1975
181 Hồ Văn Vinh 1958 Nghĩa Phú / Nghĩa Đàn E751 19/08/1978
182 Ninh Văn Sắn( trùng) 1960 Lê Viễn- Sơn Động D2 E751 1/10/1978
183 Phạm Quốc Chất 1959 Kiến An- Hải Phòng 26/07/1978
184 Nguyễn Đ Tỉnh 1955 Kinh Môn- Hải Dương 5/10/1989
185 Trần Văn Cách 1955 Vĩnh bảo- Hải Phòng 12/09/1978
186 Dương Đức Sinh 1952 Yên Phú- Yên Định 5/02/1978
187 Nguyễn Viết Nghi (trùng ) 1960 Thái Yên – Đức Thọ E752 7/08/1978
188 Ninh K Ngọc Thiệu Chính / Thiệu Hóa / 24/03/1984
189 Vũ Thanh Hương
190 Lê Minh Hoàng 9/11/1974
191 Phạm Văn Thụy 8/02/1973
192 Nguyễn Văn Uyển
193 Nguyễn Minh Giám 2/04/1974
195 Lê Văn Thể Thượng Sơn / Đô Lương 23/12/1974
196 Võ Văn Luân
197 Nguyễn Văn Đông 1954 5/08/1975
198 Dương Văn Bằng 13/11/1974
199 Đoàn Văn Rùa 1953 Liên Phương / Hạ Hòa 21/08/1973
200 Nguyễn Xuân Thành 5/05/1974
201 Nguyễn Văn Lãng Thái Phúc- Thái Thụy 29/08/1974
202 Nguyễn Văn Thung 1943 Gia Viễn 7/08/1974
203 Đoàn Minh Tuyến 6/02/1975
- LÁ LÀNH ĐÙM LÁ RÁCH
- Hãy giúp vợ người lính 15 năm đưa thư cho liệt sĩ
Xem trong trang Web : cuonnhatky.vicongdong.vn
Đó là bà Nguyễn Thị Hoa năm nay 70 tuổi bị bệnh tim đã phải thực hiện ca phẫu thuật đặt máy trợ tim từ năm 2008 với thời gian sử dụng 7 năm-
Số tiền lên đến 50 triệu đồng, nhà nghèo được các nhà hảo tâm giúp đỡ, ca mổ đã thành công
Tuổi già đến gõ cửa, thời gian mới được 4/ 7 năm- bệnh luôn đe dọa, nhiều lúc ngất sỉu, trước tình cảnh này chỉ biết đứng nhìn vợ khi tử thần rình rập, bởi gia đình rất nghèo không biết tìm nguồn kinh phí ở đâu để chạy chữa
Hôm nay mạo muội chuyển thông điệp này rất mong đồng cảm tạo điều kiện giúp đỡ như rết nhiều chân để vợ chồng Lê Văn Cam vượt qua cơn hiểm nghèo sớm trở về công việc thường ấp ủ " Quân bưu của những linh hồn
liệt sĩ "
Sự phản ứng nhanh nhạy của cộng đồng là phương thuốc hữu hiệu
Lòng hảo tâm xin chuyển về theo địa chỉ : Lê Văn Cam- Đông Hạ- Vũ Phúc
Tp Thái Bình- tỉnh Thái Bình- ĐT : 0988268992
Thẻ tài khoản : VIB Thái Bình
Lê Văn Cam ( Lê Quang Thuấn )
Số tài khoản 044704060001119
Địa chỉ : số 355 Lý Bôn. TP Thái Bình
Gia đình xin chân thành cám ơn - Và hiện tại bạn đọc quan tâm về liệt sĩ có thể truy cập :
cuonnhatky.vicongdong.vn
Xin hân hạnh đón tiếp
Hôm nay 31/ 1/ 2011
Không hiểu lý do gì gần như dữ liệu thông tin liên quan liệt sĩ trên trang
http://levancam.vnweblogs.com
Đã bị xóa ?
Để bạn đọc có điều kiện tiếp tục theo rõi thông tin liệt sĩ xin mời truy cập :
cuonnhatky.vicongdong.vn
Rất hân hạnh
NGỒI LÀM VIỆC NHƯ THƯỜNG LỆ, MỘT CƠN MƯA SẤM SÉT BẤT NGỜ ẬP ĐẾN TRONG GIÂY LÁT TOÀN BỘ HAI DÀN MÁY VI TÍNH VÀ MỘT MÁY IN ĐÃ NGỪNG HOẠT ĐỘNG , THEO KHUYẾN CÁO CỦA CÁC NHÀ CHUYÊN MÔN KHÓ KHẮC PHỤC LẠI...PHẢI THAY THẾ BẰNG MÁY KHÁC ......
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH RẤT KHÓ KHĂN ..
HIỆN NAY CÔNG VIỆC CHUYỂN TẢI THÔNG TIN CŨNG NHƯ IN CÁC DỮ LIỆU BIA MỘ KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC ...RẤT MONG CÁC NHÀ HẢO TÂM CÙNG NHỮNG NGƯỜI QUAN TÂM TRANG
cuonnhatky.vicong.vnCỦA ÍT LÒNG NHIỀU GIÚP ĐỠ TÔI SỚM CÓ LẠI ĐƯỢC PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC THUẬN TIỆN CHO VIỆC ĐĂNG TẢI THÔNG TIN LIỆT SĨ
SỰ HẢO TÂM XIN LIÊN HỆ ÔNG LÊ VĂN CAM- ĐÔNG HẠ- VŨ PHÚC- TP THÁI BÌNH- ĐT : 0988268992
THAY MẶT CÁC THÂN NHÂN GIA ĐÌNH LIỆT SĨ XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
Hiện nay Lê Văn Cam có thêm ngôi nhà mới nhiều chức năng hơn trong việc tra tìm thông tin liệt sĩ- hoặc đăng tìm mộ liệt sĩ, chỉ việc đăng nhập, và đăng mọi nội dung của mình trực tiếp, và nhận phản hồi trực tiếp trên bài viết đó, những ai quan tâm về vấn đề này xin truy cập hai trang
cuonnhatky.vicongdong.vn
Rất hân hạnh
Lê Văn Cam
Nh©n ngµy 27 / 7/ 2010, Nhí vÒ c¸c anh hïng liÖt sÜ.
T«i sinh ra vµ lín lªn trong khi cuộc chiến tranh chống đế quốc Mỹ đang diễn ra v« cïng khèc liÖt, nhµ m¸y, trưêng häc, c¸c c¬ quan bÞ tµn ph¸ nghiªm träng tuy lóc bÊy giê t«i cßn nhá. Nhưng khi lớn lín lªn t«i ®ưîc bố mẹ nu«i dậy vµ cho đi học, t«i cũng ®· đủ hiểu chiến tranh lµ như thế nµo? Chiến tranh xÈy ra nã ®· lµm cho hµng chục triệu gia ®×nh Việt Nam phải chịu cảnh cha mẹ mất con, anh em chia l×a nhau, vợ mất chồng, con mất bố vµ cßn kh«ng biÕt bao nhiªu nỗi đau kh¸c, cả về thÓ x¸c lẫn tinh thần. MÆc dï chiÕn tranh ®· qua ®i 35 n¨m råi, ®Êt nưíc ta nay ®· hoµ b×nh, thèng nhÊt, Nhưng nh÷ng ®au thư¬ng mÊt m¸t mµ chiÕn tranh ®Ó l¹i th× kh«ng g× cã thÓ bï lÊp ®ưîc.Trong cuéc chiÕn tranh nµy, nhiÒu chiÕn sÜ ®ång bµo ta ®· bÞ thư¬ng, cã rÊt nhiÒu ngưêi ®· vÜnh viÔn n»m l¹i n¬i chiÕn trưêng. NhiÒu gia ®×nh cïng mét lóc ph¶i mÊt ®i c¶ chång vµ con ngoµi mÆt trËn, cã rÊt nhiÒu ngưêi vî trÎ chØ ®ưîc hưëng h¹nh phóc vî chång chưa chän mét ngµy, råi go¸ bôa c¶ ®êi. Kh«ng thÓ nµo nãi vµ kÓ hÕt ®ưîc nh÷ng thiÖt thßi mÊt m¸t, nçi ®au, buån tñi cña nh÷ng ngưêi cßn sèng khi ngưêi th©n mÊt ®i. Nhưng còng chÝnh b»ng nh÷ng lßng tiÕc thư¬ng v« h¹n Êy, ngưêi sèng tù nãi víi lßng m×nh r»ng" h·y sèng sao cho xøng víi ngưêi ®· khuÊt " Vµ råi như ®· thµnh truyÒn thèng, dưíi sù l·nh ®¹o cñaD¶ng, nh©n d©n ta ®· dµnh t×nh thư¬ng yªu ch¨m sãc cho c¸c gia ®×nh thư¬ng binh liÖt sÜ, anh chÞ em thư¬ng binh, bÖnh binh, thanh niªn xung phong mét c¸ch tËn t×nh chu ®¸o. Chóng ta chØ biÕt tưëng nhí nh÷ng ngưêi ®· khuÊt, ®· bÞ thư¬ng trong cuéc chiÕn tranh b»ng lßng biÕt ¬n, sù kÝnh träng lín lao h¬n bao giê hÕt. Hµng n¨m cø ®Õn ngµy 27/7 ngµy tưëng nhí vµ ghi c«ng c¸c anh hïng liÖt sÜ, ®· hy sinh v× sù ®éc lËp vµ gi¶i phãng d©n téc, жng, nhµ nưíc vµ ®ång bµo ta trªn c¶ nưíc.l¹i nhí vÒ nh÷ng ngưêi lÝnh ®· hy sinh quªn m×nh cho sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc, v× h¹nh phóc cña nh©n d©n, v× tư¬ng lai vµ sù trưêng tån cña mét ®Êt nưíc. nhưng mçi khi nhí l¹i t«i kh«ng thÓ nµo quªn ®ưîc nh÷ng mÊt m¸t, ®au thư¬ng, cña hµng chôc triÖu gia ®×nh ViÖt Nam. Mµ gia ®×nh t«i lµ mét trong sè nh÷ng gia ®×nh như vËy, Sau khi chiến tranh kết thóc gia đ×nh vµ bản th©n t«i còng ®· tõng ®i t×m phÇn mé cña hai anh trai m×nh, nhưng vẫn chưa cã kết quả. Kh«ng phải v× thế mµ t«i bỏ cuộc t×m kiếm phần mộ của hai anh trai t«i. Bởi t«i suy nghĩ đơn giản một điều. LÝnh Mỹ từ nửa vßng tr¸i đất ®· ®Õn ®©y x©m chiếm nước ta, nhưng giờ ®©y chÝnh phủ Mỹ vµ gia ®×nh người Mỹ cã con hy sinh trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam, họ vẫn đi t×m hµi cốt của c«ng d©n họ. HiÖn nay c¸c «ng bố bµ mẹ người Mỹ vẫn ngµy ®ªm mong mỏi vµàđặt niềm tin hy vọng lµ vµo một ngµy nµo ®ã họ sẽ t×m được người th©n của họ ®Ó ®ưa về an t¸ng trªn quª hương , mặc dï chiến tranh ®· qua đi 35 năm. Lµ mét ngưêi em trai trong gia ®×nh, cã hai anh trai lµ liÖt sÜ trong kh¸ng chiÕn chèng Mü. T«i nhËn thøc s©u s¾c r»ng, thÕ hÖ anh em chóng t«i nÕu kh«ng quyÕt t©m ®i t×m hµi cốt c¸c anh, th× sau nµy khi thế hệ chóng t«i mất đi rất cã thể thế hệ c¸c con, ch¸u, sẽ dần quªn l·ng theo năm th¸ng. Rồi c¸c anh sẽ vĩnh viễn nằm lại trªn khắp mọi miền của Tổ quốc. Bản th©n t«i cũng ®· trực tiếp đi t×m phần mộ cña hai anh trai m×nh hai lần, trong tổng số 4 lần mµ gia đ×nh t«i ®· đi t×m. Sau bốn chuyến đi t×m phần mộ liệt sỹ của hai anh trai, Vũ Hồng T©m vµàanh Vũ Quốc Bảo ( Vũ Văn Bảo ) mặc dï cả gia ®×nh t«i ®· cố gắng lµm tất cả những g× cã thÓ lµm được nhưng cho đến nay vẫn chưa cã kết quả. T«i vµ bao gia ®×nh Việt Nam kh¸c vÉn lu«n ®au ®¸u rằng. Kh«ng biết người th©n của m×nh hiện ở nơi nµo? đang yªn nghỉ ở NTLS nµo? ®· được quy tập về NTLS hay chưa? Hay th©n x¸c c¸c anh vẫn cßn nằm rải r¸c trªn c¸c địa danh khắp mọi miền của Tổ quốc?... May mắn nếu lµ ng«i mộ cã tªn th× cã thÓ cßn cã hy vọng t×m được, cßn những ng«i mộ chưa biết tªn th× cã rất nhiều kh«ng thể nµo đếm được ????? Tỷ lệ % t×m được lµ rất nhỏ ? Thật ®¸ng buồn phải kh«ng? Cảnh quan nơi c¸c anh ®· từng chiến đấu vµ hy sinh v× sự nghiệp bảo vệ tæ quèc Việt Nam hiện ®· xanh tươi, nhµàcửa, trường học, khu ®« thÞ d©n cư đầy sự sống mới. Nhưng nh÷ng nçi đau, mÊt m¸t ngưêi th©n, vÉn cßn dai d¼ng m·i với những ng«i mộ chưa biÕt tªn, v« danh. Biết ®©u ®ã trong sè những ng«i mộ nµy cã th©n x¸c của 2 hai anh trai t«i liệt sỹ Vũ Hồng T©m vµàliệt sỹ Vũ Quốc Bảo ( Vũ Văn Bảo ). T«i vẫn đặt niềm tin vµà hy vọng rằng một ngµy kia, kh«ng xa lắm t«i sẽ nhận được tin vui vÒ điều kỳ diệu sẽ đến với gia ®×nh t«i. Chiến tranh ®· kÕt thóc, c¸c anh ®· hy sinh v× sự nghiệp bảo vệ tương lai tươi s¸ng của d©n tộc Việt Nam. C«ng lao của c¸c anh, tªn tuổi cña c¸c anh, ®· được Đảng vµ nhµànước ghi c«ng, gia ®×nh lu«n lu«n tưëng nhí. Tuy 4 chuyÕn ®i t×m phÇn mé hai anh, gia ®×nh kh«ng ®¹t ®ưîc kÕt qu¶ như mong ®îi. T«i vÉn biÕt r»ng viÖc ®i t×m hµi cèt liÖt sÜ lµ rÊt khã kh¨n, gian tru©n vÊt v¶, tèn kÐm vÒ kinh tÕ, tiÒn b¹c vµ thêi gian vµ ®ßi hái c¸c th©n nh©n gia ®×nh liÖt sÜ ph¶i quyÕt t©m, kiªn tr×, víi nh÷ng ng«i mé chưa biÕt tªn, v« danh. Nhưng cø mçi khi ®i lµm vÒ trªn ®ưêng phè t«i b¾t gÆp nh÷ng gia ®×nh liÖt sÜ, hä ®· t×m ®ưîc ngêi th©n cña hä ®ưa vÒ lµm lÔ truy ®iÖu, an t¸ng.Trong tr¸i tim t«i kh«ng khái xèn sang, sao xuyÕn nghÜ vÒ hai anh trai cña m×nh, t«i còng kh«ng sao cÇm ®ưîc nưíc m¾t, khi nghÜ vÒ hai anh trai cña m×nh kh«ng biÕt lóc nµo míi t×m ®ưîc. Råi l¹i tù an ñi lßng m×nh r»ng m×nh cha t×m ®ưîc c¸c anh, gia ®×nh m×nh ®· ®ang vµ sÏ vÉn tiÕp tôc trªn con ®ưêng hµnh tr×nh ®i t×m phÇn mé cña hai anh.Trªn ®Êt nưíc ViÖt Nam ta vÉn cßn hµng triÖu triÖu gia ®×nh liÖt sÜ vÉn chưa t×m ®ưîc nguêi th©n cña hä vµ hy väng" ®iÒu kú diÖu sÏ ®Õn víi gia ®×nh m×nh" Tuy chưa t×m ®ưîc phÇn mé hai anh. Nhưng gia ®×nh t«i ®· ®i vµ ®Õn trùc tiÕp nh÷ng n¬i mµ trưíc ®©y hai anh ®· tõng chiÕn ®Êu vµ hy sinh. Gia ®×nh rÊt hiÓu vµ ®ång c¶m víi nh÷ng khã kh¨n mµ c¸c anh ®· ph¶i chÞu ®ùng. NhÊt lµ bè t«i n¨m nay ®· 85 tuæi, tuy tuæi cao søc yÕu, còng ®· quyÕt t©m ®i cïng ®oµn t×m phÇn mé anh Vò Quèc B¶o (Vò V¨n B¶o) ë NTLS HuyÖn T©n Biªn tØnh T©y Ninh.
Råi ®Õn c¸c anh, chÞ vµ em t«i, mÆc dï hiÖn ®ang sèng vµ lµm viÖc ë nưíc ngoµi còng ®· thu xÕp, bè trÝ c«ng viÖc vµ cïng gia ®×nh lªn ®ưêng ®i t×m phÇn mé cña hai anh. Nh÷ng anh em cßn l¹i tuy kh«ng tham gia cïng ®oµn ®i t×m phÇn mé hai anh ®ưîc, PhÇn v× bËn viÖc c¬ quan, kh«ng bè trÝ nghØ ®ưîc gia ®×nh cã nhiÒu viÖc cÇn ph¶i gi¶i quyÕt, nhưng vÉn thưêng xuyªn liªn l¹c, n¾m b¾t kÞp thêi th«ng tin, còng như hµnh tr×nh chuyÕn ®i t×m phÇn mé cña hai anh .
ThÕ ®Êy ! ChiÕn tranh ®· tr«i qua 35 n¨m råi nhưng nh÷ng nçi ®au thư¬ng, mÊt m¸t ngưêi th©n, mµ chiÕn tranh ®· g©y ra th× vÉn cßn nguyªn ®ã. T«i ưíc g× m×nh cã ®ưîc mét "phÐp mµu nhiÖm" nµo ®ã t«i cã thÓ t×m ®ưîc hÕt c¸c hµi cèt liÖt sÜ ®ang thÊt l¹c vµ ®ưa hä vÒ ®oµn tô víi gia ®×nh, tæ tiªn dßng téc
Nh©n ngµy 27 / 7 / 2010 cho phÐp t«i ®ưîc th¾p nÐn nhang th¬m ®Ó tri ©n tưëng nhí tíi vong linh c¸c anh hïng liÖt sÜ ®· hy sinh quªn m×nh v× sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc, thèng nhÊt ®Êt nưíc vµ qua ®©y cho t«i göi lêi th¨m hái søc khoÎ ©n t×nh tíi c¸c gia ®×nh thư¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, bµ mÑ ViÖt Nam anh Hïng. C¸c c«, c¸c b¸c, c¸c chó thư¬ng binh , bÖnh binh, c¸c anh chÞ thanh niªn xung phong ... ®· hy sinh, ®ãng gãp xư¬ng m¸u cña m×nh vµo sù nghiªp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt nuíc. Xin c¶m ¬n c¸c gia ®×nh thư¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, c¸c bµ mÑ ViÖt Nam anh hïng, ®· s¶n sinh ra nh÷ng ngưêi con trung hiÕu tËn t©m víi tæ quèc, ®Êt nưíc, ®· hy sinh quªn m×nh v× sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt nưíc. Qua ®©y b¶n th©n t«i còng mong muèn §¶ng vµ nhµ nưíc ViÖt Nam, c¸c c¬ quan chñ qu¶n như Bé L§TBXH, Bé quèc phßng, c¸c së L§TBXH, c¸c Bé chØ huy qu©n sù, c¸c ®¬n vÞ quy tËp hµi cèt liÖt sÜ, c¸c c¬ quan th«ng tÊn b¸o chÝ .....Trªn kh¾p c¸c tØnh thµnh trong c¶ nưíc cÇn ch¨m lo h¬n n÷a ®Õn ®êi sèng, c¸c chÕ ®é chÝnh s¸ch, vÒ viÖc quy tËp hµi cèt c¸c liÖt sÜ vÒ c¸c NTLS trªn c¶ nưíc h¬n n÷a, ®Ó tri ©n, ch¨m lo, hư¬ng khãi ...
§ã còng chÝnh lµ nh÷ng viÖc cÇn lµm ngay, ®Ó tri ©n c¸c anh hïng liÖt sÜ ViÖt Nam. V× chÝnh c¸c gia ®×nh thư¬ng binh liÖt sÜ ViÖt Nam, bµ mÑ ViÖt Nam anh hïng, c¸c b¸c, c¸c c« chó thư¬ng binh, bÖnh binh, c¸c anh chÞ thanh niªn xung phong, hä ®· vµo sinh ra tö ®ãng gãp mét phÇn xư¬ng m¸u cña m×nh, cho sù nghiÖp gi¶i phãng d©n téc vµ thèng nhÊt ®Êt nưíc míi cã ®ưîc như ngµy h«m nay.
Vò V¨n Lư¬ng
MÆt B»ng L« B1 Khu tËp thÓ Th¸i Phiªn - Ng« QuyÒn - H¶i phßng
§TNR : 031.3564603
§TDD:0902295228;Email:
| Báo CAND phối hợp Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Trường Giang ủng hộ gia đình ông Lê Văn Cam 1 máy tính và 6.000.000đ | |||
| Cập nhật, 10/07/2008 | |||
(Viet4phuong) - Ngày 9/7, đại diện Báo CAND và Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Trường Giang (Công ty Trường Giang) đã trao tặng gia đình ông Lê Văn Cam 1 bộ máy vi tính và 6.000.000đ. Ông Lê Văn Cam là một nông dân trú tại xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, hơn 15 năm nay là người tình nguyện đưa thư cho các liệt sỹ.
| |||
| http://viet4phuong.com/ | |||
Vô cùng thương tiếc chú Nguyễn Thế Hải
Than ơi !
Đại lai ,Phú Xuân ,Thành phố Thái Bình đón chú chào đời làm vui lòng cha mẹ,ông bà
Mặt trận chiến trường Tây Ninh nơi chú hy sinh vì non sông, đất nước
Nhớ linh xưa :
Tư chất thông minh
Gia đình truyền thống
Năm 1960 quân đội nhân đân Việt Nam đón chú lên đường đánh Mỹ xâm lăng
Hôm nay ( 2010 ) chính quyền, nhân dân, gia đình, bạn bè đưa chú về quê nhà yên nghỉ
Thời gian lặng lẽ trôi đi
Nước mắt âm thầm đọng lại
Vì chú đã :
Theo con đường mà cách mạng chỉ ra hợp ý cha ông
Hòa với sức nhân dân xốc tới vì cùng chung lý tưởng
Để lại vợ trẻ , con thơ,mẹ già nơi quê nhà
Mang theo dạ sắt, gan vàng, nợ nước ra chiến trận.
Khi ở hậu phương tích cực sản xuất tăng gia cùng bà con xóm làng
Lúc tới chiến trường hăng hái thi đua diệt giặc với bạn bè đồng đội
Bao lần nhớ vợ thương con nhưng chí không lùi
Mấy đận bom gầm đạn nổ mà lòng chắng sợ
Chí nam nhi vùng vẫy nơi chiến trường
Thân tráng sĩ dãi dầu ngoài nội cỏ
Tác phong giản dị
Tính nết thẳng ngay
Chiến thắng lẫy lừng Mỹ cút ngụy nhào chú đã góp phần
Hạnh phúc huy hoàng nước non thống nhất dân tộc chung hưởng
Mang tuổi xuân cống hiến vì sự nghiệp non sông bền vững đời đời
Để tiếng thơm cho con cháu gia đình dòng họ mãi mãi
Đảng nhà nước ghi công trên những tấm huân chương
Quê hương xóm làng nhớ ơn với tấm lòng trìu mến
Mẹ là mẹ Việt Nam anh hùng
Con là chiến sĩ quân đội nhân dân Việt Nam quả cảm
Cả cuộc đời vì nước vì non ,vợ chồng hòa thuận ,con cháu hiếu trung
Là tấm lòng son Đảng hiểu, dân tin ,mọi người khâm phục
Hương khói bốn mùa dân tưởng nhớ
Anh hùng ngàn thủa tấm gương trong
Hỡi ơi !
Vòng đời sinh tử
Quy luật an bài
Mang sức tài trai
Sả thân vì nước
Ân cần thế nghiệp
Trung hậu gia thanh
Phận bạc đã đành
Công danh sáng tỏ
Tử mà bất tử
Vì nước hy sinh
Để cứu dân mình
Thoát vòng nô lệ
Ơn nhờ phúc tổ
Sum họp gia đình
Quê quán đất lành
Dâng vành hoa đỏ
Truy tư tưởng nhớ
Với tấm lòng thành
Chú có anh linh
Cảm tình chứng giám
Than ơi ! Vĩnh biệt
Hà nội ngày 29 tháng 5 năm 2010
Nguyễn Đức Thắng
THÔNG BÁO
HIỆN TẠI LÊ VĂN CAM CÓ THÊM NGÔI NHÀ MỚI
BAN ĐỌC THƯỜNG QUAN TÂM VỀ LIỆT SĨ XIN KÍNH MỜI TRUY CẬP ;
cuonnhatky.vicongdong.vn
RẤT HÂN HẠNH
1 - Vũ Minh An
1942
Đông Tân, Đông Hưng
18-12-1972
3,E,5
2 - Trần Quang An
1945
Bình Định, Kiến Xương
10-11-1972
3,Đ,43
3 - Nguyễn Sĩ ánh
Thụy Trường, Thái Thụy
16-07-1968
3,P,29
4 - Nguyễn Đắc ánh
1942 - Thư Lăng, Tiền Hải
28-04-1969
3,C,31
5 - Đỗ Ngọc ánh
1952 - Tân Việt, Hưng Hà
25-06-1971
3,B,14
6 - Ngô Duy áng
1930 - Nguyễn Xá, Vũ Thư
07-05-1970
3,I,52
7 - Lê Quốc Ân
1933 - Thái Nguyên, Thái Thuỵ
15-03-1971
3,B,35
8 - Phạm Quang ấn
Thống Nhất, Hưng Hà
21-01-1971
Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn (02)
1 - Nguyễn Văn Bản
1953 - An Lễ, Quỳnh Phụ
15-11-1970
3,K,48
2 - Phạm Đức Bản
1950 - Hoàng Diệu, TP. Thái Bình
22-04-1972
3,E,9
3 - Vũ Văn rinh
1954 - An Mỹ, Quỳnh Phụ
22-04-1974
3,K,39
4 - Nguyễn Văn Can
1953 - Hiệp Hòa, Vũ Thư
17-06-1972
3,A,38
5 - Phạm Văn Cang
1943 - Thuận Vi, Thư Trì
18-02-1970
3,N,30
6 - Đặng Đình Cẩm
Vũ Lăng, Hải Tiền
09-11-1971
3,E,19
7 - Đỗ Văn Cấn
1933 - Hiệp Hòa, Vũ Thư
29-03-1970
3,K,7
8 - Nguyễn Văn Côi
1952 - An Lễ, Quỳnh Phụ
Trung tâm Marin
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (03)
1 - Nguyễn Viết Chiểu
1946 - Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ
12-12-1974
3,K,45
2 - Phạm Quang Chiểu
1948 - Song Lãng, Vũ Thư
31-12-1967
3,K,23
3 - Nguyễn Thanh Chiêu
1939 - Phúc Thành, Vũ Thư
04-04-1966
3,H,10
4 - Lê Đức Chính
1947 - Bình Định, Kiến Xương
08-11-1967
3,G,18
5 - Lê Đắc Chúc
1952 - An Khê, Quỳnh Phụ
09-04-1971
3,Đ,5
6 - Bùi Khắc Chuân
1948 - Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ
22-05-1969
3,G,24
7 - Lại Ngọc Chuyển
1948 - Đông Quỳnh, Đông Hưng
02-08-1968
3,G,25
8 - Nguyễn Ngọc Chử
1946 - Bình Minh, Kiến Xương
Trung tâm Marin
Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn số 4
1 - Phạm Văn Duy
1946 - Đông Tân, Đông Hưng
23-05-1969
3,P,34
2 - Đặng Minh Duy
Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ
03-01-1969
3,M,1
3 - Nguyễn Trọng Dư
1945 - Liên Giang, Tiên Đồng
23-11-1968
3,N,23
4 - Trần Hữu Dự
1932 - Hồng Hà, Hưng Hà
23-9-1969
3,P,39
5 - Vũ Minh Dự
1948 - An Khê, Quỳnh Phụ
04-01-1971
3,Đ,28
6 - Lại Văn Dực
1947 - Tân Hòa, Vũ Thư
03-05-1971
3,K,2
7 - Nguyễn Văn Dương
1948 - Quỳnh Phụ, Thái Bình
09-1971
3,H,27
8 - Phạm Hồng Dưỡng
1945 - Minh Khai, Vũ Thư
Lịêt sĩ Thái Bình tại nghĩa trang Trường Sơn (05)
1 - Phạm Kim Giám
1938 - Vũ Nghĩa, Vũ Thư
06-08-1968
3,O,3
2 - Nguyễn Thanh Giản
1944 - Chí Hòa, Hưng Hà
08-03-1972
3,G,33
3 - Nguyễn Văn Giáp
1937 - Đông Bình, Đông Hưng
31-01-1970
3,O,9
4 - Hà Văn Giáp
1945 - Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ
03-03-1971
3,P,46
5 - Vũ Thành Giang
1941 - Thái Học, Thái Thụy
21-11-1971
3,E,13
6 - Đỗ Văn Chung
1943 - Nam Hải, Tiền Hải
03-02-1970
3,O,1
7 - Vũ Hạ
1955 - Đình Phùng, Kiến Xương
16-02-1972
3,I,27
8 - Nguyễn Đức Hà
1955 -
1 - Nguyễn Thái Học
1950 - Hợp Tiến, Đông Hưng
27-11-1970
3,M,16
2 - Nguyễn Quang Hổ
1946 - Nam Khánh, Tiền Hải
17-09-1968
3,P,17
3 - Trần Văn Hộ
1943 - Quảng Minh, Kiến Xương
04-10-1968
3,L,42
4 - Nguyễn Minh Hồng
1949 - Đông Thọ, Đông Hưng
24-08-1970
3,H,33
5 - Bùi Đăng Hồng
1952 - Đông Phố, Đông Hưng
22-10-1972
3,L,23
6 - Vũ Quốc Hồng
1949 - Nam Bình, Kiến Xương
22-01-1970
3,I,23
7 - Trần Văn Hồng
1952 - Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ
05-01-1971
3,O,16
8 - Nguyễn Hữu Hồng
1949
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (07)
1 - Nguyễn Văn Kiều
1948 - Quang Bình, Kiến Xương
21-02-1971
3,G,6
2 - Trần Xuân Kiều
1946 - Vũ Tiến, Vũ Thư
15-01-1972
3,I,4
3 - Trần Xuân Kiêu
1947 - Minh Khai, Hưng Hà
01-09-1971
3,K,20
4 - Đỗ Văn Kim
1950 - Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ
18-08-1968
3,K,22
5 - Hà Duy Kỳ
1949 - Thái Dương, Thái Thuỵ
19-11-1969
3,C,33
6 - Lương Ngọc Khả
1947 - Thành Tân, Kiến Xương
08-10-1965
3,E,16
7 - Phạm Văn Khải
1947 - Đông Xá, Đông Hưng
08-02-1972
3,M,37
8 - Phạm Văn Khải
1950 - Thái Hà, Thái Thụy
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (08)
1 - Bùi đức Lâm
1938 - Hoa Lư, Đông Hưng
03-12-1971
3,E,43
2 - Bùi Đức Lân
1938 - Tân Hòa, Vũ Thư
05-08-1969
3,O,13
3 - Nguyễn Xuân Lâm
An Đình, Hưng Hà
02-04-1968
3,N,36
4 - Phạm Văn Lẩm
1945 - Đông Cơ, Tiền Hải
21-01-1970
3,Đ,38
5 - Nguyễn Đức Lân
Chi Lăng, Đông Hưng
16-06-1970
3,K,32
6 - Phạm Lương Lân
Thương Hiền, Kiến Xương
20-10-1973
3,Đ,42
7 - Nguyễn Văn Lê
1950 - Tam Hiệp, Hưng Hà
07-05-1969
3,L,1
8 - Trần Quang Lịch
1945 - Hòa Bình, Vũ Thư
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (09)
1 - Nguyễn Cao Mây
1947 - Thụy Hà, Thái Thụy
04-02-1972
3,A,27
2 - Nguyễn Văn Mậu
1944 - Tân Phong, Vũ Thư
15-03-1970
3,E,6
3 - Lê Đức Miện
1938 - Thụy Bình, Thái Thụy
30-01-1973
3,K,37
4 - Phạm Văn miền
1940 - Thái Sơn, Thái Thuỵ
15-01-1974
3,Đ,26
5 - Lê đức Minh
1936 - An Khê, Quỳnh Phụ
10-11-1968
3,L,41
6 - Nguyễn Trọng Minh
1949 - Trọng Quan, Đông Hưng
18-09-1969
3,Đ,39
7 - Nguyễn tuyến Minh
1941 - Đồng Hải, Tiền Hải
03-02-1973
3,A,13
8 - Bùi Văn Minh
1940 - Hòa Bình, Vũ Thư
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (10)
1 - Đinh Văn Nha
1935 - Thái Học, Thái Thuỵ
31-01-1972
3,C,16
2 - Phạm Văn Nhạc
1939 - Bắc Hải, Tiền Hải
15-03-1966
3,Đ,10
3 - Trương Văn Nhân
1942 - Hợp Tiến, Đông Hưng
08-02-1972
3,L,39
4 - Lưu Thị Nhâm
1954 - Vũ Vinh, Vũ Thư
24-03-1973
3,C,29
5 - Lương Chí Nhân
1933 - Đông Trung, Tiền Hải
30-12-1966
3,M,11
6 - Nguyễn Văn Nhất
1943 - An Hải, Quỳnh Phụ
13-03-1968
3,K,1
7 - Nguyễn Hữu Nhật
1947 - Quyết Tiến, Kiến Xương
17-01-1971
3,G,38
8 - Trần Quang Nhật
Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (11)
1 - Vũ Đình Phớt
1947 - An Dục, Quỳnh Phụ
14-01-1971
3,L,45
2 - Lê Văn Phớt
1947 - Thái Xuyên, Thái Thuỵ
10-1968
3,H,21
3 - Trần Văn Phu
1942 - Trà Giang, Kiến Xương
05-11-1968
3,C,15
4 - Trần Văn Phú
1949 - Quốc Tuấn, Kiến Xương
31-05-1972
3,G,23
5 - Lê Văn Phùng
1937 - Đông Lâm, Tiền Hải
10-04-1968
3,I,21
6 - Vũ Đình Phùng
1949 - Tâm Thuật, Kiến Xương
22-12-1969
3,G,39
7 - Lê Chí Phùng
1942 - Vũ Lạc, Kiến Xương
07-08-1968
3,N,7
8 - Phạm Văn Phương
1945 - Đồng Phú, Vũ Thư
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (12)
0 - Vũ Văn rinh
1954 - An Mỹ, Quỳnh Phụ
22-04-1974
3,K,39
1 - Phạm Hồng Sơn
Minh Khai, Vũ Thư
23-03-1971
3,B,9
2 - Tô Bá Sơn
1945 - Thuỵ Hải, Thái Thụy
25-09-1968
3,H,20
3 - Đinh Thanh Sơn
1950 - Thái Học, Thái Thuỵ
05-03-1970
3,I,28
4 - Đặng Kim Sơn
1950 - Đông Phong, Tiền Hải
25-05-1970
3,L,52
5 - La Văn So
1942 - Đông Sơn, Đông Hưng
19-02-1968
3,H,4
6 - Nguyễn Trung lũng
1950 - Vũ Lễ, Kiến Xương
27-03-1969
,3N,4
7 - Lê Bá Sùng
1948 - Thụy Lương, Thái Thụy
12-06-1968
3,K,3
8 - Phạm Văn Sức
1946 - Nam
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (13)
1 - Nguyễn xuân Tình
1936 - Thống Nhất, Duyên Hà
30-07-1966
3,C,32
2 - Đỗ Đức Tính
1942 - An Hiệp, Quỳnh Phụ
01-01-1972
3,O,37
3 - Lê Văn Tĩnh
1951 - Thái Giang, Thái Thuỵ
11-11-1971
3,I,43
4 - Trịnh Ngọc Tỉnh
1948 - Hồng Châu, Tiên Hưng
23-07-1970
3,E,38
5 - Phạm Ngọc Toái
1941 - An Lễ, Quỳnh Phụ
02-12-1969
3,Đ,19
6 - Nguyễn Văn Toàn
1950 - Thái Hưng, Thái Thụy
06-11-1972
3,A,6
7 - Khúc Văn Toán
1950 - Thái Phúc, Thái Thụy
22-05-1968
3,I,1
8 - Bùi văn Toại
1945 - Nguyễn Xá, Vũ Thư
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (13)
1 - Nguyễn xuân Tình
1936 - Thống Nhất, Duyên Hà
30-07-1966
3,C,32
2 - Đỗ Đức Tính
1942 - An Hiệp, Quỳnh Phụ
01-01-1972
3,O,37
3 - Lê Văn Tĩnh
1951 - Thái Giang, Thái Thuỵ
11-11-1971
3,I,43
4 - Trịnh Ngọc Tỉnh
1948 - Hồng Châu, Tiên Hưng
23-07-1970
3,E,38
5 - Phạm Ngọc Toái
1941 - An Lễ, Quỳnh Phụ
02-12-1969
3,Đ,19
6 - Nguyễn Văn Toàn
1950 - Thái Hưng, Thái Thụy
06-11-1972
3,A,6
7 - Khúc Văn Toán
1950 - Thái Phúc, Thái Thụy
22-05-1968
3,I,1
8 - Bùi văn Toại
1945 - Nguyễn Xá, Vũ Thư
Trung tâm Marin
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (14)
1 - Cao văn Thản
1928 - Phúc Khánh, Hưng Nhân
02-04-1968
3,P,30
2 - Bùi Văn Tham
1939 - Tán Thuật, Kiến Xương
22-03-1970
3,N,21
3 - Phạm Quang Tham
1943 - Hồng Tiến, Kiến Xương
16-04-1970
3,Đ,27
4 - Nguyễn Xuân Thanh
Vũ Lễ, Kiến Xương
04-02-1973
3,N,17
5 - Nguyễn Chí Thanh
1947 - An Thái, Quỳnh Phụ
05-08-1973
3,C,11
6 - Trần Văn Thanh
1944 - Mê Linh, Đông Hưng
14-03-1971
3,A,33
7 - Vũ Tiến Thanh
1941 - An Thái, Quỳnh Phụ
08-02-1971
3,E,7
8 - Nguyễn Xuân Thành
1943 - An áp, Quỳnh Phụ
Trung tâm Marin
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (15)
1 - Khiêm Đình Thoa
1931 - Phú Xuân, Vũ Thư
14-10-1968
không có mộ
2 - Trần Văn Thoái
1944 - An Mỹ, Quỳnh Phụ
15-12-1971
3,C,34
3 - Nguyễn Đắc Thúy
Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ
13-02-1971
3,M,33
4 - Phạm Văn Thủy
1930 - Thái Thọ, Thái Thuỵ
16-04-1970
3,L,8
5 - Bùi Hồng Thuý
1952 - Đông Hà, Đông Hưng
16-12-1972
3,B,24
6 - Nguyễn Thanh Thụy
1940 - Hoa Lư, Tiên Hưng
21-01-1970
3,O,45
7 - Bùi Văn Thuận
1942 - Thái Hà, Thái Thuỵ
15-04-1970
3,N,26
8 - Phạm Đức Thụ
1942 - Phúc Châu, Tiên Hưng
Lịêt sĩ Thái Bình nghĩa trang Trường Sơn (16)
1
Vũ Dương Thông
1942
Đình Phùng, Kiến Xương
03-02-1972
3,G,37
2 - Vũ Huy Thông
1948 - Đình Phùng, Kiến Xương
02-05-1969
3,B,30
3 - Đinh Văn Thông
1928 - Vũ Ninh, Kiến Xương
05-11-1970
3,B,34
4 - Phạm Thị Thu
1952 - Thụy Sơn, Thái Thụy
30-01-1973
3,K,33
5 - Đặng minh Thuận
1948 - Đông Xuyên, Tiền Hải
15-12-1968
3,C,35
6 - Đỗ Đức Thuận
1945 - Nam Hải, Tiền Hải
22-05-1969
3,C,4
7 - Phạm Văn Thuật
Đông Minh, Tiền Hải
13-05-1968
3,B,31
8 - Nguyễn Văn Thiêu
1938
Thái Bình Trường Sơn (17)
1 - Phạm Thế Vinh
1945 - Thụy An, Thái Thuỵ
07-12-1967
3,B,45
2 - Đinh Thế Vinh
1926 - An Ninh, Tiền Hải
02-04-1970
3,Đ,24
3 - Ngô Quang Vinh
1945 - Do Đạo, Tiến Dũng, Hưng Hà
17-05-1972
3,P,26
4 - Bùi Xuân Vương
1948 - Bách Thuận, Vũ Thư
20-03-1972
3,A,22
5 - Trần Xuân Vũ
1933 - Đông Minh, Tiền Hải
07-08-1971
3,A,9
6 - Nguyễn Hoa Vinh
1942 - An Bài, Quỳnh Phụ
22-02-1969
3,M,46
7 - Đào Văn Vưu
1947 - Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ
30-03-1971
3,N,35
8 - Phạm Thị Vy
1952 - Thụy Sơn, Thái Thụy
Entry này tôi xin gửi đến ảnh mộ của 35 liệt sĩ quê Hà Nam Ninh hi sinh trước 30/4/1975 đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh. Đây là entri cuối cùng trong series ảnh mộ liệt sĩ tại NTLS tỉnh Tây Ninh. Đề nghị quý thân nhân liệt sĩ kiểm tra lại kỹ tên liệt sĩ do tôi đánh máy và tên liệt sĩ ghi trên bia mộ. Bấm chuột vào giữa ảnh bia mộ để phóng to ảnh lên cho dễ đọc nếu thấy cần. Có một vài bia mộ thông tin quá mờ đọc không rõ mà phải phỏng đoán theo kinh nghiệm nên có thể có sai sót.
![]() | ![]() | | ![]() |
![]() | ![]() | | |
![]() | | ![]() | |
![]() | ![]() | ![]() | |
![]() | | ![]() | |
![]() | | ![]() | |
![]() | ![]() | | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | | ![]() | ![]() |
Trong những ngày này, tôi liên tục nhận được điện thoại của thân nhân liệt sĩ thông báo: Đã tìm được mộ cha, chú, anh, ... sau hơn 40 năm không tin tức. Điều đặc biệt ở đây là: Có rất nhiều gia đình tìm được một người thân nằm rải rác ở các Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Quảng Trị được mà danh sách đã được đặt đường link tại trang http://teacherho.vnweblogs.com/. Và từ đây họ đã đề nghị phải lập ra những entry mà danh sách liệt sĩ đã phân chia theo quê hương và sắp xếp tên theo thứ tự A,B,C để thân nhân liệt sĩ dễ tìm kiếm. Đó là điều cần làm vì ở Quảng Trị có hơn 51 ngàn mộ liệt sĩ mà không sắp xếp khoa học thì đúng là rất khó khăn khi tra cứu. Thể theo nguyện vọng đó, những entries tiếp theo tôi sẽ lần lượt đăng tải danh sách 51.795 mộ liệt sĩ trên các NTLS thuộc tỉnh Quảng Trị sau khi đã được phân chia theo quê hương của liệt sĩ và sắp xếp tên theo vần A,B,C.
Công việc này tốn rất nhiều thời gian nhưng tôi sẽ cố gắng.
Mời quý vị đón xem.
Powered by Vnweblogs.com
2128 Bùi Xuân Hoành
Cộng Hoà, Nam Sách, Hải Hưng
29-07-1972
,H.Hưng,9,147
2129 - Phạm Quang Hải
Số 147 Lê Lợi, Hưng Yên, Hải Hưng
1942 - 15-04-1972
,H.Hưng,1,7
2130 - Nguyễn Bách Hải
Nguyễn Huệ, Khoái Châu, Hải Hưng
1945 - - 17-04-1972
,H.Hưng,14,228
2131 - Trần Như Hãn
Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng
1950 - 28-04-1972
,H.Hưng,3,40
2132 - Đinh Xuân Hạnh
Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng
1952 - 20-03-1971
,H.Hưng,2,23
2133 - Nguyễn Xuân Hạnh
Cẫm Văn, Cẫm Giàn, Hải Hưng
1949 - 27-02 = 1971
,H.Hưng,12,188
2134 - Nguyễn Văn Hận
Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
1954 - 4/9/1972
,H.Hưng,6,89
2135 - Hà Văn Hiền
Phú Cường, Kim Động, Hải Hưng
1951 - 15-04-1972
,H.Hưng,1,6
2136 - Vũ Xuân Hiền
Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Dương
1952 - 14-09-1972
,H.Hưng,8,126
2137 - Nguyễn Khắc Hiếu
Cổ Dưng, Kim Thành, Hải Hưng
1938 - 4/7/1972
,H.Hưng,1,11
2138 - Nguyễn Chí Hiệp
Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
1941 - 17-08-1972
,H.Hưng,8,123
2139 - Nguyễn Đình Hiệu
Thanh Giang, Thanh Niêm, Hải Hưng
17-09-1972 -
,H.Hưng,7,102
2140 - Nguyễn Văn Hoà
Tường Vu, Kim Thành, Hải Hưng
1954 - 5/7/1972
,H.Hưng,6,84
2141 - Lê Văn Hoàn
Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng
1952 - 22-08-1972
,H.Hưng,5,83
2142 - Trần Văn Hoá
Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng
1950 - 19-07-1972
,H.Hưng,5,76
2143 - Nguyễn Trọng Hởi
Tân Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng
1951 - 1/10/1972
,H.Hưng,9,149
2144 - Đặng Văn Huẫn
Hồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
1954 - 6/2/1971
,H.Hưng,4,59
2145 - Nguyễn Chí Huân
Minh Phương, Tiến Lữ, Hải Hưng
1954 - 25-05-1972
,H.Hưng,12,199
2146 - Đoàn Quang Huy
Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
1953 - 23-04-1972
,H.Hưng,7,105
2147 - Nguyễn Văn Hùng
Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng
1950 - 5/5/1968
,H.Hưng,2,31
2148 - Đoàn Mạnh Hùng
Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
27-02-1971
,H.Hưng,7,144
2149 - Trần Xuân Hương
Số 10 Minh Khai, Yên Mỹ, Hải Hưng
1952 - 27-04-1972
,H.Hưng,1,1
2150 - Nguyễn Đình Hường
Đồng Giao, Kim Thành, Hải Hưng
1945 - 18-10-1972
,H.Hưng,12,191
2151 - Trần Văn Hữu
Lai Cách, Cẩm Giang, Hải Hưng
1946 - 14-02-1971
,H.Hưng,10,159
2152 - Lê Khắc Hữu
Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng
1950 - 27-09-1972
,H.Hưng,10,163
2153 - Lê Khắc Hữu
Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng
1950 - 7/9/1972
,H.Hưng,9,139
2154 - Nguyễn Văn ích
Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
1955 - 30-10-1972
,H.Hưng,10,168
2155 - Lê Văn Kha
Nghĩa Lễ, Mỷ Hào, Hải Hưng
27-06-1972
,H.Hưng,13,210
215 - Hoàng Cao Khải
Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
1953 - 3/3/1972
,H.Hưng,10,155
2157 - Trần Trọng Khảm
Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng
1949 - 19-02-1971
,H.Hưng,3,49
2158 - Lê Xuân Kháng
Quảng Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng
22-03-1971
,H.Hưng,4,66
2159 - Nguyễn Văn Khánh
Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng
1953 - 10/1/1972
,H.Hưng,10,156
2160 - Nguyễn Văn Khoái
Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng
1947 - 13-03-1971
,H.Hưng,2,20
2161 - Đ/C Khôi
Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng
,H.Hưng,3,52
2162 - Hoàng Văn Khu
Kim Lương, Kim Thành, Hải Hưng
1954 - 17-09-1972
,H.Hưng,11,174
2163 - Nguyễn Văn Kiểm
Tiền Phong, Thanh Niệm, Hải Hưng
1/9/1971 - ,H.Hưng,3,46
2164 - Nguyễn Văn Kiểu
Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng
1952 - 17-07-1972
,H.Hưng,5,78
2165 - Phạm Sỹ Tiến
Hoàng Phúc, Tân Kỳ, Hải Hưng
10/4/1972
,Hà Nam Ninh,19,257
2166 - Đặng Hữu Kim
An Bình, Nam Sách, Hải Hưng
1951 - 4/8/1972
,H.Hưng,7,108
2167 - Nguyễn Văn Kíp
Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng
1952 - 9/4/1972
,H.Hưng,7,115
2168 - Nguyễn Văn Lăng
Đông Kỳ, Yên Mỹ, Hải Hưng
1942 - 12/2/1971
,H.Hưng,3,36
2169 - Nguyễn Văn Lân
Vân Đức, Chí Linh, Hải Hưng
1954 - 20-09-1972
,H.Hưng,13,203
2170 - Đỗ Văn Liễn
Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng
1951 - 11/4/1972
,H.Hưng,6,95
2171 - Đào Quang Liệu
Tử Ninh, Cẩm Giang, Hải Hưng
1947 - 6/6/1971
,H.Hưng,4,62
2172 - Hoàng Văn Long
Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng
1954 - 13-09-1972
,H.Hưng,9,136
2173 - Đào Mạnh Long
Thuần Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng
1949 - 28-04-1972
,H.Hưng,3,38
2174 - Ngô Văn Lộc
Tân Hưng, Tiến Lử, Hải Hưng
1947 - 15-07-1972
,H.Hưng,12,201
2175 - Hoàng Văn Luận
Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng
1953 - 16-08-1972
,H.Hưng,10,167
2176 - Nguyễn Văn Luật
Đoàn Kết, Thanh Niệm, Hải Hưng
1955 - 3/9/1972
,H.Hưng,10,164
2177 - Đỗ Ngọc Lương
Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng
1955 - 25-06-1972
,H.Hưng,12,196
2178 - Nguyễn Văn Lưu
,H.Hưng,13,205
2179 - Tạ Xuân Mão
Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng
1937 - 20-08-1972
,H.Hưng,5,77
2180 - Nguyễn Văn Mão
Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng
1952 - 19-09-1972
,H.Hưng,9,142
2181 - Nguyễn Văn Mạch
Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng
1949 - 25-02-1971
,H.Hưng,4,58
2182 - Ngô Văn Mạnh
Chiến Thắng, Ân Thi, Hải Hưng
1/4/1971
,H.Hưng,9,148
2183 - Nguyễn Văn Mẫm
Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng
1954 - 20-09-1972
,H.Hưng,13,207
2184 - Lê Văn Muối
Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng
1952 - 12/4/1972
,H.Hưng,1,14
2185 - Lê Văn Muối
Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng
1972 - ,H.Hưng,13,219
2186 - Nguyễn Văn Nam
Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng
1945 - 28-08-1972
,H.Hưng,10,157
2187 - Nguyễn Văn Năng
Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng
1948 - 12/2/1971
,H.Hưng,2,29
2188 - Nguyễn Văn Nết
Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng
1950 - 15-04-1972
,H.Hưng,1,17
2189 - Bùi Văn Ngà
Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng
1954 - 17-07-1972
,H.Hưng,14,232
2190 - Trường Văn Nghìn
Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
1952 - 5/7/1972
,H.Hưng,11,170
2191 - Nguyễn Minh Nghĩa
Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng
1950 - 8/9/1972
,Hà Nam Ninh,16,213
2192 - Nguyễn Văn Ngọc
Kim Ngưu, Khoái Châu, Hải Hưng
1954 - 13-06-1972
,H.Hưng,13,217
2193 - Trương Xuân Nhạ
Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
1949 - 21-08-1972
,H.Hưng,8,122
2194 - Phạm Văn Nhạ
ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng
1942 - 8/6/1972
,H.Hưng,5,74
2195 - Hoàng Văn Nhẫn
Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng
14-07-1972
,H.Hưng,11,171
2196 - Nguyễn Văn Nhỡ
An Lương, Thanh Hà, Hải Hưng
1953 - 10/9/1972
,H.Hưng,10,160
2197 - Nguyễn Khắc Nhu
Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
1952 - 15-08-1972
,H.Hưng,10,166
2198 - Đỗ Văn Nhung
Liên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng
1946 - 8/8/1972
,H.Hưng,13,216
2199 - Bùi Văn Pha
Cẩm Lệ, Kim Thành, Hải Hưng
1952 - 19-03-1971
,H.Hưng,2,25
2200 - Đào Duy Phái
Nhân Hoà, Mỹ Hào, Hải Hưng
1949 - 21-03-1972
,H.Hưng,10,161
2201 - Đỗ Văn Phấn
ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng
1944 - 7/9/1972
,H.Hưng,14,226
2202 - Hoàng Văn Phiên
Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
1950 - 26-03-1971
,H.Hưng,3,37
2203 - Đặng Văn Phong
Thanh Bĩnh, Thanh Hà, Hải Hưng
1952 - 19-03-1971
,H.Hưng,2,24
2204 - Nguyễn Văn Phú
Toàn Tiến, Kim Đồng, Hải Hưng
1946 - 26-06-1972
,H.Hưng,7,106
2205 - Trần Hữu Phú
Thanh Sơn, Thanh Hà, Hải Hưng
1954 - 12/12/1972
,H.Hưng,14,230
2206 - Nguyễn Đạo Phúc
Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng
1954 - 1/2/1972
,H.Hưng,11,182
2207 - Nguyễn Văn Phúc
Tứ Dân, Khoái Châu, Hải Hưng
1950 - 15-06-1968
,H.Hưng,3,42
2208 - Nguyễn Đình Quai
Tân Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng
1942 - 26-06-1972
,H.Hưng,11,176
2209 - Nguyễn Văn Quang
Xuân Quang, Văn Giang, Hải Hưng
1951 - 16-09-1972
,H.Hưng,6,98
2210 - Đào Duy Quầy
Tân Lương, Ninh Giang, Hải Hưng
1952 - 8/9/1972
,H.Hưng,12,194
2211 - Nguyễn Văn Quyền
Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng
1950 - 28-09-1972
,H.Hưng,4,55
2212 - Nguyễn Đức Quyền
Liên Bạt, Thanh Hà, Hải Hưng
22-09-1972
,H.Hưng,11,178
2213 - Vũ Văn Quý
Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng
1951 - 24-03-1971
,H.Hưng,4,58
2214 - Trần Thanh Quý
Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng
1951 - 17-09-1972
,H.Hưng,4,54
2215 - Bùi Văn Sáu
Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
17-07-1972
,H.Hưng,5,79
2216 - Phạm Ngọc Sông
Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng
9/10/1972
,H.Hưng,5,68
2217 - Nguyễn Văn Suý
Hoà Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng
1940 - 2/12/1972
,H.Hưng,8,134
2218 - Vũ Văn Tá
Tân Trào, Thanh Niệm, Hải Hưng
1954 - 1/5/1972
,H.Hưng,11,184
2219 - Phạm Văn Tâm
Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng
1951 - 2/7/1972
,H.Hưng,2,27
2220 - Trần Minh Tân
Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng
5/5/1968
,H.Hưng,2,27
2221 - Doãn Đình Tân
Đoàn Dào, Phú Cừ, Hải Hưng
21-08-1972
,H.Hưng,13,211
2222 - Phạm Văn Tầm
Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng
1953 - 7/10/1972
,H.Hưng,4,53
2223 - Nguyễn Chí Than
Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng
1949 - 2/3/1971
,H.Hưng,11,179
2224 - Ninh Văn Thanh
Phú Diên, Nam Sách, Hải Hưng
1955 - 16-08-1972
,H.Hưng,9,135
2225 - Đỗ Chí Thanh
Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng
27-04-1972
,H.Hưng,7,112
2226 - Bùi Đăng Thà
Trường Chinh, Phú Cừ, Hải Hưng
1950 - 20-08-1972
,H.Hưng,9,138
2227 - Nguyễn Ngọc Thành
Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng
1942 - 15-06-1972
,H.Hưng,2,18
2228 - Nguyễn Trung Thành
Kim Ngàn, Khoái Châu, Hải Hưng
18-06-1972
,H.Hưng,8,131
2229 - Nguyễn Văn Thả
Khu 5, Ninh Giang, Hải Hưng
1949 - 18-05-1971
,H.Hưng,6,91
2230 - Lê Văn Thái
Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
1955 - 15-04-1972
,H.Hưng,1,8
2231 - Đặng Văn Thẩm
Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
1949 - 10/9/1972
,H.Hưng,13,208
2232 - Đào Quang Thậm
Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng
1947 - 28-04-1972
,H.Hưng,2,34
2233 - Đỗ Văn Thèm
Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng
1952 - 17-03-1971
,H.Hưng,2,22
2234 - Lê Xuân Thế
Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng
1950 - 20-02-1971
,H.Hưng,6,96
2235 - Trương Khắc Thiệp
Cộng Hoà, Kim Thành, Hải Hưng
1942 - 6/6/1968
,H.Hưng,4,60
2236 - Nguyễn Văn Thiết
Cổ Lể, Ninh Giang, Hải Hưng
19-02-1971
,H.Hưng,11,175
2237 - Vũ Ngọc Thiệp
Phan Chu Trinh, Ân Thi, Hải Hưng
1935 - 28-05-1968
,H.Hưng,3,48
2238 - Nguyễn Văn Thịnh
Trung Hưng, Yên Mỹ, Hải Hưng
1947 - 1/9/1972
,H.Hưng,12,192
2239 - Nguyễn Xuân Thịnh
Ngô Quyền, Tiến Lữ, Hải Hưng
18-09-1972
,H.Hưng,9,144
2240 - Nguyễn Hữu Thọ
Cẩm Vân, Cẩm Giang, Hải Hưng
1953 - 5/2/1972
,H.Hưng,10,154
2241 - Lương Xuân Thống
Thạch Quang, Nam Sách, Hải Hưng
5/7/1972
,H.Hưng,1,4
2242 - Phạm Xuân Thành
Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng
1952 - 24-06-1972
,H.Hưng,12,198
2243 - Nguyễn Huy Thuận
Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng
1945 - 7/10/1972
,H.Hưng,6,94
2244 - Vũ Quang Thuỳ
Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng
7/9/1972
,H.Hưng,9,151
2245 - Vũ Văn Thuỳ
Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng
7/8/1972
,Hà Nam Ninh,19,255
2246 - Ngô Văn Thuý
Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng
1940 - 25-03-1971
,H.Hưng,3,35
2247 - Nguyễn Thanh Thuý
Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng
1954 - 23-04-1972
,H.Hưng,7,107
2248 - Dương Bá Thú
Thanh Lương, Kinh Môn, Hải Hưng
1955 - 10/9/1972
,H.Hưng,13,213
2249 - Phan Văn Thường
Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Hưng
22-06-1972
,H.Hưng,1,9
2250 - Lê Văn Thứ
Đoàn Kết, Ân Thi, Hải Hưng
1950 - 15-03-1971
,H.Hưng,4,56
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (6)
-
1251 - Hoàng Như Xuân
Tg.Hợp,4,4,27
1252 - Phùng Xuyên
Tg.Hợp,3,3,24
1253 - Nguyễn Văn Xuyên
, 10/10/1966
Tg.Hợp,8,3,26
1254 - Nguyễn Xuyên
Tg.Hợp,5,2,16
1255 - Phi Văn Xuyến
Tg.Hợp,4,3,19
1256 - Lưu Quang Xúc
Tg.Hợp,9,4,39
1257 - Phạm Đông Y
6/3/1971
Tg.Hợp,7,6,69
1258 - Đặng Văn Y
Tg.Hợp,1,3,41
1259 - Tô Đức Yên
Tg.Hợp,23,6,87
1260 - Tống Văn Yên
Tg.Hợp,23,13,208
1261 - Bùi Thị Tựa
1958
Tg.Hợp,7,3,29
1262 - Nguyễn Văn Trị
1944 - 1970
Tg.Hợp,19,5,87
1263 - Đặng Tố Tý
Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An
1949 - 5/6/1972
Tg.Hợp,1,2,17
1264 - Bùi Duy Tỵ
Tg.Hợp,8,1,10
1265 - Lê Văn Tỵ
Tg.Hợp,4,2,9
1266 - Lê Văn Uân
Tg.Hợp,5,2,14
1267 - Phạm Văn Ước
Tg.Hợp,1,2,25
1268 - Lê Văn Vang
Tg.Hợp,23,12,200
1269 - Trần Văn Vãng
xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 21-11-1972
Tg.Hợp,9,6,83
1270 - Lê Ngọc Vạn
Tg.Hợp,8,4,34
1271 - Trần Hữu Vạn
11/7/1965
Tg.Hợp,7,5,60
1272 - Lê Minh Văn
11/3/1971
Tg.Hợp,7,2,17
1273 - Đoàn Hữu Vân
8/10/1972
Tg.Hợp,1,3,37
1274 - Phạm Văn Vên
Tg.Hợp,7,2,22
1275 - Nguyễn Đức Viễn
1950 - 8/5/1970
Tg.Hợp,6,4,22
1276 - Lê Văn Viết
Tg.Hợp,2,1,4
1277 - Cao Quang Việt
Tg.Hợp,8,4,33
1278 - Đồng Chí Việt
Tg.Hợp,7,3,31
1279 - Chu Đức Vinh
Tg.Hợp,2,2,13
1280 - Đinh Thế Vinh
Tg.Hợp,2,2,13
1281 - Ngô Văn An
27-09-1972
Tg.Hợp,16,2,22
1282 - Nguyễn Văn án
Tg.Hợp,7,6,68
1283 - Đào Phước An
Tg.Hợp,7,5,51
1284 - Đặng Văn An
Tg.Hợp,9,5,57
1285 - Đinh Văn áng
Tg.Hợp,4,6,45
1286 - Dương Thế ánh
1971
Tg.Hợp,19,7,128
1287 - Trần Hồng Anh
Tg.Hợp,20,3,47
1288 - Lê Văn Anh
Tg.Hợp,13,9,97
1289 - Vũ Tuấn Anh
Tg.Hợp,3,6,47
1290 - Phạm Văn Ân
Tg.Hợp,4,9,180
1291 - Nguyễn Văn Ba
28-10-1965
Tg.Hợp,3,5,45
1292 - Đỗ Văn Ban
Tg.Hợp,19,4,70
1293 - Nguyễn Văn Ba
Tg.Hợp,7,3,24
1294 - Hồ Văn Ba
Tg.Hợp,7,6,29
1295 - Lê Văn Ba
Tg.Hợp,9,5,58
1296 - Trần Phước Ban
Tg.Hợp,5,1,8
1297 - Phạm Văn Bài
Tg.Hợp,15,3,38
1298 - Mai Chiến Bản
Tg.Hợp,19,7,127
1299 - Vũ Hoàng Bản
1/1/1971
Tg.Hợp,1,3,39
1300 - Nguyễn Văn Bảo
Tg.Hợp,1,3,35
1301 - Nguyễn Xuân Bảy
24-11-1964
Tg.Hợp,3,4,32
1302 - Lê Đình Bảy
Tg.Hợp,1,3,34
1303 - Đinh Văn Bách
5/3/1/ 71
Tg.Hợp,7,4,49
1304 - Lê Văn Bạo
Tg.Hợp,7,5,55
1305 - Hoàng Văn Biên
Tg.Hợp,16,10,120
1306 - Đ/c Biệp
1/9/1955
Tg.Hợp,12,7,161
1307 - Lê Thanh Bình
23-05-1968
Tg.Hợp,15,8,100
1308 - Hoàng Quý Bình
Tg.Hợp,2,4,29
1309 - Nguyễn Văn Bình
28-04-1972
Tg.Hợp,2,2,16
1310 - Đ/c Bàn
Tg.Hợp,12,2,37
1311 - Lê Xuân Bình
Tg.Hợp,3,2,13
1312 - Trần Tân Bình
Tg.Hợp,7,3,36
1313 - Vũ Xuân Bình
6/3/1971
Tg.Hợp,7,6,1976
1314 - Bành Đức Bình
Tg.Hợp,5,5,33
1315 - Nguyễn Văn Bình
, ,
1972 - Tg.Hợp,1,4,57
1316 - Võ Hồng Bích
1/1/1971
Tg.Hợp,9,4,50
1317 - Nguyễn Đức Bính
16-03-1970
Tg.Hợp,2,5,36
1318 - Nguyễn Văn Bịch
1951
Tg.Hợp,7,4,43
1319 - Lê Xuân Bổn
Tg.Hợp,21,5,99
1320 - Nguyễn Bổng
Tg.Hợp,20,6,108
1321 - Lê Văn Bốn
Tg.Hợp,7,1,1
1322 - Cao Văn Bộ
Tg.Hợp,1,3,43
1323 - Nguyễn Văn Bự
Tg.Hợp,7,5,59
1324 - Đỗ Chí Ca
Tg.Hợp,22,5,31
1325 - Phạm Công Ca
3/11/1965
Tg.Hợp,3,1,6
1326 - Đỗ Xuân Can
Tg.Hợp,1,4,50
1327 - Nguyễn Văn Cao
Tg.Hợp,3,6,59
1328 - Lê Văn Cao
Tg.Hợp,7,4,25
1329 - Lê Trọng Các (Tác)
Tg.Hợp,16,11,213
1330 - Nguyễn Hữu Bỉnh
Tg.Hợp,19,8,149
1331 - Trần Cải
Tg.Hợp,19,4,80
1332 - Dương Văn Cảnh
5/8/1965
Tg.Hợp,3,5,41
1333 - Lê Quang Cảnh
28-04-1972
Tg.Hợp,9,6,89
1334 - Nguyễn Xuân Cảnh
10/1/1973
Tg.Hợp,9,6,81
1335 - Nguyễn Khắc Các
Tg.Hợp,5,6,47
1336 - Đặng Xuân Cầm
1/1/1971
Tg.Hợp,9,3,36
1337 - Thái Tăng Cẩn
Tg.Hợp,19,1,9
1338 - Trần Văn Cẩn
2/4/1972
Tg.Hợp,2,4,25
1339 - Lê Tuấn Châu
Tg.Hợp,19,7,140
1340 - Phan Châu
, ,
1/1/1973 - Tg.Hợp,13,6,67
1341 - Nguyễn Văn Châu
Tg.Hợp,8,4,31
1342 - Nguyễn Văn Châu
Tg.Hợp,9,4,42
1343 - Lê Văn Chấp
Tg.Hợp,19,2,28
1344 - Nguyễn Văn Chấp
Tg.Hợp,7,2,4
1345 - Nguyễn Văn Chất
25-02-1971
Tg.Hợp,5,2,10
1346 - Nguyễn Văn Chi
1944 - 24-02-1971
Tg.Hợp,13,10,102
1347 - Hoàng Văn Chi
Tg.Hợp,1,1,4
1348 - Văn Chi
21-01-1968
Tg.Hợp,5,2,11
1349 - Trần Quang Chiêu
Tg.Hợp,5,3,17
1350 - Lê Hữu Chiến
Tg.Hợp,21,3,59
1351 - Hoàng Văn Chiến
Tg.Hợp,23,13,206
1352 - Nguyễn Văn Chiến
24-02-1970
Tg.Hợp,12,2,52
1353 - Nguyễn Chiến
Tg.Hợp,3,5,48
1354 - Nguyễn Thiện Chiến
Tg.Hợp,8,2,20
1355 - Vũ Văn Chiến
13-04-1972
Tg.Hợp,9,5,68
1356 - Lê Anh Chiến
Tg.Hợp,1,6,100
1357 - Văn Chinh
Tg.Hợp,5,4,28
1358 - Ngô Xuân Chinh
24-04-1972
Tg.Hợp,9,5,69
1359 - Dương Văn Chi
1/1/1972
Tg.Hợp,9,6,87
1360 - Nguyễn Văn Chí
17-02-1965
Tg.Hợp,3,5,46
1361 - Bùi Hữu Chính
6/9/1965
Tg.Hợp,8,6,53
1362 - Nguyễn Đức Chính
Tg.Hợp,7,1,3
1363 - Phạm Sỹ Chính
Tg.Hợp,6,3,20
1364 - Lê Trọng Chung
20-11-1971
Tg.Hợp,3,4,37
1365 - Đào Văn Chung
Tg.Hợp,7,4,41
1366 - Bùi Văn Chung
Tg.Hợp,4,2,3
1367 - Nguyễn Văn Chiến
Tg.Hợp,13,8,85
1368 - Phùng Minh Chung
Thạch Đà, Yên Lăng, Vĩnh Phú
1944 - 5/7/1972
Tg.Hợp,1,5,67
1369 - Cao Bá Chung
1/1/1971
Tg.Hợp,1,6,89
1370 - Đoàn Văn Chuyên
Tg.Hợp,1,2,24
1371 - Vũ Văn Chuyên
1/1/1972
Tg.Hợp,9,2,22
1372 - Ngô Chủ
Tg.Hợp,2,1,8
1373 - Đặng Văn Chúng
Tg.Hợp,23,12,199
1374 - Bùi Văn Chức
Tg.Hợp,1,2,29
1375 - Nguyễn Côi
Tg.Hợp,22,4,22
1376 - Cao Văn Công
Tg.Hợp,2,4,32
1377 - Đỗ Văn Cốc
Tg.Hợp,22,7,64
1378 - Trần Văn Cống
Tg.Hợp,4,6,47
1379 - Đồng Chí Cơ
Tg.Hợp,22,10,99
1380 - Nguyễn Văn Cù
Tg.Hợp,23,12,189
1381 - Bùi Xuân Cúc
2/1/1972
Tg.Hợp,12,2,40
1382 - Đinh Đức Cư
Tg.Hợp,3,2,18
1383 - Nguyễn Thu Cương
21-03-1970
Tg.Hợp,22,10,110
1384 - Đặng Văn Cương
21-01-1971
Tg.Hợp,2,1,1
1385 - Nguyễn Mạnh Cường
Tg.Hợp,7,5,21
1386 - Nguyễn Việt Cường
Tg.Hợp,6,1,6
1387 - Lê Đoan Cường
Tg.Hợp,9,6,76
1388 - Lương Văn Cứ
8/10/1973
Tg.Hợp,5,2,13
1389 - Trần Văn Danh
Tg.Hợp,2,1,6
1390 - Trần Day
Tg.Hợp,2,3,22
1391 - Nguyễn Minh Dành
Tg.Hợp,2,3,50
1392 - Đ/c Dân
Tg.Hợp,5,3,20
1393 - Trần Văn Dần
Tg.Hợp,7,4,39
1394 - Nguyễn Trọng Dần
Tg.Hợp,5,6,41
1395 - Bùi Đức Diên
Tg.Hợp,19,8,147
1396 - Nguyễn Văn Diệp
Tg.Hợp,7,4,11
1397 - Đoàn Xuân Diệu
Tg.Hợp,3,4,34
1398 - Hoàng Hữu Dỉnh
Tg.Hợp,23,12,202
1399 - Vũ Văn Doan
Tg.Hợp,7,5,62
1400 - Nguyễn Xuân Dung
5/8/1965
Tg.Hợp,3,4,31
1401 - Nguyễn Văn Dậy
1/2/1970
Tg.Hợp,14,4,41
1402 - Nguyễn Dung
Tg.Hợp,8,4,32
1403 - Nguyễn Văn Dung
Tg.Hợp,7,1,1
1404 - Trần Văn Duyệt
Tg.Hợp,3,1,10
1405 - Nguyễn Văn Duyệt
1/1/1971
Tg.Hợp,5,5,36
1406 - Phạm Tiến Dũng
Tg.Hợp,2,3,23
1407 - Vũ Lê Dũng
Tg.Hợp,2,4,31
1408 - Nguyễn Khắc Dũng
Tg.Hợp,7,4,16
1409 - Đồng Chí Dũng
Tg.Hợp,5,1,4
1410 - Nguyễn Tiến Dũng
Tg.Hợp,4,6,44
1411 - Lê Trí Dũng
Tg.Hợp,4,2,5
1412 - Hồ Đức Dũng
Tg.Hợp,4,3,12
1413 - Phan Tiến Dũng
5/5/1972
Tg.Hợp,9,4,51
1414 - Trương Quốc Dũng
Tg.Hợp,1,4,54
1415 - Võ Đức Dục
Tg.Hợp,13,7,76
1416 - Trịnh Tiến Sư
Tg.Hợp,9,5,56
1417 - Trịnh Xuân Dương
9/5/1970
Tg.Hợp,12,8,202
1418 - Phan Hiếu Do
Tg.Hợp,19,2,29
1419 - Trần Hữu Dự
Tg.Hợp,19,3,48
1420 - Đ/c Dự
Tg.Hợp,6,2,18
1421 - Vũ Văn Dực
Tg.Hợp,8,1,6
1422 - Nguyễn Ngọc Dy
Tg.Hợp,1,1,13
1423 - Nguyễn Văn Đan
Tg.Hợp,6,2,13
1424 - Nông Văn Đang
Tg.Hợp,3,4,40
1425 - Nguyễn Đà
17-02-1971
Tg.Hợp,7,1,9
1426 - Trần Cao Đài
Tg.Hợp,5,3,21
1427 - Phạm Xuân Đảm
27-04-1972
Tg.Hợp,1,4,53
1428 - Trần Văn Đại
Tg.Hợp,19,6,108
1429 - Võ Văn Đạm
Tg.Hợp,13,6,80
1430 - Trần Đạo
Tg.Hợp,3,6,54
1431 - Đinh Quang Đạo
22-02-1969
Tg.Hợp,6,2,12
1432 - Nguyễn Tống Đạt
Tg.Hợp,18,4,75
1433 - Hồ Văn Đạt
Tg.Hợp,1,1,3
1434 - Nguyễn Văn Đạt
Tg.Hợp,8,6,57
1435 - Hoàng Đạt
Tg.Hợp,9,1,3
1436 - Vũ Đình Đăng
1/2/1968 - Tg.Hợp,8,4,36
1437 - Bùi Huy Đước
Tg.Hợp,9,6,73
1438 - Lê Văn Đỉu
Tg.Hợp,13,7,79
1439 - Hoàng Văn Đăng
Tg.Hợp,21,6,119
1440 - Lê Đức Đầm
Tg.Hợp,22,5,109
1441 - Võ Đấu
-1977
Tg.Hợp,13,6,68
1442 - Phạm Văn Đình
Tg.Hợp,23,7,103
1443 - Hoàng Trung Điệp
12/8/1971
Tg.Hợp,15,5,68
1444 - Văn Điệt
Tg.Hợp,6,3,19
1445 - Nguyễn Văn Định
9/11/1965
Tg.Hợp,3,1,2
1446 - Đ/c Đỉu
Tg.Hợp,11,4,57
1447 - Hoàng Thanh Đính
Tg.Hợp,7,2,23
1448 - Hồ Ngọc Định
Tg.Hợp,16,9,106
1449 - Nguyễn Văn Định
Tg.Hợp,8,3,30
1450 - Bùi Văn Định
31-08-1972
Tg.Hợp,9,6,85
1451 - Đinh Xuân Đoán
17-10-1965
Tg.Hợp,3,4,36
1452 - Nguyễn Xuân Đoát
Tg.Hợp,8,3,29
1453 - Nin Hồ Đô
Tg.Hợp,13,9,98
1454 - Phạm Văn Đôn
Tg.Hợp,5,2,12
1455 - Hoàng Trọng Đồn
Tg.Hợp,2,6,43
1456 - Đỗ Văn Đỗ
Tg.Hợp,7,1,4
1457 - An Chung Đỉnh
Tg.Hợp,14,9,108
1458 - Phạm Văn Đơn
Tg.Hợp,9,6,75
1459 - Võ Văn Đới
Tg.Hợp,16,10,122
1460 - Hoàng Đợi
Tg.Hợp,1,1,5
1461 - Nuyễn Văn Đủ
Tg.Hợp,7,4,40
1462 - Nguyễn Văn Đường
27-11-1968
Tg.Hợp,2,2,9
1463 - Nguyễn Hải Đường
Tg.Hợp,1,6,85
1464 - Nguyễn Văn Được
Tg.Hợp,7,3,26
1465 - Phan Được
Tg.Hợp,1,1,2
1466 - Lê Hồng Đức
Tg.Hợp,20,4,67
1467 - Đinh Công Đức
Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình
1942 - 6/2/1968
Tg.Hợp,2,3,17
1468 - Đoàn Minh Đức
27-02-1965
Tg.Hợp,8,6,59
1469 - Hoàng Kim Đức
Tg.Hợp,4,4,26
1470 - Nguyễn Duy Giang
16-03-1970
Tg.Hợp,2,1,5
1471 - Lê Xuân Giao
Tg.Hợp,5,4,30
1472 - Nguyễn Khánh Giản
1/1/1970
Tg.Hợp,1,4,49
1473 - Trần Văn Giá
Tg.Hợp,5,4,25
1474 - Nguyễn Văn Giáo
Tg.Hợp,23,11,177
1475 - Phạm Văn Giáo
1/3/1971
Tg.Hợp,7,1,5
1476 - Nguyễn Văn Giát
Tg.Hợp,4,6,46
1477 - Trần Ngọc Hải
Tg.Hợp,23,10,162
1478 - Đặng Văn Hai
Tg.Hợp,19,9,168
1479 - Hoàng Ngọc Hai
Tg.Hợp,7,6,67
1480 - Nguyễn Văn Hai
Tg.Hợp,7,4,13
1481 - Nguyễn Ngọc Đình
Đồn Xá, Bình Đức, Hà Nam Ninh
21-05-1970
C.hoa B,2B,,1
1482 - Trần Đình Hoè
Nghĩa Bung, Nghĩa Hùng, Hà Nam Ninh
1948 - 21-03-1970
C.hoa B,2B,,2
1483 - Lê Văn Vinh
Con Thoi, Kim Sơn, Hà Nam Ninh
1946 - 23-03-1971
C.hoa B,2B,,3
1484 - Bùi Xuân Trường
Trung Nông, Nam Ninh, Hà Nam Ninh
1960 - 1/5/1980
C.hoa B,2B,,4
1485 - Trần Quốc Thỉnh
Ninh Thuận, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
1965 - 18-10-1981
C.hoa B,2B,,5
1486 - Hoàng Văn Quang
Đại An, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
1960 - 15-07-1981
C.hoa B,2B,,6
1487 - Táo Xuân Tư
Gia Lương, Gia Viễn, Hà Nam Ninh
1955 - 2/7/1978
C.hoa B,2B,,7
1488 - Vũ Thế Đình
Xóm 10, Khu Xuân Trường, Hà Nam Ninh
1949 - 24-03-1970
C.hoa B,2B,,8
1489 - Nguyễn Đình Chức
An Tâm, ý Yên, Hà Nam Ninh
1947 - 23-04-1970
C.hoa B,2B,,9
1490 - Đỗ Văn Tô
Tam Thanh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
1957 - 26-02-1979
C.hoa B,2B,,10
1491 - Trần Ngọc Lâm
Yên Trung, ý Yên, Hà Nam Ninh
1958 - 10/4/1978
C.hoa B,2B,,11
1492 - Trần Văn Tuấn
Trúc Văn, Duy Tiên, Hà Nam Ninh
1961 - 6/8/1981
C.hoa B,2B,,12
1493 - Lê Văn Thuỷ
Yên Thành, ý Yên, Hà Nam Ninh
1963 - 28-02-1979
C.hoa B,2B,,13
1494 - Nguyễn Văn Chúc
An Ninh, Bình Lục, Hà Nam Ninh
1958 - 27-04-1978
C.hoa B,2B,,14
1495 - Trần Quốc Bắc
An Đô, Bình Lục, Hà Nam Ninh
1951 - 1980
C.hoa B,2B,,15
1496 - Bùi Văn Định
Đông Hà, Kim Đô, Hà Nam Ninh
1956 - 11/10/1983
C.hoa B,2B,,16
1497 - Lê Văn Luyến
Khánh Mậu, Kim Sơn, Hà Nam Ninh
1962 - 25-02-1981
C.hoa B,2B,,17
1498 - Nguyễn Thế Tuấn
Hải Khánh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh
1963 - 3/4/1985
C.hoa B,2B,,18
1499 - Quách Xuân Nam
Số 55 Bến Ngự, Nam Định, Hà Nam Ninh
1960 - 10/8/1981
C.hoa B,2B,,19
KÍNH BÁO
Thân chào các bạn gần xa, cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn:
http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/
Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà
Thân chào
Lê Văn Cam
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (4)
-
751 - Võ Văn Hiệp
Tg.Hợp,7,3,8
Tg.Hợp,7,6,27
753 - Phạm Phong Hinh
, , 20-03-1972
Tg.Hợp,9,6,86
754 - Đinh Xuân Hoa
1/2/1965
Tg.Hợp,8,5,43
755 - Nguyễn Văn Hoan
Tg.Hợp,19,3,60
756 - Đồng chí Hoan
1955
Tg.Hợp,12,7,160
757 - Phạm Văn Hoan
Tg.Hợp,4,4,28
758 - Thái Văn Hoà
17-09-1972
Tg.Hợp,16,2,21
759 - Lưu Đức Hoà
Tg.Hợp,2,5,34
760 - Đồng chí Hoà
Tg.Hợp,3,3,28
761 - Nguyễn Cộng Hoà
Tg.Hợp,5,3,22
762 - Chu Đức Hoài
Tg.Hợp,9,5,65
763 - Nguyễn Hoàng
, 1/5/1972
Tg.Hợp,7,1,2
764 - Nguyễn Văn Hoàng
Tg.Hợp,7,6,25
765 - Mai Văn Hoá
Tg.Hợp,19,8,148
766 - Nguyễn Hoá
, Tg.Hợp,21,8,159
767 - Lê Văn Ham
, 1972
Tg.Hợp,9,2,23
768 - Tạ Xuân Hanh
Tg.Hợp,15,3,37
769 - Võ Văn Hà
Tg.Hợp,23,13,205
770 - Lê Thanh Hà
Tg.Hợp,8,2,16
771 - Hoàng Văn Hà
Tg.Hợp,9,4,41
772 - Phan Hà
Tg.Hợp,9,1,2
773 - Đồng chí Hoà
Tg.Hợp,7,4,12
774 - Vũ Thái Hách
Tg.Hợp,1,2,23
775 - Đặng Văn Hán
Tg.Hợp,19,3,49
776 - Hoàng Quang Hán
Tg.Hợp,4,3,21
777 - Nguyễn Thị Hạnh
Tg.Hợp,6,6,42
778 - Nguyễn Minh Hạnh
5/3/1971
Tg.Hợp,1,3,42
779 - Hà Hữu Hây
, 9/1/1965
Tg.Hợp,3,3,21
780 - Nguyễn Văn Hậu
, 2/12/1969
Tg.Hợp,12,3,54
781 - Hoàng Nguyên Hậu
Tg.Hợp,8,1,3
782 - Nguyễn Doản Hậu
Tg.Hợp,7,5,63
783 - Võ Hèm
Tg.Hợp,13,8,87
784 - Nguyễn Văn Niên
Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An
25-7-1972
Tg.Hợp,9,4,40
785 - Nguyễn Duy Hiền
, 8/8/1972
Tg.Hợp,1,4,60
786 - Vũ Đức Hiền
1946 - 4/4/1972
Tg.Hợp,1,5,69
787 - Đỗ Văn Trung
Tg.Hợp,9,1,5
788 - Bùi Văn Trùm
1/3/1976
Tg.Hợp,5,3,24
789 - Dương Văn Trương
Tg.Hợp,3,6,53
790 - Trần Nguyên Trường
, 20-03-1972
Tg.Hợp,9,5,71
791 - Phạm Xuân Trường
Tg.Hợp,1,4,56
792 - Hà Đình Trường
, 4/9/1972
Tg.Hợp,1,6,94
793 - Hoàng Tuấn
Tg.Hợp,3,6,60
794 - Phạm Văn Tuấn
5/5/1972
Tg.Hợp,9,3,37
795 - Nguyễn Hữu Tuất
Tg.Hợp,2,2,15
796 - Nguyễn Chí Tuệ
22-02-1969
Tg.Hợp,6,1,5
797 - Chu Văn Tuyền
15-11-1970
Tg.Hợp,12,2,46
798 - Nguyễn Văn Tuyễn
Tg.Hợp,9,5,55
799 - Lê Danh Tuyến
10/6/1966
Tg.Hợp,6,5,31
800 - Nguyễn Văn Tuyết
Tg.Hợp,6,3,51
801 - Nguyễn Văn Tuỵ
3/7/1965
Tg.Hợp,7,1,7
802 - Nguyễn Xuân Tùng
Tg.Hợp,2,3,24
803 - Lý Văn Tú
Tg.Hợp,4,2,10
804 - Vũ Dương Tú
1/1/1971
Tg.Hợp,1,4,47
805 - Vũ Chí Tư
17-04-1970
Tg.Hợp,7,5,56
806 - Lê Duy Tửu
Tg.Hợp,8,4,38
807 - Đỗ Văn Toán
Tg.Hợp,23,6,97
808 - Đỗ Khắc Toán
Tg.Hợp,4,6,49
809 - Phan Bá Tông
Tg.Hợp,7,6,30
810 - Lộc Văn Tôn
Tg.Hợp,2,1,3
811 - Đỗ Xuân Tôn
Tg.Hợp,8,2,15
812 - Phan Công Tống
1943
Tg.Hợp,5,4,26
813 - Phạm Trác
Tg.Hợp,8,2,14
814 - Nguyễn Văn Trạch
7/4/1972
Tg.Hợp,6,4,23
815 - Nguyễn Quốc Trạm
Tg.Hợp,1,2,26
816 - Lai Văn Tri
Tg.Hợp,7,6,75
817 - Mai Văn Triều
, 1948 - 18-08-1970
Tg.Hợp,19,9,167
818 - Chu Công Triệu
1/1/1971
Tg.Hợp,1,4,48
819 - Nguyễn Đức Trinh
Tg.Hợp,3,1,4
820 - Dương Công Trinh
28-04-1972
Tg.Hợp,9,2,19
821 - Nguyễn Thế trinh
1972
Tg.Hợp,1,5,75
822 - Nguyễn Xuân Trí
Tg.Hợp,4,2,4
823 - Nguyễn Bá Trọng
Tg.Hợp,16,9,104
824 - Nguyễn Kim Trọng
Tg.Hợp,4,4,31
825 - Cao Xuân Trung
2/12/1964
Tg.Hợp,2,3,18
826 - Đồng chí Trung
Tg.Hợp,6,1,1
827 - Nguyễn Minh Tiên
Tg.Hợp,4,5,35
828 - Trần Bình Tiêu
Tg.Hợp,3,1,5
829 - Hà Quang Tiểu
Tg.Hợp,12,4,86
830 - Đồng chí Tiển
Tg.Hợp,12,2,28
831 - Hoàng Văn Tiển
Tg.Hợp,20,3,45
832 - Dương Công Tiến
Tg.Hợp,21,1,19
833 - Võ Đức Tiến
Tg.Hợp,13,8,84
83 - Đinh Minh Tiến
Tg.Hợp,2,5,38
835 - Bùi Trọng Tiến
Tg.Hợp,7,5,52
836 - Nguyễn Văn Tiến
Tg.Hợp,7,6,28
837 - Nguyễn Tiến
Tg.Hợp,6,4,26
838 - Nguyễn Quyết Tiến
1/1/1972
Tg.Hợp,1,3,44
83 - Trịnh Văn Tiến
1/1/1972
Tg.Hợp,1,5,79
840 - Đỗ Văn Tiếp
Tg.Hợp,3,5,47
841 - Nguyễn Ngọc Tiếu
11/7/1965
Tg.Hợp,7,3,32
842 - Trần Văn Tình
Tg.Hợp,18,7,142
843 - Phạm Văn Tỉnh
Tg.Hợp,5,4,31
844 - Trần Văn Tích
Tg.Hợp,9,6,72
845 - Lê Xuân Tính
Tg.Hợp,2,4,30
846 - Trần Văn Toản
Tg.Hợp,4,5,38
847 - Nguyễn Văn Thọ
15-04-72
Tg.Hợp,1,5,80
848 - Cao Thông
Tg.Hợp,2,5,40
849 - Bùi Xuân Thông
Tg.Hợp,9,3,25
850 - Nguyễn Bá Thơ
Tg.Hợp,13,7,74
851 - Phạm Văn Thu
24-02-1968
Tg.Hợp,8,6,56
852 - Hà Ngọc Thu
Tg.Hợp,7,6,71
853 - Trần Văn Thuận
Tg.Hợp,20,6,106
854 - Nguyễn Minh Thuận
Tg.Hợp,8,3,23
855 - Nguyễn Đình Thuận
30-03-1972
Tg.Hợp,9,5,64
856 - Nguyễn Văn Thuỷ
25-02-1971
Tg.Hợp,5,6,43
857 - Nguyễn Văn Thụ
Tg.Hợp,8,4,37
858 - Nguyễn Đình Thực
Tg.Hợp,6,4,25
859 - Đào Xuân Thư
28-04-1972
Tg.Hợp,9,2,21
860 - Ngô Văn Thương
Tg.Hợp,19,4,67
861 - Nguyễn Hữu Thường
3/5/1973
Tg.Hợp,5,4,29
862 - Đồng chí Thức
Tg.Hợp,15,2,30
863 - Đồng chí Thức
Tg.Hợp,12,8,195
864 - Nguyễn Công Thức
18-04-1972
Tg.Hợp,1,2,18
865 - Vũ Đình Thực
Tg.Hợp,9,3,28
866 - Hà Dương Tiên
Tg.Hợp,15,3,36
867 - Nguyễn Đức Thiền
14-02-1971
Tg.Hợp,7,3,34
868 - Lê Văn Thiều
Tg.Hợp,8,6,58
869 - Lê Đăng Thiếp
Tg.Hợp,1,6,90
870 - Trần Hậu Thiết
Tg.Hợp,3,2,20
871 - Mạc Văn Thiết
3/5/1975
Tg.Hợp,5,1,5
872 - Phạm Sĩ Thiện
Tg.Hợp,8,6,60
873 - Nguyễn Văn Thiện
Tg.Hợp,7,5,58
874 - Nguyễn Thiệu
1948
Tg.Hợp,19,4,69
875 - Nguyễn Văn Thình
25-02-1971
Tg.Hợp,5,1,2
876 - Ngô Văn Thịnh
21-02-1972
Tg.Hợp,1,2,22
877 - Nguyễn Văn Thịnh
Tg.Hợp,8,5,42
878 - Hoàng Văn Thình
11/7/1965
Tg.Hợp,7,4,46
Lê Công Thịnh
Tg.Hợp,3,1,7
881 - Nguyễn Ngọc Thịnh
Tg.Hợp,8,1,9
882 - Hoàng Văn Thoa
Tg.Hợp,2,6,45
883 - Lê Văn Thoại
Tg.Hợp,2,6,46
884 - Hồ Bá Thọ
Tg.Hợp,18,6,119
885 - Đinh Xuân Thọ
Tg.Hợp,2,2,14
886 - Phạm Văn Thọ
Tg.Hợp,7,2,20
887 - Mai Văn Thắng
Tg.Hợp,23,12,201
888 - Hoàng Xuân Thắng
Tg.Hợp,13,9,94
88 - Phạm Thau
1/6/1967
Tg.Hợp,14,4,39
890 - Lê Đức Thắng
Tg.Hợp,3,1,3
891 - Vũ Đức Thắng
Tg.Hợp,8,4,39
892 - Phạm Duy Thắng
16-09-1966
Tg.Hợp,6,6,38
893 - Trần Văn Thắng
Tg.Hợp,4,5,36
894 - Trần Thắng
Tg.Hợp,1,1,11
895 - Đào Đức Thắng
Tg.Hợp,1,6,87
896 - Hoàng Văn Thân
Tg.Hợp,19,1,20
89 - Cao Minh Thân
Tg.Hợp,2,3,19
898 - Hoàng Văn Thân
Tg.Hợp,4,1,1
899 - Nguyễn Thuật
Tg.Hợp,21,9,179
900 - Nông Đình Thêm
4/4/1972
Tg.Hợp,1,6,98
901 - Nguyễn Tiến Thế
, 27-02-1965
Tg.Hợp,8,1,8
902 - Nguyễn Thế
Tg.Hợp,7,2,15
903 - Nguyễn Văn Thế
1/1/1972
Tg.Hợp,1,5,74
904 - Nguyễn Đình Thi
Tg.Hợp,3,4,39
905 - Thái Văn Thi
7/10/1965
Tg.Hợp,7,1,6
906 - Vũ Trọng Thiên
Tg.Hợp,22,5,41
907 - Hồ Hữu Thanh
Tg.Hợp,4,3,16
908 - Đoàn Hoài Thanh
11/5/1972
Tg.Hợp,9,3,34
909 - Đào Ngọc Thao
1/1/1972
Tg.Hợp,9,3,38
91 - Nguyễn Văn Thành
Tg.Hợp,13,6,61
911 - Trần Thanh
Tg.Hợp,19,9,179
912 - Dương Đức Thành
7/12/1969
Tg.Hợp,12,2,43
913 - Đào Minh Thành
Tg.Hợp,2,5,35
914 - Võ Huy Thành
6/7/1965 -
Tg.Hợp,7,2,19
915 - Đồng Chí Thành
Tg.Hợp,6,3,15
916 - Hoàng Xuân Thành
Tg.Hợp,6,6,40
917 - Phan Xuân Thành
Tg.Hợp,6,4,28
918 - Doãn Đình Thành
Tg.Hợp,1,3,36
919 - Đinh Văn Thành
, ,
1952 - 14-08-1972
Tg.Hợp,1,5,65
920 - Trần Thảo
Tg.Hợp,23,1,12
921 - Lê Văn Thái
Tg.Hợp,20,4,66
922 - Nguyễn Đình Thái
Tg.Hợp,2,1,7
923 - Trần Hồng Thái
Tg.Hợp,4,5,37
924 - Nguyễn Văn Thạc
Châu Phong - Quế Võ, Bắc Ninh
1944 - 7/5/1969
Tg.Hợp,23,4,62
925 - Nguyễn Chí Thạch
Tg.Hợp,4,5,41
926 - Hoàng Văn Thắng
1971
Tg.Hợp,16,10,124
927 - Lê Chí Tài
Tg.Hợp,4,4,23
928 - Đinh Duy Tán
Gia Hòa, Gia Viễn, Ninh Bình
1946 - 30-7-1966
Tg.Hợp,7,5,23
929 - Nguyễn Văn Tánh
Tg.Hợp,20,9,170
930 - Lương Văn Táo
Tg.Hợp,23,11,182
931 - Nguyễn Hồng Tăng
Tg.Hợp,2,3,20
932 - Phạm Thanh Tâm
Tg.Hợp,8,2,12
933 - Lê Văn Tâm
Tg.Hợp,1,3,32
934 - Thái Văn Tân
Tg.Hợp,19,6,120
935 - Lương Văn Tấn
Tg.Hợp,6,5,30
936 - Nguyễn Tân
1971 - Tg.Hợp,19,6,107
937 Lương Văn Tập
1/1/1971
Tg.Hợp,1,3,31
938 - Nguyễn Văn Tha
3/3/1972
Tg.Hợp,5,4,27
939 - Hoàng Văn Thân
Tg.Hợp,19,1,20
940 - Đoàn Đình Than
27-12-1971
Tg.Hợp,12,2,45
941 - Nguyễn Văn Thanh
Tg.Hợp,16,10,123
942 - Ngô Sỹ Thanh
Tg.Hợp,22,6,51
943 - Nguyễn Xuân Thanh
Tg.Hợp,2,6,42
944 - Nguyễn Quang Thanh
Tg.Hợp,3,5,43
945 - Lê Hữu Thanh
Tg.Hợp,7,5,54
946 - Phạm Kim Thanh
Tg.Hợp,6,5,34
947 - Võ Văn Sỏ
Tg.Hợp,13,9,93
948 - Dương Kim Sô
Tg.Hợp,8,6,54
949 - Đinh Văn Sơn
24-03-1970
Tg.Hợp,2,1,2
950 - Linh Thanh Sơn
Tg.Hợp,3,5,50
951 - Nguyễn Duy Sơn
Tg.Hợp,8,5,45
952 - Phạm Triệu Sơn
11/2/1971
Tg.Hợp,7,2,21
953 - Nguyễn Hồng Sơn
Tg.Hợp,6,2,8
954 - Trương Quốc Sũng
9/12/1965
Tg.Hợp,3,6,51
955 - Đồng chí Sườn
1952 - Tg.Hợp,14,6,54
956 - Nguyễn Mạnh Sống
Tg.Hợp,14,6,69
957 - Nguyễn Ngọc Sĩ
Tg.Hợp,20,3,61
958 - Trần Quốc Sư
27-02-1965
Tg.Hợp,8,2,18
959 - Võ Văn Sữu
Tg.Hợp,13,6,62
960 - Lê Văn Sữu
16-02-1966
Tg.Hợp,3,2,15
961 - Đinh Văn Sữu
Tg.Hợp,3,2,19
962 - Phạm Văn Sữu
1/6/1966
Tg.Hợp,6,1,3
963 - Đồng chí Sức
Tg.Hợp,6,1,2
964 - Nguyễn Văn Sức
, 4/4/1972
Tg.Hợp,9,4,52
965 - Phạm Đình Sỹ
, 19-02-1967
Tg.Hợp,8,5,46
966 - Lê Dũng Sỹ
Tg.Hợp,9,1,1
967 - Lê Ngọc Quế
1/1/1971
Tg.Hợp,1,6,86
968 - Nguyễn Hữu Quy
Tg.Hợp,6,2,9
969 - Lê Đôn Quý
Tg.Hợp,8,3,21
970 - Hà Văn Quý
1/1/1971
Tg.Hợp,9,4,48
971 - Nguyễn Đình Quýt
Tg.Hợp,9,2,10
972 - Võ Bá Quốc
197..
Tg.Hợp,13,8,86
973 - Nguyễn Văn Quý
Tg.Hợp,18,5,97
974 - Dương Văn Quyền
29-08-1965
Tg.Hợp,2,6,48
975 - Bùi Công Quyền
Tg.Hợp,7,6,73
976 - Nguyễn Xuân Quyền
Tg.Hợp,6,1,7
977 - Quách Đức Quý
Tg.Hợp,1,4,59
978 - Đinh Xuân Rói
Tg.Hợp,3,6,22
979 - Đồng chí Sao I
1/11/1970
Tg.Hợp,3,3,27
980 - Phạm Văn Sái
28-04-1972
Tg.Hợp,9,4,49
981 - Lê Sáng
Tg.Hợp,21,10,199
982 - Trần Văn Sên
Tg.Hợp,4,6,48
983 - Trần Sển
27-01-1966
Tg.Hợp,3,3,22
984 - Nguyễn Hữu Sinh
Tg.Hợp,22,6,53
985 - Hoàng Thị Sinh
Tg.Hợp,7,4,45
986 - Hà Văn Soạn
, 7/6/1972
Tg.Hợp,13,10,99
987 - Nguyễn Phú
Tg.Hợp,7,3,28
988 - Nguyễn Văn Phú
Tg.Hợp,7,4,37
989 - Đào Lộc Phú
Tg.Hợp,7,6,31
990 - Phạm Văn Phúc
Tg.Hợp,2,2,11
991 - Nguyễn Văn Phúc
Tg.Hợp,3,6,58
992 - Trần Văn Phúc
Tg.Hợp,8,1,2
993 - Nguyễn Hữu Phúc
Tg.Hợp,7,3,25
994 - Đinh Trọng Phúc
Tg.Hợp,9,3,35
995 - Trần Viết Phụng
Tg.Hợp,8,3,27
996 - Lưu Bĩnh Phương
Tg.Hợp,7,5,22
997 - Nguyễn Xuân Phương
Tg.Hợp,7,5,17
998 - Lê Viết Phương
Tg.Hợp,7,6,24
999 - Nguyễn Hữu Phước
Tg.Hợp,9,3,26
KÍNH BÁO
Thân chào các bạn gần xa, cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn:
http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/
Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà
Thân chào
Lê Văn Cam
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (14)
3251 - Nguyễn Văn Hoá
Minh Cốc, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
1943 - 24-04-1972
,V.Phú,2,44
3252 - Nguyễn Thái Học
Ngọc Thanh, Kim Anh, Vĩnh Phú
195 - 2/7/1972
,V.Phú,2,40
3253 - Phạm Đình Hồ
Trung Sơn, Yên Lập, Vĩnh Phú
1945 - 3/3/1971
,V.Phú,7,193
3254 - Phạm nam Hồng
Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
28-08-1972
,V.Phú,9,248
3255 - Bùi Duy Hồng
Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1950 - 18-06-1968
,V.Phú,5,127
3256 - Lê Văn Hồng
Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1/1/1972
,V.Phú,2,55
3257 - Nguyễn Văn Hới
Yên Phwng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1942 - 15-03-1971
,V.Phú,1,1
3258 - Nguyễn Văn Hội
Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 16-04-1972
,V.Phú,3,67
3259 - Trịnh Quang Hợp
Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
10/9/1972
,V.Phú,2,52
3260 - Vũ Xuân Huynh
Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1945 - 15-02-1971
,V.Phú,5,148
3261 - Nguyễn Viết Hùng
Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
194 - 15-06-1968
,V.Phú,5,151
3262 - Nguyễn Văn Hùng
Đồng Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1942 - 6/4/1972
,V.Phú,8,224
3263 - Vũ Viết Hưng
Lâm Thượng, Việt Trì, Vĩnh Phú
1948 - 16-03-1971
,V.Phú,3,68
3264 - Trần Đức Hưng
Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1943 - 1/3/1971
,V.Phú,3,73
3265 - Phùng Đắc Hương
Hợp Thịnh, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1948 - 20-03-1971
,V.Phú,4,122
3266 - Đặng Văn Kế
Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1952 - 4/4/1972
,V.Phú,2,54
3267 - Hà Đình Kế
Vĩnh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
22-09-1972
,V.Phú,10,276
3268 - Đàm ích Khang
Tân Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1940 - 29-07-1972
,V.Phú,5,150
3269 - Nguyễn Văn Khang
Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1948 - 26-08-1972
,V.Phú,7,214
3270 - Nguyễn Trường Khanh
Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1/9/1972
,V.Phú,10,280
3271 - Tạ Cao Khải
Đoan Thượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
5/11/1972
,V.Phú,5,142
3272 - Lê Xuân Khánh
Cự Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
24-08-1972
,V.Phú,10,278
3273 - Hà Ngọc Khánh
Chu Hoà, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1954 - 19-11-1972
,V.Phú,8,245
3274 - Nguyễn Văn Khắc
Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1948 - 26-07-1972
,V.Phú,10,286
3275 - Hà Văn Khẩu
Chi Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1953 - 12/4/1972
,V.Phú,2,49
3276 - Trần Minh Khiết
Trung Sơn, Yên Lập, Vĩnh Phú
1945 - 12/3/1971
,V.Phú,3,69
3277 - Phạm Xuân Khôi
Tiên Kiện, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1935 - 18-03-1971
,V.Phú,10,284
3278 - Nguyễn Văn Kinh
Đông Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
15-11-1972
,V.Phú,4,113
3279 - Nguyễn Văn Kích
Đồng Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ
1945 - 15-04-1972
,V.Phú,4,100
3280 - Nguyễn Hữu Kỳ
Thạch Hà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1953 - 27-02-1971
,V.Phú,1,13
3281 - Trương Văn Kỹ
Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1949 - 4/3/1971
,V.Phú,5,126
3282 - Hà Văn Kỹ
Văn Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1944 - 18-04-1971
,V.Phú,9,271
3283 - Bùi Văn Lại
Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1949 - 12/3/1971
,V.Phú,3,64
3284 - Nguyễn Văn Lâm
Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1950 - 15-04-1972
,V.Phú,5,133
3285 - Trần Đình Lâm
Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
8/9/1972
,V.Phú,4,101
3286 - Trần Đình Lâm
Đồng Lâm, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
8/8/1972
,V.Phú,1,17
3287 - Lưu Văn Lâm
Thanh Long, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
1950 - 15-06-1968
,V.Phú,4,95
3288 - Nguyễn Văn Lập
Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
1949 - 20-03-1971
,V.Phú,1,10
3289 - Nguyễn Huy Liểu
Hương Kha, Tam Nông, Vĩnh Phú
1953 - 1980
,V.Phú,5,144
3290 - Nguyễn Trọng Loan
Tiến Dư, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1945 - 24-04-1972
,V.Phú,3,87
3291 - Phạm Văn Long
Vĩnh Lạc, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1949 - 31-01-1972
,V.Phú,5,146
3292 - Nguyễn Văn Lô
Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1950 - 17-08-1972
,V.Phú,3,75
3293 - Đoàn Mạnh Lộc
Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 17-0--1971
,V.Phú,1,9
3294 - Nguyễn Mạnh Lộc
Dương Lập, Thanh Ba, Vĩnh Phú
16-04-1972
,V.Phú,8,238
3295 - Nguyễn Đăng Lợi
Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1952 - 10/6/1972
,V.Phú,1,21
3296 - Nguyễn Đăng Lợi
Khu C, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú
1951 - 9/4/1972
,V.Phú,4,112
3297 - Nguyễn Văn Lung
Liên Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1948 - 18-06-1968
,V.Phú,3,66
3298 - Nguyễn Mã Lương
Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1/9/1972
,V.Phú,7,199
3299 - Ngô Văn Lương
Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 26-06-1972
,V.Phú,5,135
3300 - Nguyễn Khắc Lương
Văn Lang, Hạ hào, Vĩnh Phú
9/4/1972
,V.Phú,6,154
3301 - Trần Văn Lý
Phù Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1950 - 18-03-1971
,V.Phú,4,108
3302 - Nguyễn Văn Lý
Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1949 - 19-04-1972
,V.Phú,3,84
3303 - Nguyễn Văn Mão
Sài Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1939 - 8/9/1972
,V.Phú,10,281
3304 - Đặng Văn Mão
Yên Dương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
14-04-1972
,V.Phú,10,287
3305 - Phạm Văn Mật
Đông Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
15-03-1971
,V.Phú,10,294
3306 - Nguyễn Văn Mật
Phương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1949 - 22-06-1972
,V.Phú,8,234
3307 - Lâm Văn Minh
Từ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú
5/7/1972
,V.Phú,2,34
3308 - Lê Đình Mọn
Mỹ Hưng, Yên Lập, Vĩnh Phú
1935 - 24-07-1972
,V.Phú,8,227
3309 - Nguyễn Văn Mùi
Tiến Thắng, Yên Lập, Vĩnh Phú
1/5/1971
,V.Phú,4,97 A
3310 - Phạm Văn Mứt
Đông Biểu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 3/5/1972
,V.Phú,9,262
3311 - KHổng Văn Mỹ
Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1954 - 10/2/1972
,V.Phú,5,130
3312 - Hoàng Văn Na
Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1951 - 28-08-1972
,V.Phú,10,301
3313 - Nguyễn Văn Nam
Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1941 - 24-08-1972
,V.Phú,10,291
3314 - Nguyễn Ngọc Ngà
Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1949 - 25-06-1972
,V.Phú,6,167
3315 - Nguyễn Văn Nghi
Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1950 - 4/4/1972
,V.Phú,3,89
3316 - Đặng Văn Nghị
Hữu Độ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1944 - 21-10-1972
,V.Phú,9,257
3317 - Nguyễn Văn Ngoạy
Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 27-02-1971
,V.Phú,1,14
3318 - Vũ Văn Nguyên
Cao Điền, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
1950 - 26-06-1972
,V.Phú,6,164
3319 - Phạm Văn Nha
Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1942 - 13-03-1971
,V.Phú,2,35
332 - Nguyến Văn Nha
Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1939 - 27-02-1971
,V.Phú,1,5
3321 - Nguyễn Văn Nha
Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1939 - 27-02-1971
,V.Phú,1,7
3322 - Nguyễn Văn Nha
Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1939 - 1/3/1971
,V.Phú,6,181
3323 - Bùi Quang Nhâm
Hợp Hải, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1972
,V.Phú,8,221
3324 - Nguyễn Văn Nhâm
Ngọc Thanh, Kim Anh, Vĩnh Phú
1952 - 2/9/1972
,V.Phú,10,283
3325 - Nguyễn Năn Nhân
Yên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 24-08-1972
,V.Phú,10,289
3326 - Nguyễn Ngọc Nhiên
Chu Hoà, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1944 - 4/3/1971
,V.Phú,7,187
3327 - Đặng Văn Nho
Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1949 - 22-02-1971
,V.Phú,9,268
3328 - Hoàng Văn Nhung
Đông Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
8/8/1972
,V.Phú,3,74
3329 - Hoa Văn Núi
Tiên Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú
10/10/1972
,V.Phú,7,203
3330 - Nguyễn Kim Danh
Tạ Cá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1949 - 19-04-1972
,V.Phú,6,160
3331 - Lê Văn Phẩm
Minh Danh, Thanh Ba, Vĩnh Phú
30-05-1972
,V.Phú,9,260
3332 - Đào xuân Phóng
Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1946 - 26-06-1972
,V.Phú,6,169
3333 - Hán Trọng Phu
Văn Hưng, Tam Nông, Vĩnh Phú
1942 - 15-03-1971
,V.Phú,7,206
3334 - Nguyễn Văn Phủ
Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
194 - 24-07-1972
,V.Phú,9,251
3335 - Lê Đình Phú
Minh Nhâm, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1949 - 29-08-1972
,V.Phú,5,152
3336 - Lại Ngũ Phúc
Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1955 - 15-09-1972
,V.Phú,1,16
3337 - Nguyễn Tiến Phúc
Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1939 - 4/2/1971
,V.Phú,6,184
3338 - Nguyễn Duy Phương
Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 2/4/1972
,V.Phú,7,198
3339 - Nguyễn Duy Phượng
Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú
2/4/1972
,V.Phú,7,208
3340 - Lý Hồng Quang
Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú
19-04-1972
,V.Phú,6,168
3341 - Ngô Vinh Quang
Hoàng Long, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1943 - 27-02-1971
,V.Phú,7,190
3342 - Nguyễn Mạnh Quang
Quảng Lập, Thanh Ba, Vĩnh Phú
16-07-1972
,V.Phú,9,247
3343 - Phạm Văn Quang
Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1949 - 24-01-1972
,V.Phú,10,304
3344 - Nguyễn Xuân Quang
Tân Lập, Vĩnh Thành, Vĩnh Phú
1945 - 20-03-1971
,V.Phú,8,236
3345 - Nguyễn Văn Quy
Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1950 - 26-8-1972
,V.Phú,10,296
3346 - Cao Văn Quyền
Minh Trí, Kim Anh, Vĩnh Phú
1950 - 4/3/1971
,V.Phú,7,185
3347 - Nguyễn Công Sáu
Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
6/4/1972
,V.Phú,9,265
3348 - Nguyễn Đức Sang
Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1/9/1972
,V.Phú,10,300
3349 - Nguyễn Văn Sản
Nghĩa Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1935 - 6/4/1972
,V.Phú,5,138
3350 - Nguyễn Văn Sản
Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
4/4/1972
,V.Phú,7,201
3351 - Nguyễn Văn Sảu
Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1950 - 4/4/1972
,V.Phú,3,72
3352 - Man Văn Sáu
Minh Hoà, Yên Lập, Vĩnh Phú
1/9/1972
,V.Phú,10,298
3353 - Trần Đức Sáu
Đoan Thượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
1945 - 15-06-1968
,V.Phú,9,270
3354 - Nguyễn Văn Sim
Bình Định, Yên Lập, Vĩnh Phú
1948 - 4/4/1972
,V.Phú,9,273
3355 - Hà Ngọc Sinh
Võ Miên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
1949 - 1/4/1972
,V.Phú,8,244
3356 - Đinh Văn Sỹ
Phú Khánh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
3/3/1971
,V.Phú,10,295
3357 - Nguyễn Văn Sơn
Yên Đồng, Yên Lập, Vĩnh Phú
1944 - 2/5/1972
,V.Phú,4,115
3358 - Nguyễn Ngọc Sơn
Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú
22-11-1972
,V.Phú,5,145
3359 - Nguyễn Văn Sơn
Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
15-04-1972
,V.Phú,4,110
3360 - Hoàng Kim Sơn
Phúc Thắng, Kim Sơn, Vĩnh Phú
1950 - 29-05-1972
,V.Phú,5,136
3361 - Hoàng Đình Sử
Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú
1947 - 24-04-1972
,V.Phú,2,33
3362 - Lê Văn Sử
Kim Đức, Phù Ninh, Vĩnh Phú
,V.Phú,8,241
3363 - Văn Tiến Sửu
Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1950 - 21-04-1972
,V.Phú,3,80
3364 - Nguyễn Văn Sửu
Tiền Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1948 - 5/4/1972
,V.Phú,2,53
3365 - Trần Sự
Xuân áng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
26-06-1972
,V.Phú,3,90
3366 - Hoàng Văn Tan
An Đạo, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1950 - 8/8/1972
,V.Phú,7,204
3367 - Đinh Xuân Túc
Xuân Viên, Yên Lập, Vĩnh Phú
1949 - 17-03-1971
,V.Phú,1,12
3368 - Bùi Văn Tạ
Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú
18-04-1972
,V.Phú,2,46
3369 - Nguyễn Xuân Tạo
Hồng Cường, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1949 - 14-03-1971
,V.Phú,5,124
3370 - Nguyễn Văn Tân
Minh Tiến, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1946 - 23-04-1972
,V.Phú,6,158
3371 - Hoàng Minh Tân
Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ
16-4-1972
,V.Phú,3,91
3372 - Cao Văn Tân
Thượng Trung, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1949 - 8/9/1972
,V.Phú,6,155
3373 - Nguyễn Văn Tất
Chu Phan, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1944 - 15-06-1972
,V.Phú,9,256
3374 - Nguyễn Văn Tận
Việt Tiến, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1949 - 4/4/1972
,V.Phú,5,131
3375 - Nguyễn Văn Tèo
Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
1950 - 26-07-1972
,V.Phú,6,170
3376 - Lã Thái Thang
Đồng Luận, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
1950 - 18-08-1972
,V.Phú,3,82
3377 - Đoàn Đình Thanh
Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
1952 - 10/3/1971
,V.Phú,1,19
3378 - Nguyễn Thanh
Đồng Tính, Tam Dương, Vĩnh Phú
19-08-1972
,V.Phú,10,285
3379 - Lê Văn Thà
Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1944 - 21-07-1972
,V.Phú,4,97
3380 - Bùi Văn Thành
Ngọc Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1950 - 23-03-1971
,V.Phú,8,217
3381 - Cao Văn Thành
Vũ Giang, Phù Ninh, Vĩnh Phú
7/3/1971
,V.Phú,2,57
3382 - Bùi Trung Thành
Đại Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 21-04-1972
,V.Phú,3,88
3383 - Nguyễn Văn Thao
Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1945 - 1/8/1972
,V.Phú,8,229
3384 - Trần Văn Thảo
Yên Thế, Tam Nông, Vĩnh Phú
1943 - 18-03-1971
,V.Phú,7,211
3385 - Hoàng Văn Thám
Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1954 - 19-09-1972
,V.Phú,3,81
3386 - Nguyễn Mạnh Thạc
Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1941 - 13-09-1972
,V.Phú,9,254
3387 - Vũ Văn Thắng
Thọ Sơn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1947 - 24-08-1972
,V.Phú,10,293
3388 - Nguyễn Văn Thắng
Tư Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1954 - 15-08-1972
,V.Phú,1,29
3389 - Hà Minh Thắng
Tiên Hưng, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1948 - 20-02-1971
,V.Phú,2,58
3390 - Đinh Xuân Thắng
Mạn lan, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1943 - 2/5/1971
,V.Phú,2,47
3391 - Nguyễn Hữu Thân
Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1950 - 7/9/1972
,V.Phú,2,32
3392 - Đặng Văn Thêm
Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1946 - 4/3/1971
,V.Phú,7,191
3393 - Nông Đình Thêm
Phù Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1972
,V.Phú,8,223
3394 - Nông Đình Thêm
Phù Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1950 - 4/4/1972
,V.Phú,8,233
3395 - Nguyễn Văn Thế
Thuỷ Liểu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
1934 - 25-11-1972
,V.Phú,8,218
3396 - Nguyễn Văn Thiện
Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 22-03-1971
,V.Phú,5,128
3397 - Nguyễn Anh Thịnh
Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1946 - 19-07-1972
,V.Phú,4,116
3398 - Chu Văn Thọ
Phù Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1953 - 8/9/1972
,V.Phú,3,83
3399 - Nguyễn Quốc Thô
Mậu Lan, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1940 - 28-05-1968
,V.Phú,6,182
3400 - Nguyễn Văn Thông
Mỹ Lương, Yên Lập, Vĩnh Phú
1972
,V.Phú,9,258
3401 - Vũ Minh Thông
Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1949 - 12/11/1972
,V.Phú,7,215
3402 - Nguyễn Đức Thơ
Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1949 - 27-02-1971
,V.Phú,8,225
3403 - Phạm Văn Thời
Yên Phương, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1947 - 24-07-1972
,V.Phú,6,165
3404 - Phạm Xuân Thu
Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
24-04-1972
,V.Phú,3,71
3405 Nguyễn Tiến Thuận
Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1950 - 4/3/1971
,V.Phú,4,119
3406 - Võ Văn Thuật
Vũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
24-08-1972
,V.Phú,4,93
3407 - Nguyễn Văn Thuyết
Trị Quân, Phù Ninh, Vĩnh Phú
14-04-1972
,V.Phú,10,302
3408 - Nguyễn Ngọc Thuỵ
Sông Lô, Việt Trì, Vĩnh Phú
1943 - 1/3/1971
,V.Phú,1,4
3409 - Tạ Hồng Thụ
Phú Lộc, Phù Ninh, Vĩnh Phú
6/4/1972
,V.Phú,9,263
3410 - Nguyễn Văn Thức
Tiên Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 27-02-1971
,V.Phú,5,123
3411 - Nguyễn Chí Thức
Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1949 - 18-06-1968
,V.Phú,5,129
3412 - Nguyễn Xuân Tiên
Văn Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1945 - 7/7/1972
,V.Phú,4,94
3413 - Trương Hoàng Tiến
Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
4/7/1972
,V.Phú,8,228
3414N - Hoàng Văn Tiếp
Tráng Việt, Yên Lập, Vĩnh Phú
1950 - 27-02-1971
,V.Phú,5,125
3415 - Phùng Văn Tiếp
Thạch Đa, Yên Lãng, Vĩnh Phú
2/5/1972
,V.Phú,7,200
3416 - Bùi Văn Tình
Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1953 - 7/12/1972
,V.Phú,4,98
3417 - Nguyễn Văn Tình
Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1952 - 12/9/1972
,V.Phú,8,230
3418 - Nguyễn Xuân Tình
Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 13-03-1971
,V.Phú,9,269
3419 - Vũ Mạnh Tít
Chu Phan, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1950 - 21-07-1972
,V.Phú,5,132
3420 - Dương Văn Tịch
Lãng Yên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1946 - 24-02-1971
,V.Phú,6,183
3421 - Nguyễn Văn Toàn
Thanh Đình, Lâm Thao, Vĩnh Phú
5/8/1972
,V.Phú,4,104
3422 - Hà Đình Toàn
Xuân áng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
1950 - 19-03-1971
,V.Phú,2,59
3423 - Nguyễn Văn Toàn
Khu C Phú Yên, Kim Anh, Vĩnh Phú
1949 - 3/3/1971
,V.Phú,7,212
3424 - Nguyễn Văn Tốn
Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú
1934 - 27-08-1972
,V.Phú,8,219
3425 - Nguyễn Văn Tốn
Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú
V.Phú,9,305
3426 - Nguyễn Xuân Triều
Lương Sơn, Yên Lãng, Vĩnh Phú
5/4/1972
,V.Phú,9,264
3427 - Nguyễn Thế Trịnh
Thanh Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1946 - 19-04-1972
,V.Phú,9,261
3428 - Lê Văn Trọng
Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú
12/8/1972
,V.Phú,10,282
3429 - Hoàng Ngọc Trù
Phù Lổ, Phù Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú
1950 - 4/7/1972
,V.Phú,5,141
3430 - Đào Văn Trường
Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1954 - 9/9/1972
,V.Phú,5,149
3431 - Đỗ Anh Tuấn
Đức Hải, Lập Thạch, Vĩnh Phú
23-10-1972
,V.Phú,1,30
3432 - Nguyễn Công Tuyết
Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
1950 - 4/3/1971
,V.Phú,6,177
3433 - Dương Đình Tú
Măng Yên, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1949 - 23-11-1972
,V.Phú,10,290
3434 - Vũ Đình Tương
Hà Thạch, Lâm Thao, Vĩnh Phú
19-08-1972 - ,V.Phú,10,279
3435 - Nguyễn Hữu Tước
Phú Lổ, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1947 - 26-07-1972
,V.Phú,7,203
3436 - Bùi Văn Từ
Thống Nhất, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1950 - 1/4/1972
,V.Phú,8,239
3437 - Tạ Quang Ty
Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
5/8/1972
,V.Phú,6,161
3438 - Ngô Xuân Tý
Tứ Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1946 - 22-02-1971
,V.Phú,7,188
3439 - Đỗ Tiến Việt
Dạ Lập, Yên Lập, Vĩnh Phú
1950 - 25-08-1972
,V.Phú,9,253
3440 - Bùi Hồng Việt
Đại Thịnh, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1950 - 27-02-1971
,V.Phú,6,178
3441 - Lâm Đình Việt
Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú
1946 - 24-04-1972
,V.Phú,2,45
3442 - Nguyễn Thế Vĩnh
Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1942 - 3/2/1971
,V.Phú,3,63
3443 - Nguyễn Thế Vĩnh
Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1942 - 3/3/1971
,V.Phú,4,118
3444 - Nguyễn Quang Vị
Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
1949 - 9/8/1972
,V.Phú,5,153
3445 - Lê Vu
Đông Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
9/4/1972
,V.Phú,6,171
3446 - Nghiêm Văn Vui
Bình Dương, Vạn Tường, Vĩnh Phú
1944 - 18-06-1968
,V.Phú,4,117
3447 - Trần Xuân Vườn
Đình Chu, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1940 - 23-02-1971
,V.Phú,3,62
3448 - Dương Văn Xuân
Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú
23-11-1972
,V.Phú,3,76
3449 - Nguyễn Văn Xuyên
Quốc Thượng, Việt Trì, Vĩnh Phú
1949 - 12/3/1971
,V.Phú,7,186
3450 - Ninh Kim Xuyên
Bảo Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1949 - 17-06-1972
,V.Phú,8,243
3451 - Lê Duy Sương
Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú
,V.Phú,8,220
3452 - Nguyễn Văn Yên
Trang Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1/3/1971
,V.Phú,6,163
3453 - Đinh Xuân Tất
Ngọc Lập, Yên Lập, Vĩnh Phú
1944 - 25-05-1968
,V.Phú,6,173
3454 - Hứa Văn Siển
Yên Thượng, Chợ Đồn, Bắc Thái
1941 - -1979
,V.Phú,1,18
3455 - Nguyễn Văn Diển
Văn An, Văn Quảng, Cao Lạng
1949 - 28-11-1972
,V.Phú,1,23
3456 - Nguyễn Khắc Luận
Đông Quang, Đông Hỷ, Bắc Thái
1948 - 31-01-1972
,V.Phú,1,24
3457 - Phạm Bá Quyền
Hoà Bình, Bình Giả, Cao Lạng
1944 - 19-02-1972
,V.Phú,1,25
3458 - Dương Thời Doong
Chiến Thắng, Bắc Sơn, Cao Lạng
1947 - 14-07-1972
,V.Phú,1,26
3459 - Hoàng Văn Mùi
Màn Động, Văn Yên, Yên Bái
1950 - 14-02-1972
,V.Phú,1,27
3460 - Nguyễn Văn Túc
Lạng Quan, Yên Sơn, Hà Tuyên
1939 - 16-03-1971
,V.Phú,1,28
3461 - Hoàng Văn Nậy
Kim Ngọc, Đình Lập, Quảng Ninh
1952 - 24-04-1972
,V.Phú,2,36
3462 - Lê Văn Bằng
, Thị Xã Cao Bằng, Cao Bằng
1930 - 1972
,V.Phú,2,37
3463 - Dương Văn Trinh
Quảng Hưng, Quảng Hà, Cao Lạng
1938 - 4/3/1968
,V.Phú,2,39
3464 - Phạm Văn Thịnh
Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh
1948 - 4/10/1972
,V.Phú,5,134
3465 - Lâm Văn Khút
Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh
1951 - 15-07-1972
,V.Phú,6,162
3466 - Lâm Đức Thành
Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình
1950 - 19-05-1972
,V.Phú,8,242
3467 - Bùi Kim Đỉnh
Thanh Miếu, Việt Trì, Vĩnh Phú
24-06-1972
,V.Phú,9,266
3468 - Nguyễn Tuấn Anh
Ngủ Thái, Thuận Thành, Hà Bắc
1944 - 28-05-1968
A,Hà Bắc,1,5
3469 - Đồng Ngọc Báu
Tân Sơn, Tân Yên, Hà Bắc
1941 - 26-02-1971
B,Hà Bắc,3,29
3470 - Nguyễn Hồng Biếng
Lảng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc
3/7/1972 - B,Hà Bắc,4,33
3471 - Nguyễn Văn Bình
Chí Quả, Thuận Thành, Hà Bắc
12/6/1972
A,Hà Bắc,7,44
3472 - Nguyễn Thế Bổn
Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc
1938 - 21-02-1971
B,Hà Bắc,6,54
3473 - Nguyễn Văn Bộ
Đỉnh Khê, Lạng Giang, Hà Bắc
1947 - 22-02-1971
A,Hà Bắc,6,33
3474 - Nguyễn Văn Cán
Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc
1947 - 28-03-1971
A,Hà Bắc,6,34
3475 - Dương Văn Cán
Tân Hồng, Tân Sơn, Hà Bắc
1946 - 11/2/1972
B,Hà Bắc,3,30
3476 - Ngô Huy Cánh
Đại Thành, Hiệp Hoà, Hà Bắc
1950 - 12/2/1971
A,Hà Bắc,2,12
3477 - Phạm Văn Cần
Tân Đỉnh, Lạng Giang, Hà Bắc
1952 - 30-01-1973
B,Hà Bắc,4,38
3478 - Nguyễn Văn Chắn
Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc
1944 - 30-03-1972
B,Hà Bắc,1,1
3479 - Nguyễn Bá Chiều
Xuân Lâm, Thuận Thành, Hà Bắc
1949 - 24-03-1971
A,Hà Bắc,6,35
3480 - Đặng Duy Chiến
An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc
11/9/1972
B,Hà Bắc,3,27
3481 - Nguyễn Viết Chính
Võ Trung, Lục Nam, Hà Bắc
24-04-1972
A,Hà Bắc,5,30
3482 - Nguyễn Văn Chính
Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc
1944 - 28-05-1968
B,Hà Bắc,3,23
3483 - Nguyễn Xuân Chuyên
An Thành, Gia Lương, Hà Bắc
20-02-1971 - A,Hà Bắc,1,38785
3484 - Nguyễn Khắc Chút
Hoà Sơn, Yên Phong, Hà Bắc
1943 - 27-02-1971
B,Hà Bắc,3,26
3485 - Phạm Văn Cố
Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc
1950 - 26-01-1973
A,Hà Bắc,3,13
3486 - Nguyễn Ngọc Cơ
Gia Đông, Thuận Thành, Hà Bắc
1938 - 19-02-1971
B,Hà Bắc,6,31
3487 - Nguyễn Văn Cường
Thanh Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú
1950 - 18-04-1972
A,Hà Bắc,5,28
3488 - Trần Đức Dân
Xuân Lai, Gia Lương, Hà Bắc
2/7/1972
A,Hà Bắc,6,36
3489 - Trần Đức Dân
Thị Đức, Gia Lương, Hà Bắc
1950 - 6/7/1972
B,Hà Bắc,2,14
3490 - Lương Văn Dần
Hướng Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc
1951 - 19-03-1971
A,Hà Bắc,5,25
3491 - Nguyễn Văn Diệc
Chí Quảng, Thuận Thành, Hà Bắc
15-04-1972
B,Hà Bắc,2,15
3492 - Nguyễn Đình Đạo
Gia Sơn, Gia Lương, Hà Bắc
18-03-1971 - A,Hà Bắc,2,10
3493 - Phạm Văn Đây
Đại Đồng, Yên Dũng, Hà Bắc
1947 - 26-01-1973
A,Hà Bắc,3,17
3494 - Nguyễn Đoàn Điệp
Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc
1948 - 28-05-1968
A,Hà Bắc,4,22
3495 - Khúc Đình Đính
Xuân Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc
1953 - 13-08-1972
B,Hà Bắc,7,63
3496 - Tống Văn Định
Nghĩa Hoà, Việt Yên, Hà Bắc
26-05-1972
B,Hà Bắc,2,16
3497 - Nguyễn Như Đoan
Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc
1941 - 25-02-1971
B,Hà Bắc,7,65
3498 - Nguyễn Thiết Đồng
Vạn Linh, Gia Lương, Hà Bắc
28-08-1972
B,Hà Bắc,2,13
3499 - Nguyễn Duy Đối
Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc
1947 - 13-09-1972
B,Hà Bắc,1,5
KÍNH BÁO
Thân chào các bạn gần xa, cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn:
http://lathuantinh.nguoithaibinh.vn/
Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà
Thân chào
Lê Văn Cam
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường
Stt - Họ tên liệt sỹ - Nguyên quán
Ngày sinh - Ngày hy sinh
Khu, lô, hàng, số
1269 - Trần Văn Vãng
xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 21-11-1972
Tg.Hợp,9,6,83
601 - Dương Văn Phiến
Liên Hợp, Hưng Nhân, Thái Bình
1951 - 27-02-1971
T.Bình,1,1
602 - Phạm Duy Phóng
Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1950 - 15-08-1972
T.Bình,10,266
603 - Nguyễn Văn Phóng
Thuỵ Trường, Thái Thuỵ, Thái Bình
15-04-1972
T.Bình,3,82
604 - Đinh Hữu Phố
Thái Bình, Hưng Hà, Thái Bình
11/3/1971
T.Bình,7,176
605 - Đàm Văn Thạch
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
24-08-1972
T.Bình,3,65
606 - Nguyễn Văn Tùng
Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
28-08-1972
T.Bình,10,253
607 - Hoàng Chiến Lương
Tg.Hợp,19,3,47
608 - Thái Tăng Lương
Tg.Hợp,20,6,125
609 - Lê Văn Lương
Tg.Hợp,13,7,75
610 - Phùng Văn Lương
Tg.Hợp,8,6,55
611 - Nguyễn Ngọc Lương
1/10/1972
Tg.Hợp,1,6,88
612 - Hoàng Lưu
Tg.Hợp,19,1,8
613 - Nguyễn Minh Lưu
Tg.Hợp,8,5,44
614 - Nguyễn Văn Lưu
1/1/1972
Tg.Hợp,1,2,21
615 - Phạm Lương Lượng
1/1967
Tg.Hợp,14,4,38
616 - Phan Chiến Lụa
Tg.Hợp,23,7,114
617 - Đặng Lữ
Tg.Hợp,20,5,86
618 - Phạm Tiến Lực
Tg.Hợp,1,4,61
619 - Hồ Văn Ly
Tg.Hợp,9,1,4
620 - Nguyễn Văn Lý
1972
Tg.Hợp,13,6,66
621 - Lê Ngọc Lý
12/8/1971
Tg.Hợp,15,5,69
622 - Phạm Trọng Lý
Tg.Hợp,7,5,61
623 - Đỗ Văn Lý
Tg.Hợp,7,2,14
624 - Hoàng Ngọc Lý
Tg.Hợp,5,4,32
625 - Hán Thị Hào
Tg.Hợp,13,6,63
626 - Nguyễn Văn Mảo
Tg.Hợp,7,4,38
627 - Nguyễn Văn Long
Tg.Hợp,7,3,6
628 - Nguyễn Phụng Long
6/2/1976
Tg.Hợp,5,5,40
629 - Nguyễn Văn Long
25-02-1971
Tg.Hợp,5,3,18
630 - Bùi Văn Long
Tg.Hợp,4,5,34
631 - Hồ Thanh Long
Tg.Hợp,1,2,28
632 - Nguyễn Thăng Long
25-04-1972
Tg.Hợp,1,3,38
633 - Nguyễn Lô
Tg.Hợp,21,11,219
634 - Trần Đức Lô
7/2/1969
Tg.Hợp,8,1,5
635 - Nguyễn Xuân Lộc
Tg.Hợp,20,1,3
636 - Nguyễn Văn Lộc
Tg.Hợp,13,6,64
637 - Võ Văn Lợi
, 1940
-- Tg.Hợp,19,9,169
638 - Võ Hữu Lợi
Tg.Hợp,19,5,100
639 - Nguyễn Đức Lợi
Tg.Hợp,20,6,109
640 - Bùi Vĩnh Luận
Tg.Hợp,5,5,37
641 - Trần Luyến
1940
Tg.Hợp,2,5,39
642 - Trần Lưu Luyến
Tg.Hợp,7,4,48
643 - Nông Văn Lún
Tg.Hợp,8,2,17
644 - Đồng chí Lư
Tg.Hợp,7,6,70
645 - Trịnh Đình Lư
Tg.Hợp,7,5,19
646 - Nguyễn Trọng Lương
1973
Tg.Hợp,16,3,28
647 - Đặng Ngọc Long
Tg.Hợp,23,12,188
648 - Hoàng Văn Lạc
Tg.Hợp,18,1,9
649 - Trần Văn Lạc
Tg.Hợp,13,7,73
650 - Nguyễn Văn Lạc
Tg.Hợp,7,2,16
651 - Đồng chí Lạp
Tg.Hợp,5,6,45
652 - Nguyễn Văn Lâm
Tg.Hợp,3,5,49
653 - Lê Văn Lâm
Tg.Hợp,1,7,2
654 - Nguyễn Tiến Lâm
Tg.Hợp,6,6,36
655 - Nguyễn Huy Lân
Tg.Hợp,8,5,41
656 - Hồ Anh Lê
Tg.Hợp,21,7,139
657 - Trần Văn Liêm
Tg.Hợp,2,3,21
658 - Nguyễn Thị Liên
Tg.Hợp,19,2,40
659 - Võ Đại Liên
Tg.Hợp,7,6,74
660 - Đồng chí Liên
Tg.Hợp,7,2,13
661 - Vương Công Liền
662 - Đỗ Bá Linh
, , 21-3-1970
Tg.Hợp,2,2,10
663 - Đinh Xuân Linh
665 - Trần Văn Long
666 - Đoàn Quốc Long
667 - Phạm Xuân Khoan
668 - Bùi Khắc Khởi
669 - Phạm Văn Khuê
, , 9/2/1975
Tg.Hợp,5,1,6
670 - Trần Ngọc Kiên
671 - Trần Văn Kiểm
, , 6/3/1966
Tg.Hợp,3,3,25
672 - Bùi Mạnh Kiểm
673 - Võ Văn Kiếm
674 - Võ Bá Kim
675 - Vương Quốc Kỳ
676 - Đồng chí Kỳ
677 - Lương Văn Kỳ
678 - Trương Kỷ
679 - Đăng Ký
, ,
680 - Nguyễn Văn Ký
, ,
681 - Hoàng Văn Khoa
, ,
682 - Mai Văn Xiển
, ,
683 - Nguyễn Văn Kiên
, ,
684 - Nguyễn Điển Lai
, ,
685 - Nguyễn Văn Lai
, , 29-01-1966
Tg.Hợp,6,4,24
686 - Lê Văn Lan
, ,
687 - Nguyễn Phú Hứa
, , 7/6/1966
Tg.Hợp,6,6,37
688 - Nguyễn Văn Hy
, ,
689 - Lê Văn Kế
, ,
690 - Vũ Đình Kế
, ,
691 - Lê Van Kha
, , 3/5/1967
Tg.Hợp,5,5,34
692 - Nguyễn Văn Kha
, , 17-07-1966
Tg.Hợp,6,3,17
693 - Nguyễn Văn Kham
, ,
694 - Nguyễn Văn Khang
, ,
695 - Nguyễn Đức Khanh
, ,
696 - Vũ Quang Khải
, , 15-07-1966
Tg.Hợp,22,8,80
697 - Nguyễn Kháng
, ,
698 - Phạm Xuân Kháng
, , 27-07-1966
Tg.Hợp,6,2,10
699 - Nguyễn Duy Khánh
, ,
700 - Vũ Văn Khâm
, , 6/11/1965
Tg.Hợp,3,3,26
701 - Trần Trọng Khâm
, ,
702 - Lê Văn Khâm
, , 6/1/1965
Tg.Hợp,9,2,13
703 - Phi Văn Khuyến
, ,
704 - Hoàng Văn Khoa
705 - Phạm Anh Khoa
, ,
706 - Luân Viết Khoa
, ,
707 - Nguyễn Quang Hội
, , 1/6/1967
Tg.Hợp,14,4,40
708 - Trần Huỳnh
709 - Trần Huỳnh
710 - Dượng Thái Hùng
, ,
711 - Lê Văn Hùng
, ,
712 - Phạm Văn Hùng
, ,
713 - Trịnh Văn Hùng
, , 1/1/1971
Tg.Hợp,9,9,70
714 - Nguyễn Văn Hùng
, , 23-04-1972
Tg.Hợp,9,2,20
715 - Tạ Văn Hùng
, ,
716 - Nguyễn Tiến Hùng
, , 1/1/1972
Tg.Hợp,1,5,70
717 - Phạm Hưng
718 - Hồ Minh Hưng
, ,
719 - Nguyễn Thu Hưng
, , 6/5/1968
Tg.Hợp,6,5,29
720 - Nguyễn Văn Hương
, ,
721 - Trần Hương
722 - Phạm Mai Hương
, ,
723 - Trần Văn Hường
724 - Phạm Quang Hường
, ,
725 - Nguyễn Chí Hướng
726 - Vũ Văn Hữu
727 - Hoàng Văn Hoá
, ,
728 - Đồng chí Hoá
729 - Phan Văn Hoành
, ,
730 - Bùi Xuân Hoán
, , 18-02-1965
Tg.Hợp,3,6,56
731 - Trần Văn Hoà
732 - Bùi Văn Học
, , 27-04-1970
Tg.Hợp,12,2,50
733 - Võ Văn Hồng
734 - Hồ Nguyên Hồng
, , 1970
Tg.Hợp,13,6,65
735 - Lê Xuân Hồng
736 - Đồng chí Hồng
737 - Văn Nguyên Hồng
738 - Nguyễn Thế Hợi
739 - Đồng chí Hợi
740 - Hoàng Văn Hợi
, , 14-04-1972
Tg.Hợp,1,4,51
741 - Đồng chí Huế
742 - Trần Xuân Huế
, , 1/1/1971
Tg.Hợp,5,3,19
743 - Ngọc Huệ
744 - Nguyễn Tấn Huy
, ,
745 - Lê Quúc Huy
746 - Hoàng Ngọc Huỳnh
, ,
747 - Lê Văn Hiến
Tg.Hợp,1,6,99
748 - Lê Đức Hiếu
, ,
Tg.Hợp,23,4,52
749 - Nguyễn Hiếu
27-02-1965
Tg.Hợp,8,5,49
750 - Hoàng Văn Hiếu
Tg.Hợp,8,3,22
Thân chào các bạn gần xa, cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn:
cuonnhatky.vicongdong.vn/
3/ 8/ 2010
Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà
Thân chào
Lê Văn Cam
TRANG 2
308 - Phạm K Huế
Đông Phương, Đông Quang, Thái Bình
1952 - 20-03-1972
A,T.Hoá,2,24
310 - Đ/c Thanh
B,T.Hoá,1,23
312 - Nguyễn Văn Phương
Khuyến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá
1953 - 11/11/1972
B,T.Hoá,1,5
314 - Vũ Quang An
, TT Quỳnh Phụ, Thái Bình
1952 - 14-02-1972
,T.Bình,2,34
31 - Hoàng Văn Anh
Vĩnh Hoá, Hưng Hà, Thái Bình
1958 - 6/9/1972
,T.Bình,4,86
316 - Đặng Cao ánh
Đông Hoà, Đông Hưng, Thái Bình
1951 - 19-09-1972
,T.Bình,6,141
317 - Đào Xuân Bàng
Vũ Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
1947 - 22-02-1971
,T.Bình,6,155
318 - Đỗ Hữu Bằng
Thuỵ Hưng, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 26-07-1972
,T.Bình,5,113
319 - Tạ Duy Bằng
Thuỵ Hải, Thái Thuỵ, Thái Bình
1955 - 19-05-1973
,T.Bình,5,116
320 - Trần Đăng Biểu
Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1949 - 13-04-1972
,T.Bình,5,115
321 - Trần Đăng Biến
Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
23-04-1972
,T.Bình,10,259
322 - Đỗ Văn Bì
Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 3/4/1972
,T.Bình,10,254
323 - Nguyễn Thanh Bình
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 19-02-1971
,T.Bình,5,127
324 - Nguyễn Văn Bình
Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 20-08-1972
,T.Bình,10,252
325 - Phạm Thanh Bình
Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 30-07-1972
,T.Bình,6,157
326 - Ngô Văn Bình
Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình
1953 - 19-07-1972
,T.Bình,10,247
327 - Lê Văn Bình
Đông Phong, Đông Quang, Thái Bình
1950 - 17-09-1972
,T.Bình,3,59
328 - Nguyễn Văn Bôn
Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
1951 - 11/8/1972
,T.Bình,9,241
329 - Vũ Văn Bổi
Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 20-08-1972
,T.Bình,4,101
330 - Đinh Văn Bổng
Thuỵ Đồng, Thuỵ Anh, Thái Bình
1949 - 18-03-1971
,T.Bình,6,158
331 - Nguyễn Văn Bộ
Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953
,T.Bình,6,162
332 - Đinh Tiền Bường
Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - 20-08-1972
,T.Bình,9,227
333 - Đậu Vũ Bang
Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
27-04-1972
,T.Bình,1,14
334 - Nguyễn Văn Bằng
Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 25-08-1972
,T.Bình,1,24
335 - Trần Văn Bản
Tân Lập, , Thái Bình
1952 - -1977
,T.Bình,4,298
336 - Bùi Văn Cam
Đông Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1954 - 14-08-1972
,T.Bình,7,301
337 - Đặng Xuân Canh
Minh Hưng, Kiến Xương, Thái Bình
1945 - 4/9/1972
,T.Bình,2,37
338 - Đỗ Văn Cao
Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
1938 - -11-1972
,T.Bình,1,21
339 - Đỗ Xuân Cao
Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình
1/12/1972
,T.Bình,4,108
340 - Nguyễn Văn Cách
Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
1947 - 7/1972
,T.Bình,4,103
341 -Trần Ngọc Chắc
Xông lãng, Vũ Thư, Thái Bình
5/7/1972
,T.Bình,8,202
342 - Phạm Minh Châu
Thái Thương, Thái Ninh, Thái Bình
1948 - -04-1972
,T.Bình,7,183
343 - Nguyễn Văn Chấu
Thuỵ Thanh, Thái Thuỵ, Thái Bình
1952 - -07-1972
,T.Bình,7,190
344 - Vũ Văn Chiến
Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - /10/1972
,T.Bình,5,135
345 - Nguyễn Hữu Chế
Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình
1948 - -06-1968
,T.Bình,7,169
346 - Đinh Tiến Chuẩn
Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - -08-1972
,T.Bình,9,236
347 - Nguyễn Văn Chuẩn
Liên Giang, Đông Hưng, Thái Bình
4/7/1972
,T.Bình,9,221
348 - Nguyễn Chất Chung
Nguyễn Xá, Tiên Hưng, Thái Bình
1948 - -04-1972
,T.Bình,8,217
349 - Nguyễn Thế Chuyền
Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - -07-1972
,T.Bình,9,243
350 - Nguyễn Công Chứ
Nam Bình, Kiến Xưong, Thái Bình
1946 - -03-1971
,T.Bình,8,218
351 - Nguyễn Văn Công
Thuỷ Tân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1939 - 8/1972
,T.Bình,1,20
352 - Phạm Văn Cốn ( P Bá Cốm - Thượng Hiền )
Đỗ Liên Phương, Kiến Xương, Thái Bình
1952 - -08-1972
,T.Bình,9,237
353 - Đỗ Đình Cù
Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - 72
,T.Bình,7,189
354 - Lương Đức Cừ
Duy Tân, Đông Hưng, Thái Bình ( Minh Tân )
19-04-1972
,T.Bình,4,102
355 - Trần Đình Dần - ( Đã gửi 19/ 4/ 2010 )
Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - 8/1972
,T.Bình,7,191
356 - Nguyễn Văn Dậu
Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
1949 - -02-1971
,T.Bình,7,166
357 - Trần Hữu Diễn
Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
22-02-1971
,T.Bình,4,90
358 - i Hữu Doanh
Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1954 - -03-1971
,T.Bình,3,79
359 - Phạm Trọng Dong
Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình
1946 - 02-1971
,T.Bình,1,17
360 - Phạm Văn Dùng
Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
1947 - -03-1971
,T.Bình,5,132
361 - Phạm Văn Dung
Hồng Quyền, Thái Thuỵ, Thái Bình
,T.Bình,9,242
362 - Nguyễn Ngọc Duyên
Thuỵ Hương, Thái Thuỵ, Thái Bình
7/11/1972
,T.Bình,8,197
363 - Nguyễn Bá Dũ
Ngũ xá, Tiên Hưng, Thái Bình
1945 - 3/1972
,T.Bình,5,111
364 - Nguyễn Duy Dụ
Long An, Vũ Thư, Thái Bình
1951 - /7/1972
,T.Bình,8,203
365 - Vũ Đức Dục
Cổ Phúc, Đông Hưng, Thái Bình
( Phong Châu ) Đã báo
1952 - -07-1972
,T.Bình,8,208
366 - Trần Văn Đam
Nam Binh, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - -07-1972
,T.Bình,9,238
367 - Phạm Xuân Đao
Tân Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
1954 - -11-1972
,T.Bình,3,80
368 - Nguyễn Văn Đậu
Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
1949 - -02-1971
,T.Bình,1,3
369 - ? i Xuân Đến
Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
21-03-1971
,T.Bình,6,160
370 - Đức Điệu ?
Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình
1952 - -08-1972
,T.Bình,2,40
371 - ...i Văn Đính ( có Điệp Nông + Tân Lễ )
Duyên Hậu, Hưng Hà, Thái Bình
31-08-1972
,T.Bình,4,89
372 - Ngọc Định
Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình
1/3/1971
,T.Bình,3,69
373 - Lương Văn Đoán ( Lương Quý Đoán )
Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - -03-1972
,T.Bình,1,25
374 - Nguyễn Đức Đông
Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1955 - -12-1972
,T.Bình,6,153
375 - Đào Quang Đồn ( Tân Hoà )
Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1950 - -08-1972
,T.Bình,6,142
376 - Nguyễn Văn Đức
Đông Đô, Tiên Hưng, Thái Bình
1950 - 3/1971
,T.Bình,6,159
377 - Nguyễn Văn Giang
Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - -08-1972
,T.Bình,6,143
378 - Đình Giám
Thuỷ Nguyên, Thái Thuỵ, Thái Bình
9/4/1972
,T.Bình,2,31
379 - Nguyễn Thế Giáp
Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - /10/1972
,T.Bình,5,125
380 - Trương Văn Hà
Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
1944 - -04-1967
,T.Bình,5,299
381 - Bùi Văn Hà
Phú Lương, Tiên Hưng, Thái Bình
1951 - 3/1971
,T.Bình,1,22
382 - Ngô Đình Hải
Anh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - 11/1972
,T.Bình,8,195
383 - Nguyễn Xuân Hải
Tam Nông, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - -02-1971
,T.Bình,9,219
384 - Trần Ngọc Hán
Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
1940 - /3/1971
,T.Bình,5,137
385 - Nguyễn Xuân Hạ
Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình
4/8/1972
,T.Bình,3,73
386 - Hoàng Văn Hạnh
Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
1951 - -08-1972
,T.Bình,4,94
387 - Cao Đức Hạnh
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
30-03-1971
,T.Bình,6,150
388 - Phạm Văn Hạnh
Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
9/4/1972
,T.Bình,2,52
389 - Nguyễn Khắc Hốt
Dũng Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình
20-02-1971
,T.Bình,3,76
390 - Phạm Đức Hậu
Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 05-1973
,T.Bình,9,244
391 - Trần Văn Hể
Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - 9/1972
,T.Bình,2,38
392 - Tràn Trọng Hệ
Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - 10-1972
,T.Bình,10,246
393 - Trương Văn Hiền
Đồng Trung, Tiền Hải, Thái Bình
1937 - /2/1971
,T.Bình,5,133
394 - Đỗ Văn Hiền
Thái Thượng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - -08-1972
,T.Bình,2,43
395 - .....Đức Hiểu
Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 04-1972
,T.Bình,7,179
396 - Nguyễn Văn Hiệp
Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - -09-1972
,T.Bình,2,50
397 - Phạm Văn Hiệp
Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
18-03-1971
,T.Bình,8,209
398 - Phạm Văn Hoa
Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình
2/7/1972
,T.Bình,2,46
399 - ...ịnh Tiến Hoa
Thuỵ Quang, Thái Thuỵ, Thái Bình
1946 - 4/1972
,T.Bình,2,29
400 - Nguyễn Văn Hoà
Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 07-1972
,T.Bình,5,128
401 - Đình Hoàn
Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
1938 - 07-1972
,T.Bình,2,35
402 - Nguyễn Văn Hoành
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
1941 - -03-1971
,T.Bình,6,161
403 - Nguyễn Văn Hợp
Duyên Hải, Hưng Hà, Thái Bình
2/9/1972
,T.Bình,3,71
404 - Phạm Văn Hợp
Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình
28-06-1972
,T.Bình,1,12
405 - Trần Ngọc Huế
Nam Hang, Tiền Hải, Thái Bình
4/4/1972
,T.Bình,1,6
406 - ...o Thanh Huyền
Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 08-1972
,T.Bình,7,170
407 - Ngô Sỹ Hùng
Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
1952 - 7/1972
,T.Bình,6,144
408 - Ngô Mạnh Hùng
Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình
1952 - 04-1972
,T.Bình,7,175
409 - ...i Thanh Hùng
Thuỷ Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - 4/1972
,T.Bình,1,27
410 - Đào Đình Hưng
Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1949 - 08-1972
,T.Bình,2,41
411 - Bùi Đình Hưởng ( Đã báo cũ )
25/ 5/ 72 ?
Đông Phong, , Thái Bình
1/10/1969
,T.Bình,3,77
412 - Đinh Quang Hướng 9 ( Đã báo cũ )
Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - 06-1972
,T.Bình,9,239
413 - Nguyễn Hưu
Đình Hùng, Kiến Xương, Thái Bình ( Đình Phùng )
1954 - /7/1972
,T.Bình,4,97
414 - i Văn Kha ( Có Đinh Văn Kha - 53- 24- 4- 75 - tìm KB ? )
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - /9/1972
,T.Bình,4,100
415 - Nguyễn Văn Khanh
Đông Linh, Đông Quang, Thái Bình
1948 - 9/1971
,T.Bình,5,124
416 - Nguyễn Văn Khánh
Minh Hoa, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - 9/1972
,T.Bình,4,92
417 - Nguyễn Công Khánh
( Có Nguyễn Công Khanh - 4/ 72- Trọng Quan )
Trung Quang, Tiên Hưng, Thái Bình
28-04-1972
,T.Bình,9,225
418 - Nguyễn Văn Khiêm
Thái Phúc, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - /9/1972
,T.Bình,4,95
419 - ...Nghiêm Đình Khoa ( TT H Hà đã báo )
An Đông, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - 06-1972
,T.Bình,1,10
420 - ... Văn Khoản
( Có Vũ Văn Khản 52- 8- 72- Mỹ Lộc )
Thái Lộc, Thái Thuỵ, Thái Bình
1952 - /8/1972
,T.Bình,4,91
421 - Nguyễn Văn Khoáng
Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình
1949 - 27-06-1972
,T.Bình,8,205
422 - Trần Văn Khoẻ
Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
1938 - 14-03-1971
,T.Bình,1,2
423 - Trịnh Công Khởi
Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình
1936 - 20-02-1971
,T.Bình,1,13
424 - Nguyễn Văn Khuyên
Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 27-08-1972
,T.Bình,7,184
425 - Vũ Trung Kiên
Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - 15-04-1972
,T.Bình,8,194
426 - Trương Văn Kiệm
Thạch Phú, Vũ Thư, Thái Bình
1939 - 19-02-1971
,T.Bình,5,121
427 - Trần Văn Kỳ
Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 18-03-1971
,T.Bình,6,151
428 - Phạm Tiến Lai
Thuỵ Ninh, Thái Thuỵ, Thái Bình
23-04-1972
,T.Bình,4,105
429 - Thẩm Bá Lan
Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình
1937 - 10/3/1971
,T.Bình,8,216
430 - Hoàng Ngọc Lanh
Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình
1950 28-04-1972
,T.Bình,7,178
431 - Phạm Văn Làn
Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 20-08-1972
,T.Bình,9,271
432 - Nguyễn Văn Lâm
Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 7/4/1972
,T.Bình,5,131
433 - Đào Quốc Lập
Sông Lãng, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 19-02-1972
,T.Bình,2,53
434 - Nguyễn Văn Liêm
Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
3/4/1972 - ,T.Bình,2,47
435 - Đào Văn Liên
Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
1939 - 31-03-1972
,T.Bình,3,67
436 - Đinh Văn Liên
Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình
1/7/1972 - ,T.Bình,6,139
437 - Trần Liệu
Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình
1/9/1972
,T.Bình,8,212
438 - Hoàng Văn Lịch
Trí Hoà, Hưng Hà, Thái Bình
1945 - 13-08-1972
,T.Bình,9,233
439 - Đào Ngọc Long
Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình
1944 - 5/6/1968
,T.Bình,5,134
440 - Đinh Quang Lổ
An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình
1953 - 22-06-1972
,T.Bình,1,7
441 - Lê Quang Lộc
Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình
14-08-1976 - T.Bình,10,304
442 - Nguyễn Văn Luận
Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình
1936 - 15-06-1968
,T.Bình,7,186
443 - Phạm Văn Lựu
Thái Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình
1952 - 1/4/1971
,T.Bình,1,28
444 - Tô Xuân Lý
Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình
1948 - 9/4/1972
,T.Bình,7,165
445 - Nguyễn Hữu Mãi
Minh Châu, Tiên Hưng, Thái Bình
1950 - 14-03-1971
,T.Bình,5,114
446 - Đoàn Duy Mạnh
Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình
1952 - 11/9/1972
,T.Bình,1,23
447 - Trần Xuân Mạo
Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình
13-09-1972
,T.Bình,2,49
448 - Bùi Sĩ Mâu
Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 3/2/1971
,T.Bình,1,15
449 - Đỗ Trọng Mông
Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
5/4/1971
,T.Bình,2,48
450 - Lê Hữu Mẫn
Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình
1952 - 19-03-1971
,T.Bình,6,149
451 - Hoàng Hữu Miếu
Thái Thuỷ, Thái Thuỵ, Thái Bình
1955 - 2/4/1975
,T.Bình,7,188
452 - Bùi Văn Miện
Thái Thuỵ, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 28-08-1972
,T.Bình,10,262
453 - Đoàn Ngọc Minh
Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình
19-08-1972
,T.Bình,10,265
454 - Ngô Văn Mơ
Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 10/7/1972
,T.Bình,10,260
455 - Nguyễn Văn Nại
Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
1953 - 3/7/1972
,T.Bình,4,96
456 - Hồ Sỹ Năm
Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình
29-05-1972
,T.Bình,7,171
457 - Lê Xuân Phúng
Nam Cường, Tiền Hải, Thái Bình
1947 - 10/2/1971
,T.Bình,1,4
458 - Đặng Trường Phương
Tây Hưng, Tiền Hải, Thái Bình
2/4/1972
,T.Bình,4,104
459 - Trần Văn Phương
Phú Thành, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 17-04-1972
,T.Bình,9,229
460 - Phạm Văn Quán
Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình
9/8/1972 - ,T.Bình,7,177
461 - Nguyễn Văn Quyến
Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1945 - 28-08-1972
,T.Bình,10,267
462 - Nguyễn Văn Quyến
Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - 2/6/1972
,T.Bình,8,193
463 - Tạ Đồng Quynh
Thuỵ Trình, Thái Thuỵ, Thái Bình
10/4/1972
,T.Bình,3,58
464 - Hà Văn Quí
Minh Hà, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - 30-07-1972
,T.Bình,3,60
465 - Hoàng Chí Qúi
Quang Hưng, Kiến Xương, Thái Bình
1953 - 16-04-1972
,T.Bình,5,117
466 - Nguyễn Văn Rạng
Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - 19-05-1973
,T.Bình,5,112
467 - Trần Văn Rôm
Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình
9/7/1972
,T.Bình,6,145
468 - Bùi Xuân Ruyến
Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình
4/8/1972
,T.Bình,10,250
469 - Nguyễn Anh Sách
Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 15-08-1972
,T.Bình,6,146
470 - Phạm Đức Sán
Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - 14-08-1972
,T.Bình,9,245
471 - Nguyễn Văn Sáng
Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình
1949 - 21-05-1972
,T.Bình,6,140
472 - Phạm Hồng Sơn
Võ Thái, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 14-07-1972
,T.Bình,2,36
473 - Vũ Trường Sơn
Thuỵ Hà, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 19-05-1973
,T.Bình,6,156
474 - Nguyễn Tiến Sử
Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình
1937 - 28-04-1972
,T.Bình,10,268
475 - Vũ Văn Sứ
Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
1949 - 16-02-1971
,T.Bình,1,9
476 - Nguyễn Quang Tảo
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
1947 - 18-04-1972
,T.Bình,5,118
477 - Nguyễn Khả Tảo
Tam Quang, Vũ Thư, Thái Bình
1948 - 21-05-1972
,T.Bình,7,168
478 - Ngô Văn Tao
Thanh Phụ, Vũ Thư, Thái Bình
1953 - 19-03-1971
,T.Bình,7,167
479 - Tạ Văn Tăng
Lam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1949 - 20-06-1972
,T.Bình,9,231
480 - Nguyễn Văn Tẩm
Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 14-11-1972
,T.Bình,9,226
481 - Ngô Đức Thanh
An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1950 - 30-11-1972
,T.Bình,3,62
482 - Nguyễn Ngọc Thanh
Quỳnh Lợi, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1952 - 12/7/1972
,T.Bình,8,214
483 - Đặng Văn Thanh
Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - 3/4/1972
,T.Bình,4,99
484 - Bùi Hữu Thao
Trương Quang, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 20-08-1971
,T.Bình,9,240
485 - Lê Kim Thành
Vũ Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
4/4/1972
,T.Bình,4,106
486 - Lê Quang Thành
Vũ Văn, Vũ Thư, Thái Bình
1933 - 3/4/1972
,T.Bình,4,98
487 - Trần Văn Thách
Thụy Lương, Thái Thụy, Thái Bình
1951 - 8/9/1972
,T.Bình,3,81
488 - Vũ Hồng Thái
Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình
1945 - 6/11/1972
,T.Bình,10,270
489 - Hoàng Đình Thạo
Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình
1947 - 24-08-1972
,T.Bình,10,258
490 - Đoàn Văn Thạch
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
24-08-1972
,T.Bình,4,87
491 - Phạm Quang Thắng
Trường Dương, Đông Hưng, Thái Bình
1951 - 5/4/1972
,T.Bình,4,107
492 - Trần Xuân Thật
Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 20-08-1972
,T.Bình,3,57
493 - Đặng Xuân Thế
Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình
1948 - 6/6/1968
,T.Bình,3,66
494 - Trần ích Thiệp
Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
1955 - 27-08-1972
,T.Bình,9,234
495 - Hà Thế Thiệp
An Bội, Kiến Xương, Thái Bình
1949
T.Bình,8,196
496 - Nguyễn Văn Thịnh
Thuỵ Dũng, Thuỵ Anh, Thái Bình
1944 - 29-07-1972
,T.Bình,1,18
497 - Nguyễn Đức Thuần
Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình
,T.Bình,6,154
498 - Đặng Văn Thuật
Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - 7/7/1972
,T.Bình,9,228
499 - Cao Đăng Thược
Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình
1941 - 12/4/1972
,T.Bình,6,148
KÍNH BÁO
Thân chào các bạn gần xa, cũng như thân nhân các gia đình liệt sĩ thường hay quan tâm trang Blogs này
Ngày 22/ 4/ 2010, Lê Văn Cam đã chính thức chuyển về hai ngôi nhà mới có nhiều tính năng hơn:
lathuantinh.nguoithaibinh.vn
cuonnhatky.vicongdong.vn
Vậy thông báo để các bạn tiện liên hệ
Tuy nhiên trang Blogs cũ cũng vẫn sử dụng
Rất vui được các bạn đến xông nhà
Thân chào
Lê Văn Cam
NƠI YÊN NGHỈ CỦA 81 LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH
Kính thưa quý thân nhân liệt sĩ !
Tôi tiếp tục đăng tải 81 ảnh mộ liệt sĩ quê ở Thái Bình hi sinh trước 1975 tại Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh. Ảnh bị mờ và không ngay ngắn vì rất nhiều nguyên nhân. Mong quý vị đón nhận nó như một thành quả lao động tận tâm vậy. Cầu mong gia sớm tìm thấy các Anh trong những ngày đại lễ của đất nước. Để tiết kiệm mặt trang tôi đăng ảnh dạng Thumbnail, quý vị bấm chuột vào giữa ảnh thì nó được phóng to để nhìn rõ hơn. Nhìn ảnh bia mộ là quý vị biết ngay mộ liệt sĩ nào đã có bàn tay người thân chăm sóc, mộ liệt sĩ nào thân nhân chưa biết đến.
Ôi! Thật xót! Nhưng biết làm sao được!
Nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh
Địa chỉ: xã Thạnh Đức-huyện Gò Dầu-tỉnh Tây Ninh
Cao Đăng Thược
Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình
1941
12/4/1972
,T.Bình,6,148
Ngày sinh - Ngày hy sinh
Khu, lô, hàng, số
500 - Nguyễn Huy Thực
Xuân Thuỷ, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 13-07-1972
T.Bình,2,54
501 - Lại Cao Tiến
Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 20-03-1971
T.Bình,4,84
502 - Nguyễn Văn Tiếp
Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình
1953 - 30-07-1972
T.Bình,8,199
503 - Trần Ngọc Tình
Tiền Lương, Thái Bình
14-03-1970
T.Bình,3,297
504 - Đỗ Đức Tính
Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình
1954 - 26-07-1972
T.Bình,8,198
505 - Thái Văn Tín
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 15-04-1972
T.Bình,1,16
506 - Nguyễn Văn Tính
Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 21-08-1972
T.Bình,10,255
507 - Nguyễn Trọng Tính
Tân Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình
1950 - 27-02-1972
T.Bình,4,85
508 - Phạm Văn Toàn
Minh Tiến, Kiến Xương, Thái Bình
1952 - 9/7/1972
T.Bình,9,230
509 - Phạm Văn Tòng
Vũ Đoan, Vũ Thư, Thái Bình
1938 - 22-02-1971
T.Bình,1,26
510 - Trần Văn Tòng
Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
2/12/1972
T.Bình,2,51
511 - Vũ Minh Tống
Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình
1938 - 13-06-1972
T.Bình,7,174
512 - Nguyễn Văn Tốt
Phú Lương, Đông Hưng, Thái Bình
1953 - 31-08-1972
T.Bình,8,200
513 - Hoàng Ngọc Trang
Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - 29-08-1972
T.Bình,4,93
514 - Nguyễn Văn Trạch
Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
1938 - 15-06-1968
T.Bình,6,164
515 - Trịnh Trọng Trì
Thuỵ Dân, Thuỵ Anh, Thái Bình
1951 - 29-04-1972
,T.Bình,3,75
516 - Trần Bá Trịnh
Tân Việt, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 14-06-1972
,T.Bình,7,187
517 - Trịnh Quang Trung
Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình
18-10-1972
T.Bình,9,224
518 - Đặng Văn Trường
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
19-04-1972
T.Bình,1,8
519 - Đặng Văn Trường
Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 19-04-1972
,T.Bình,9,223
520 - Nguyễn Xuân Trường
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
1951 - 26-05-1972
,T.Bình,8,213
521 - Trần ích Tuấn
Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 19-08-1972
,T.Bình,2,33
522 - Trần Xuân Tuấn
Đông Hà, Hưng Hà, Thái Bình
1/9/1971
,T.Bình,8,210
523 - Lương Ngọc Tuất
Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
7/8/1972
,T.Bình,7,180
524 - Nguyễn Quốc Tuệ
Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 16-02-1971
,T.Bình,1,11
525 - Vũ Văn Tuyên
Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình
1952 - 19-02-1971
,T.Bình,5,122
526 - Lưu Mạnh Tuyến
Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 8/9/1972
,T.Bình,10,248
527 - Lưu Văn Tuyến
Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 2/8/1972
,T.Bình,10,264
528 - Phạm Thanh Tùng
Vũ Hòa, Vũ Thư, Thái Bình
1938 - 20-08-1972
,T.Bình,7,185
529 - Phạm Văn Túc
Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
1939 - 15-06-1968
,T.Bình,8,215
530 - Phạm Văn Tư
Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 17-09-1972
,T.Bình,7,173
531 - Bùi Văn Tươi
Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình
1956 - 14-08-1976
,T.Bình,10,76
532 - Phạm Xuân Tường
Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình
19-07-1972
,T.Bình,4,110
533 - ĐinhVăn Tưởng
Minh Tâm, Đông Hưng, Thái Bình
28-06-1972
,T.Bình,3,83
534 - Ngô Minh Tước
Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình
1945 - 14-09-1971
,T.Bình,5,126
535 - Trịnh Trọng Tứ
Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình
29-04-1972
,T.Bình,10,256
536 - Phạm Văn Tứ
Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
1944 - 15-03-1971
,T.Bình,2,32
537 - Phạm Quang Tý
Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
4/4/1972
,T.Bình,2,56
538 - Phạm Văn Tý
Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 4/4/1972
,T.Bình,3,61
539 - Nguyễn Tiến Uẩn
Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1954 = 10/10/1972
,T.Bình,5,129
540 - Nguyễn Văn Uyên
Thanh Phú, Vũ Thư, Thái Bình
1947 - 28-04-1972
,T.Bình,7,181
541 - Đặng Văn Uyển
Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
20-08-1972
,T.Bình,10,251
542 - Nguyễn Văn Ưu
Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình
1950 - -1977
,T.Bình,5,119
543 - Trần Quý Vang
Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình
1950 - 17-04-1972
,T.Bình,5,136
544 - Trần Cúc Vàng
Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình
17-04-1972
,T.Bình,2,44
545 - Đỗ Thanh Văn
Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình
1948 - 19-02-1971
,T.Bình,5,120
546 - Phạm Văn Vi
Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình
1950 - 4/3/1972
,T.Bình,3,63
547 - Nguyễn Văn Viêm
Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
1952 - 13-03-1971
,T.Bình,6,152
548 - Phạm Văn Viện
Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1951 - 6/12/1972
,T.Bình,6,163
549 - Nguyễn Văn Vinh
Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình
3/3/1971
,T.Bình,3,74
550 - Nguyễn Văn Vinh
Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 25-04-1972
,T.Bình,3,64
551 - Nguyễn Xuân Vỹ
An Dạc, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1947 - 28-07-1976
,T.Bình,1,29
552 - Vũ Văn Vinh
Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
23-04-1972
,T.Bình,6,147
553 - Tạ Quang Vĩnh
Tân Phong, Tiền Hải, Thái Bình
1/10/1972
,T.Bình,2,45
554 - Đặng Văn Vĩnh
Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình
1950 - 26-08-1972
,T.Bình,8,201
555 - Bùi Văn Vĩnh
Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình
1948 - 15-08-1972
,T.Bình,9,235
556 - Hoàng Văn Vịnh
Minh Tân, Kiến Xương, Thái Bình
1953 - 19-05-1973
,T.Bình,8,192
557 - Vũ Huy Vời
Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình
1952 - 16-08-1972
,T.Bình,9,232
558 - Phạm Văn Vỳ
Minh Quang, Vũ Thư, Thái Bình
1949 - 14-04-1972
,T.Bình,10,269
559 - Lương Tiến Xá
Thuỵ Hải, Thái Thuỵ, Thái Bình
28-04-1972
,T.Bình,4,109
560 - Phạm Văn Xuân
Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình
1948 - 2/9/1972
,T.Bình,3,78
561 - Phạm Thái Xương
Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1/9/1972
,T.Bình,3,70
562 - Trịnh Văn Yên
Trung An, Vũ Thư, Thái Bình
1/9/1972
,T.Bình,1,5
563 - Mai Duy Yên
Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình
5/4/1972
,T.Bình,8,207
564 - Hà Duy Yến
Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình
5/4/1972
,T.Bình,8,206
565 - Nguyễn Văn Đại
Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh
18-06-1972
,T.Bình,2,42
566 - Đặng Hương
, , Quảng Ngãi
8/3/1985
,T.Bình,3,293
567 - Trần Văn Toán
, , Quảng Nam
1/9/1971
,T.Bình,3,285
568 - Lê Bá Nghĩa
, , Quảng Nam
1971
,T.Bình,4,286
569 - Lê Quê
, Điện Bàn, Quảng Nam
5/9/1966
,T.Bình,4,294
570 - Hận Văn Được
Bảo Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú
9/9/1972
,T.Bình,5,123
571 - Nguyễn Văn Định
Bảo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái
1953 - 22-06-1972
,T.Bình,5,130
572 - Nguyễn Bá Hoang
1971
,T.Bình,5,287
573 - Võ Văn Tiến
,T.Bình,6,288
574 - Nguyễn Sinh
-1970
,T.Bình,7,289
575 - Lê Văn Ngợi
-1971
,T.Bình,8,290
576 - Tạ Đình Lâm
1945 - -1984
,T.Bình,9,191
577 - Vũ Văn Hồng
Đồng Phú, ,
15-04-1972
,T.Bình,9,303
578 - Đinh Văn Chúc
Xuân Viện, Lập Thạch, Vĩnh Phú
1940 - 24-07-1972
,T.Bình,10,257
579 - Hoàng Phi
1951 - -1993
,T.Bình,2,292
580 - Nguyễn Duy Sỏ
1972
,T.Bình,1,283
581 - Nguyễn Huy Du
12/7/1972
,T.Bình,8,203
582 - Vũ Đỗ Ngang
Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình
1944 - 21-05-1972
,T.Bình,7,172
583 - Nguyễn Văn Ngắt
Thuỷ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 10/1/1971
,T.Bình,2,30
584 - Bùi Văn Ngần
Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
1955 - 12/9/1972
,T.Bình,9,220
585 - Bùi Văn Nghiệp
Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình
15-08-1972
,T.Bình,2,39
586 - Lê Xuân Nghĩa
Thuỵ Trương, Thái Thuỵ, Thái Bình
2/12/1972
,T.Bình,3,72
587 - Nguyễn Văn Ngọc
Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - 13-09-1972
,T.Bình,10,263
588 - Nguyễn Văn Ngọc
Phúc Khánh, Hưng Hà, Thái Bình
22-08-1972
,T.Bình,3,68
589 - Giang Văn Nguyên
Thái Hưng, Thái Thuỵ, Thái Bình
1950 - 28-02-1971
,T.Bình,9,222
590 - Trần Xuân Ngản
Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình
1943 - 4/7/1972
,T.Bình,8,204
591 - Phạm Thanh Nha
, Hưng Hà, Thái Bình
1950
,T.Bình,6,300
592 - Lưu Văn Nhắc
Cộng Hoà, Hưng Hà, Thái Bình
1953 - 16-08-1972
,T.Bình,10,249
593 - Cao Văn Nhân
Đông Quý, Tiền Hải, Thái Bình
5/7/1972
,T.Bình,10,272
594 - Mai Thế Nhân
Tràng An, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1942 - 22-10-1972
,T.Bình,1,19
595 - Nguyễn Văn Nho
Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954 - 15-08-1972
,T.Bình,6,138
596 - Vũ Văn Nhờ
Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình
1954 - 31-08-1972
,T.Bình,10,261
597 - Nguyễn Huy Nhung
Thuỵ Trường, Thái Thuỵ, Thái Bình
15-07-1972
,T.Bình,2,55
598 - Nguyễn Ngọc Ninh
Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình
19-08-1972
,T.Bình,4,88
599 - Nguyễn Xuân Nuôi
Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình
17-07-1972
,T.Bình,8,211
600 - Bùi Đình Phan
, , Thái Bình
1930 - 1/9/1972
,T.Bình,10,296
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ Phạm Văn Trùy
Liệt sĩ: Phạm Văn Trùy
Ngày sinh: 1946
Nguyên quán: Mỹ Lộc - Nam Hà
Ngày hi sinh: 02/5/1970
Nơi hi sinh:
Nơi tìm thấy: Nghĩa Trang Liệt Sĩ huyện Đức Huệ - Long An
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ Phạm Ngọc Bàn
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ ĐÀO XUÂN TRỰC
Liệt sĩ: ĐÀO XUÂN TRỰC
Ngày sinh:
Nguyên quán:
Ngày hi sinh:
Nơi hi sinh:
Nơi tìm thấy: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ
Ai là thân nhân Liệt sĩ ĐÀO XUÂN TRỰC xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Liệt sĩ: Bùi Đức Hải
Ngày sinh: 1950
Nguyên quán: An Hải - Nho Quan - Ninh Bình
Ngày hi sinh: 01/2/1971
Nơi hi sinh:
Nơi tìm thấy: Nghĩa Trang Liệt Sĩ huyện Đức Huệ tỉnh Long An
:
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thành
Ngày sinh:
Nguyên quán: Yên Phú - Văn yên - Yên Bái
Ngày hi sinh:
Nơi hi sinh:
Nơi tìm thấy: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ
Nhắn tìm thân nhân Liệt sĩ Hà Văn Hồng
Liệt sĩ: Hà Văn Hồng
Ngày sinh:
Nguyên quán: Ng/Hồng - Lạng Giang - Hà Bắc
Ngày hi sinh:
Nơi hi sinh:
Nơi tìm thấy: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN ĐỨC HUỆ
http://60s.com.vn/ | |||||
| Chủ nhật , 27 / 7 / 2008, 12: 32 (GMT+7) | |||||
| |||||
| (Theo VNMEDIA |
http://hoangtan.vnweblogs.com/
Xin gửi tới bác mấy câu thơ.
Tôi tìm người thân!
Người Việt Nam con Lạc cháu Hồng
Chung mảnh đất thiêng nơi chôn nhau cắt rốn
Trái tim đau khi quân thù đến
Mắt đỏ ngàu dòng máu hờn căm
Anh với tôi mỗi đứa một miền quê
Chung dòng máu nhưng mà khác tỉnh
Vào quân ngũ, anh tôi là lính
Chiến đấu kiên cường đánh đuổi ngoại xâm
Ôi đớn đau thay đạn trúng tim anh
Khiến trái tim tôi đau thắt lại
Nơi chiến trường cùng tôi đồng đội
Anh đi rồi tôi lẻ bóng về đêm
Khi hòa bình đến mái ấm êm đềm
Dân nô nức xây nên cuộc đời mới
Chỉ còn bạn bè tôi nằm nơi đất lạnh
Cái chết âm thầm, cái chết vinh quang.
(Hoàng Tấn)
Cháu không được sống trong nhưng ngày xục sôi, hào hùng và thiêng liêng đẹp nhất của trang sử dân tộc. Qua những câu chuyện của Bác cháu cũng thấy được phần nào đó những đóng góp hy sinh to lớn mà hào hùng của các ông cha ta để bảo vệ tự do độc lập cho Tổ quốc.
Thân Tặng Bác Lê Văn Cam!
Viết bởi hoangtan 09 April 2010, 11:45
Từ nhantimdongdoi.org đến chuyến về Thái BìnhThái Bình [25-07-2009] Xem TV thấy ông Lê Văn Cam ở Thái Bình đạp xe đi khắp các nghĩa trang tìm mộ đồng đội, Nguyễn Hữu Tuấn, sinh viên khoa Toán - Tin trường Đại học Khoa học Tự nhiên nảy ý tưởng: "Làm một website cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ.
Nhiều người tình nguyện đến giúp sức với Marin, như chị Vũ Lưu Liên, chị Minh Thi và cả người viết bài này. Đó là câu chuyện về nhantimdongdoi.org tôi viết cách đây hai năm trên Tiền Phong. Và giờ đây câu chuyện đó lại tiếp nối với rất nhiều chi tiết xúc động. Câu chuyện bắt đầu vào một ngày cuối tháng Bảy, khi tôi, cùng Ngô Thúy Hằng và chị Vũ Lưu Liên về Thái Bình thăm bác Ngồi cạnh tôi trên chuyến xe về Thái Bình hôm ấy là chị Vũ Lưu Liên - nhân vật chính trong cuốn nhật kí "Trở về trong giấc mơ" của liệt sĩ Nguyễn Minh Tiến. Chặng đường Hà Nội - Thái Bình cũng đủ dài để cô kể cho tôi nghe chuyện tình kỳ lạ và đẫm nước mắt của mình với người lính đã hi sinh ở độ tuổi hai mươi ấy. Vũ Lưu Liên sinh ra trong một gia đình tư sản giàu có ở thị xã Hà Đông ( Hà Tây). Thời trẻ, cô tiểu thư này nổi tiếng xinh đẹp, thông minh, hát hay múa giỏi. Cũng bởi tài sắc ấy nên, mặc dù đã biên chế làm cán bộ kế toán ở xí nghiệp ươm tơ Hoài Đức, Lưu Liên vẫn thường xuyên được mời làm diễn viên của đoàn văn công xung kích tỉnh Hà Tây. Rất nhiều chàng trai ngưỡng mộ, theo đuổi, nhưng trái tim Lưu Liên thực sự rung động trước người lính trẻ Trần Minh Tiến - chàng trai sinh ra trong một gia đình nghèo ở thị xã Hà Đông, học giỏi, đàn hát và đá bóng đều hay. Năm 1963, Trần Minh Tiến được tuyển vào bộ đội, sau thời gian huấn luyện gian khổ ở Tam Đảo, giữa tháng 3/1968, đơn vị của Tiến được lệnh đi B, vào chiến trường lửa đỏ Quảng Trị. Trước khi hành quân vào Nam, anh đã gửi lại cuốn nhật kí ghi lại thời gian anh huấn luyện ở Tam Đảo cho người yêu cất giữ. Hầu như trang viết nào anh cũng tâm sự về Lưu Liên với những con chữ tràn ngập yêu thương. Kể từ ngày người yêu vào chiến trường, Lưu Liên bỗng gặp những giấc mơ kì lạ. Lưu Liên mơ thấy từng chặng đường hành quân của Tiến, anh trèo đèo lội suối, mắc võng ngủ ở đâu, ăn uống, tắm giặt như thế nào. Anh đã vượt qua những khu rừng cháy nham nhở, trong khói lửa bom đạn ra sao. Giấc mơ rõ mồn một như có thật, như một cuốn phim, đến nỗi sáng hôm sau, Lưu Liên ghi lại tất cả vào cuốn nhật kí của mình. Cho đến một đêm. Đêm 1/6/1968, 23 giờ 13, cái thời khắc ấy, Lưu Liên gặp ác mộng. Chị mơ thấy người yêu mặt đầy máu, có hai người dìu Tiến đi ra từ một khu rừng lửa cháy. Sáng đậy, Lưu Liên bàng hoàng, thảng thốt. Chị khóc như thể vừa nhận được giấy báo tử người yêu. Mọi người đều trấn an chị đừng tin vào giấc mơ. Nhưng chị khẳng định: "Anh Tiến hi sinh rồi". Kể từ ngày Trần Minh Tiến hi sinh, người phụ nữ xứ Đoài này vẫn thường viết thư cho người yêu để tâm sự. Những bức thư gửi người đã khuất ấy, chị đem hóa vào ngày thương binh liệt sĩ 27/7 hoặc các ngày rằm, mồng một. Chị quan niệm ở thế giới bên kia, anh sẽ đọc được. Cứ thế, đã 40 năm trôi qua, Lưu Liên vẫn đều đặn viết thư cho người yêu đã ở cõi vinh hằng của mình, kể cả khi chị đã có một gia đình hạnh phúc. Cũng nhiều năm qua, người phụ nữ này không biết bao nhiêu lần vào Quảng Trị tìm mộ người yêu. Làng Cắt, Làng Vây, Khe Sanh, Hướng Hóa..., những địa chỉ ấy trở nên hết sức quen thuộc với Lưu Liên, đến mức bà con dân bản đã xem chị như người nhà. Trên hành trình tìm mộ tưởng như vô vọng ấy, tình cờ Lưu Liên biết được trang web nhantimdongdoi.org và chị tìm đến. Cũng rất tự nhiên, Lưu Liên trở thành thành viên của Marin, chị tình nguyện bỏ thời gian để cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ cho nhiều gia đình mà không cần bất cứ một thù lao nào. Chúng tôi đến ngôi nhà nhỏ, tồi tàn ở xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình. Một ông già gầy gò bước ra, xúc động bắt tay từng thành viên. Lần đầu tiên gặp ông nhưng chúng tôi cảm giác như đã quen thân từ lâu lắm. Ngôi nhà của ông ở đầy dấu ấn của người âm. Ấy là những cuốn sổ ghi tên tuổi địa chỉ của hàng vạn liệt sĩ mà "người bưu tá của những linh hồn" đã ghi lại trên các nghĩa trang của mọi miền tổ quốc. Chất giọng còn khỏe, đôi mắt rưng rưng khi ông Lê Văn Cam kể cho những người đang quản trị trang web nhantimdongdoi.org câu chuyện nghe như cổ tích này... Người lính Lê Văn Cam không thể nào quên hình ảnh một người đồng đội trúng đạn pháo của địch mất đầu ở chiến trường Lào. Đêm ấy, nằm canh xác đồng đội (vì sợ thú dữ), trong bóng tối dày đặc của núi rừng, Cam thầm hứa: "Nếu sống sót trở về, nhất định tôi sẽ đi tìm anh và đưa anh về quê hương". Mấy chục năm sau, người lính Lê Văn Cam, bấy giờ tóc đã bạc, bắt đầu cuộc hành trình đi tìm đồng đội... Với chiếc xe đạp cà tàng, ông đạp đến nghĩa trang Anh Sơn, Nghệ An nơi đã quy tập hàng trăm mộ liệt sĩ từ Lào về.
Ngộ ra một điều gì đó vô cùng linh thiêng, ông Cam cúi xuống từng ngôi mộ ghi rõ tên tuổi của liệt sĩ và sau đó gửi thư theo địa chỉ đã ghi trên bia. Từ đó, với chiếc xe đạp rách, cơm khô, lọ nước, chiếc màn cá nhân, ông Cam đã rong ruổi đi khắp các nghĩa trang, từ Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Trị và ra tận đảo Phú Quốc.
Hai triệu đồng tiền huân chương của nhà nước, cộng thêm cả số tiền mà con cháu cho để dưỡng già, ông Cam dành hết để mua tem thư. Nhưng rồi tiền cũng hết, mà số thư cần gửi cũng đang rất nhiều, ông Cam nghĩ ra cách ghi trên bì thư mấy dòng "Thư kính biếu thông tin liệt sĩ". Đa số các lá thư đó đều đến tay người nhận. Nếu có con số thống kê, tôi tin ông sẽ là người gửi thư nhiều nhất nước. Với khoảng 22.500 địa chỉ mộ phần, 18.000 lá thư đã được ông Cam gửi đi và nhờ đó 7.000 liệt sĩ đã trở về với gia quyến Mắt đã mờ, chân mỏi tay run, ông Cam bỗng thấy sợ khi nghĩ một ngày nào đó mình nằm xuống mà không có ai tiếp nối cái việc nghĩa đang dang dở kia. Tình cờ được biết một nhóm bạn trẻ đang cung cấp thông tin về phần mộ liệt sĩ qua trang web nhantimdongdoi.org, ông gọi điện thoại tới với mong muốn được chia sẻ thông tin và biết đâu lại tìm được người kế nghiệp. Đêm ấy, điện thoại reo và Ngô Thúy Hằng nghẹn ngào khi biết đầu dây bên kia là bác Lê Văn Cam, người mà cô đang muốn tìm gặp bấy lâu nay... Ông Cam cũng không hề hay biết, nhờ hình ảnh của mình đạp xe đi "tìm người thân cho đồng đội" xuất hiện trên TV mà trang web nhantimdongdoi.org đã ra đời. Cuối cùng họ đã gặp nhau như một lẽ tất nhiên. Ngô Thúy Hằng và cô Lưu Liên trao cho ông Lê Văn Cam danh sách liệt sĩ tỉnh Thái Bình. Người lính già xúc động đón nhận như thể đó là món quà lớn nhất đời mình. Ông cũng cung cấp cho nhantimdongdoi.org rất nhiều thông tin quý về phần mộ của các liệt sĩ..
|
Hãy liên lạc với Lê Văn Cam qua
Đt : 0988268992 - hoặc Email :
levan.cam.cam872@gmail.com
Nhắn tìm liệt sĩ
Nguyễn Văn Thìn
sinh trú quán tại xã Việt Hùng- huyện Vũ Thư Thái Bình
hy sinh ngày 15-10-1968
theo giấy báo tử mất tại tinh Quảng Ngãi thuộc trung đoàn 22 quân khu 5 KN
tôi tìm vào quân khu 5 hỏi Phòng Chính sách biết nơi bố tôi mất tại xã Sơn Lang, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi bi bom B 52 đưa vào trạm xá và mất tại đây
cháu muốn đăng thêm phần này để ai có đọc biêt thêm và nhớ cung cấp thêm thông tin cho cháu, huấn luyệ tại Đông Phong- Đông Hưng Thai Bình đến 2-1968 đi B theo sư đoàn 350 trung đoàn 7 nay thuộc trung đoàn 5 đóng ở Yên Tử tiểu đoàn 702 đại đội 2 hành quân vào Nam theo đường dây 59 đ&atild

Bản in
























































































































