BÁO 203 LIỆT SĨ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 689- 692

BÁO 203 LIỆT SĨ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 689- 692- ĐĂNG NGÀY 19/ 4/ 2011- NHIỀU ĐỊA DANH NHẦM LẪN- THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI- CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY 0988268992
 

1 Đỗ Lý Nhân 1955 Song Lãng- Vũ Thư  10/31/1978
 

4 Hà Quang 1958 Đức Đồng- Đức Thọ  12/22/1978
 

5 Bùi Duy Luật 1964 Thạch Bình- Thạch Thành E6-Đ7705 6/19/1986
 

6 Bùi Đăng Khoa 1965 Thạch Luân- Thạch Thành  11/30/1985
 

7 Vi Xuân Truy 1965 Thọ Bình – Triệu Sơn   3/2/1986
 

8 Hoàng Văn Đông 1960 Bảo Sơn- Lục Nam E751 12/25/1978
 

9 Lê Đình Cúc 1963 Xuân Lộc- Triệu Sơn  4/26/1986
 

10 Đào Văn Giang 1958 Quỳnh Khê / Quỳnh Phụ  12/20/1978

11 Nguyễn Khắc Gắng 1960 Tứ Kỳ  12/19/1978

12 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân  12/7/1978

13 Phạm Khắc Tết 1959 Vũ Thư- Thái Bình C2-D1-E751 12/5/1978

14 Phạm Xuân Trường 1961 Kim Đường- Ứng Hòa  5/11/1986

15 Nguyễn Văn Hùng 1958 Văn Minh- Phú Xuyên  12/18/1986

17 Nghiêm Đăng Nam 1959 Quang Bình / Kiến Xương E753 12/19/1978

20 Vũ Văn Dương 1955 Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng  

21 Nguyễn Năng Chấn 1949 Hoài Đức- Hà Tây  1/4/1978

23 Cù Quang Phúc 1958 Nguyễn Trãi- Ân Thi  1/14/1979

24 Nguyễn Cảnh Hồng 1960 Anh Sơn / Nghệ An  12/26/1978

25 Phạm Văn Tình 1959 Lâm Phú- Lương Ngoại / Bá

Thước  12/20/1978

26 Võ Hữu Đông 1963 Hải Hưng  2/1/1986

27 Đặng Văn Quyết 1964 Hồng Quang / Thanh Miện /  5/29/1986

28 Hà Văn Lý 1960 Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên  12/7/1978

29 Trương Văn Thái 1954 Q.Thanh- Cẩm Phả  12/31/1979

30 Nguyễn Khắc Được  Cẩm Giàng / Hải Hưng  2/3/1986

31 Nguyễn Trung Dưa 1954 Chí Trung- Phú Xuyên  12/20/1978

34 Phạm Văn Nhiệm 1953 Nam Thắng- Tiền Hải /  8/19/1978

35 Trần Văn Cối 1960 Yên Ninh- Ý Yên E753 12/28/1978

39 Vi Văn Luân 1956 Sơn Diên- Quan Hóa E751 12/25/1978

40 Nguyễn Văn Chiêm  Minh Đức- Tứ Kỳ  12/19/1978

41 Nguyễn Gia Hòa 1953 Nam Ninh F753 12/28/1978

42 Vũ Văn Cấn 1954 Mộc Châu- Sơn La  8/20/1978

43 Trần Văn Hiền 1958 Nam Hồng- Tiền Hải E751 12/5/1978

44 Trịnh Minh Đức 1956 Cố Đô / Ba Vì  6/21/1978

45 Hoàng Phó Hạnh 1960 Quỳnh Phụ- Thái Bình  12/25/1978

46 Phạm Văn Bảo 1963 Phong Thịnh – Thanh Chương  12/16/1984

47 Nguyễn Văn Nhuế 1948 Thuận Thiên- Kiến  Thụy /  4/4/1972

48 Vũ Văn Mùa 1957 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng F753 12/4/1978

49 Bùi Văn Dựng  Tiền Lệ- Tân Lạc  9/10/1982

50 Đặng Như Cương 1960 Xuân Thủy- Nam Định  12/21/1979

51 Trương Đình Giản  Đại Hợp / Tứ Kỳ  12/19/1978

52 Nguyễn Văn Viện 1960 Quỳnh Phụ  12/25/1978

53 Đinh Xuân Thức 1958 Ninh Giang / Hoa Lư  12/30/1978

54 Chu Mạnh Đạt 1957 Trung Sơn Trầm / Sơn Tây D22 7/20/1978

55 Lê Văn Duẩn  Nông Cống- Thanh Hóa  10/18/1986

56 Đồng Chí: Sự    

57 Nguyễn Quốc Hiến 1960 Châu Quang / Quỳ Hợp- Nghệ

An  12/7/1978

58 Cao Hùng Tín 1958 Tân Phú- Châu Thành  7/18/1978

59 Bùi Văn Thiệu 1958 Văn Thảo- TT Hà Sơn Bình  6/9/1978

60 Nguyễn Văn Trung 1963 Phạm Kha- Thanh Miện /  1/21/1986

61 Hoàng Xuân Linh 1957 Bình Xuyên / Cẩm Bình- Hải

Hưng  12/4/1978

62 Hoàng Đình Thắng 1960 Phong Thịnh- Thanh

Chương  12/1/1978

63 Lê Đăng Hoa 1956 Hóa Quỳ- Như Xuân E751 12/1978

64 Phạm Văn Thuận 1953 Lai Hạ / Hà bắc  4/21/1978

65 Phạm Văn Xuân 1957 Vũ Nhai / Hà Bắc  7/16/1977

66 Nhân Đăng Đức 1957 Đông Hưng- Thái Bình  12/29/1978

67 Bùi Trung Hiếu 1956 Nam Cao- Kiến Xương E751 12/30/1978

68 Nguyễn Mẫu Hiệp 1955 Xuân Tiên- Thọ

Xuân E751 12/29/1978

69 Doãn Thanh Toàn 1958 Tây Giang- Tiền Hải E751 1/2/1979

70 Nguyễn Ty Tốp 1955 Bạch Thượng / Duy Tiên  12/29/1978

71 Lê Văn Tính 1958 Kiến Xương  1/1/1979

72 Đinh Văn Chương 1956 Đồng Thịnh / Lập Thạch E26 12/30/1978

73 Nguyễn Văn Tĩnh  Hưng Đạo- Tứ Kỳ  29/2/1979

74 Trương Công Thái 1963 Đồng Tiến- Ứng Hòa  12/18/1986

75 Phạm Văn Kang 1956 Nam Hưng- Tiền Hải E753 1/1/1979

76 Phạm Ngọc Phấn 1956 Bình Lục- Hà Nam  7/13/1979

77 Nguyễn Văn Bảy 1960 Liên Giang- Đông Hưng E753 12/19/1978

78 Dương Quốc Thắng 1959 Thịnh Sơn – Đô Lương  12/26/1978

79 Ngô Xuân Hòa 1950 Phụng Công / Văn Giang  5/13/1986

80 Quách Tuấn Dũng  Nghệ Tĩnh  10/1/1978

81 Nguyễn Văn Bích 1959 Nghĩa Đồng- Nghĩa hưng- Nam

Định E753 12/28/1978

82 Lê Văn Việt 1960 Thanh Tĩnh- Thanh Chương  12/20/1978

83 Phạm Hoài Thanh 1960 Yên Bình- Ý Yên  12/20/1978

84 Lê Trung Úy 1942 Mỹ Đức- Hà Tây  08/1978
     

85 Đào Văn Thuần  Liên Hiệp- Hưng Hà / E751 1/2/1979

86 Trần Đình Lợi 1964 Cẩm Phong- Cẩm Thủy  11/22/1985

87 Nguyễn Đạt Tá  Hải Hưng E740 6/6/1979

88 Bùi Văn Tạo 1956 Nam Ninh- Nam Định /  12/27/1978

89 Tạ Hồng Quảng 1958 Hồng Thái / Phú Xuyên  12/26/1978

90 Trần Như Thắng 1958 Chi Lăng- Lạng Sơn  4/12/1978

91 Nguyễn Văn Dũng 1957 Khu A- Hoa Lư- Ninh

 

Bình E753 12/13/1978

 

92 Đồng Viết Nguyên  Nguyên Giáp- Tứ Kỳ  2/25/1979

93 Huỳnh Phụng ? 1967 Tiền Hải ? Thái Bình  6/11/1986

94 Nguyễn Văn Sáu 1960 Cao Thành- Ứng Hòa  3/18/1985

95 Trịnh Xuân Ngọ 1958 Nghĩa Hưng- Nam Định  2/1/1979

96 Nguyễn Kim Cương 1954 Trực Bình ? Nam Ninh  12/7/1978

97 Nguyễn Văn Hải  Viên Nội / Ứng Hòa  4/26/1986

98 Dương Văn Trịnh 1963 Đông Lỗ / Ứng Hòa  1/1/1986

99 Nguyễn Trung Tịnh 1956 Kinh Môn / Hải Dương  5/9/1979

100 Vũ Văn Chiều  Hiệp Hòa- Yên Hưng  10/9/1979

101 Nguyễn  Văn Thành  Đại Đồng- Tứ Kỳ  12/23/1978

102 Hà Đức Mộ 1956 Phú Xuân- Quan Hóa /  12/22/1978

103 Nguyễn Văn Nghi 1952 Hưng Đạo- Đông Triều  4/22/1978

104 Lưu Văn Cường 1957 An.Thịnh / Gia Lương /  1/31/1978

105 Nguyễn Thế Tranh 1953 Đông Hưng- Thái Bình  9/11/1979

106 Đặng Đức Thắng 1959 Lĩnh Sơn / Anh Sơn /  12/26/1978

107 Mai Văn Định 1958 Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng C1-D1-

E751 8/19/1978

108 Chu Văn Chương 1949 Cao Lâu / Cao Lộc /  2/1/1979

109 Đồng Xuân Tiến 1955 Thủy Nguyên- Hải Phòng  1/3/1978

110 Hoàng Trọng Diên 1967 Thạch Thắng- Thạch Hà E753 31/12/1978

111 Bùi Xuân Bình 1964 Đồng Thắng- Trệu Sơn  27/06/1986

112 Hoàng Văn Thụ  Quang Khải- Tứ Kỳ  25/02/1979

113 Nguyễn Thanh Bình 1954 Ninh Thành- Ninh Giang  5/03/1979

114 Nguyễn Trọng 1958 Ứng Hòa- Hà Tây  31/4/1978

115 Mai Văn Toán    7/07/1972

116 Nguyễn Văn Nguyên    5/09/1979

117 Nguyễn TR Tuấn 1956 Đoàn Thượng / Gia Lộc /  22/04/1978

118 Ngô Văn Thư 1956 Xuân Khê / Lý Nhân /  25/03/1978

119 Nguyễn Văn Vượng 1954 Tiến Động- Tứ Kỳ  5/01/1978

120 Nguyễn S0ng Chất ( Thất)    

121 Nguyễn Viết Kiên 1960 Xuân Giang- Nghi Xuân  

122 Lê Văn Tuấn 1960 Ninh Thắng- Hoa Lư  

123 Trần Bá Nuôi 1954 Bá Thước / Thanh Hóa  

124 Võ Hùng Mạnh 1958 Phước Vĩnh / Đồng Phú- Thanh Hóa  

125 Phạm Thế Năng  Trắc Văn- Duy Tiên  

126 Nguyễn Việt Khoa 1956 Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình  

127 Nguyễn Bá Miệng 1959 Đông Anh- Hà Nội  

128 Nguyễn Văn Nam 1960 Yên Hưng – Ý Yên  

129 Bùi Văn Vịnh 1964 Thạch Vinh- Thạch Thành  

130 Nguyễn Hữu Lại 1957 Hà Thanh- Tứ Kỳ  

131 Lê Đăng Khánh 1960 Đại Sơn- Đô Lương  

132 Vũ Quốc Duy 1960 Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng E753 12/28/1978

 


133 Trần Văn Thạch 1964 Xuân Viện- Nghi Xuân  2/28/1985

134 Đinh Văn Thẳng 1956 Triệu Sơn / Thanh Hóa  3/1/1979

135 Nguyễn Văn Khuyến 1953 Chương Mỹ- Hà Tây  5/9/1978

136 Trần Văn Ít 1959 Nghĩa Hưng- Nam Định  8/7/1978

137 Trương Xuân Phen 1948 Phụng Công- Văn Giang- Hưng Yên  12/28/1978

 


138 Đoàn Ké    

139 Trần Văn Kinh    

140 Hoàng Đức Chiến    8/4/1973

141 Đào Văn Thành    3/6/1973

142 Nguyễn Xuân Nhớ    12/1/1975

143 Lê T Hoa    7/13/1974

144 Nguyễn Văn Mai    10/14/1975

145 Đặng Quốc Tế    3/19/1971

146 Trịnh Lâm Xung 1964 Thọ Xuân- Thanh Hóa  10/4/1972

147 Nguyễn Văn Giầu    1/05/1973

148 Nguyễn Văn Tươi    13/11/1973

149 Nguyễn Củ Âu 1943 Yên Phong- Bắc Ninh  7/04/1972

150 Phạm Văn Điển    6/08/1974

151 Nguyễn Văn Thới  Vũ Ninh- Tx Bắc Ninh  6/08/1974

152 Nguyễn Văn Nhuê    7/02/1974

153 Đào Duy Nhân 1954 Nga Điền – Nga Sơn  4/01/1978

154 Phạm Xuân Nhường 1954 Bình Nguyên- Kiến Xương / Thái Bình /  4/01/1978

 


155 Nguyễn Đình Thân 1956 Hoài Đức- Hà Tây  26/07/1978

156 Lê Giang Như 1958 Thị Trấn- Quế Phong- Nghệ An E751 15/10/1978

 


157 Trần Văn Vân 1955 Bình Giang- Hải Dương  3/11/1978

158 Tạ Th Hải    

159 Đào Xuân Nuôi 1954 Đông Triều Quảng Ninh /  9/12/1978

160 Vũ Thanh Tùng 1948 Thạch Hà- Hà Tĩnh  4/11/1978

161 Nguyễn Quang Tiên    5/11/1972

162 Mai Đình Hưu    8/01/1973

163 Trần Thanh Phố    15/04/1974

164 Vũ Đức Nghĩa    30/09/1973

165 Võ Đức Thành    30/09/1973

166 Đào Quang Bích    

167 Trần T Quang  Như Xuân- Thanh Hóa /  6/04/1972

168 Trần Duy Cẩn    11/09/1973

169 Võ Văn Lâm    12/02/1974

170 Trần Xuân Đức    12/08/1974

171 Nguyễn Bá Mua    19/04/1973

172 La Văn Bào    29/03/1975

173 Phạm Văn Bình    9/05/1974

174 Hồ Văn Hoàng    11/09/1973

175 Đinh Quang Tiên    6/02/1975

176 Nguyễn Hùng Tín    20/10/1971

177 Bia tưởng niệm    

178 Dũng Như Tác    20/10/1971

179 Nguyễn Quang Việt    20/10/1971

180 Tạ Văn Thích    6/02/1975

181 Hồ Văn Vinh  1958 Nghĩa Phú / Nghĩa Đàn E751 19/08/1978

182 Ninh Văn Sắn( trùng) 1960 Lê Viễn- Sơn Động D2 E751 1/10/1978

 


183 Phạm Quốc Chất 1959 Kiến An- Hải Phòng  26/07/1978

184 Nguyễn Đ Tỉnh 1955 Kinh Môn- Hải Dương  5/10/1989

185 Trần Văn Cách 1955 Vĩnh bảo- Hải Phòng  12/09/1978

186 Dương Đức Sinh 1952 Yên Phú- Yên Định  5/02/1978

187 Nguyễn Viết Nghi (trùng ) 1960 Thái Yên – Đức Thọ E752 7/08/1978

 


188 Ninh K Ngọc  Thiệu Chính / Thiệu Hóa /  24/03/1984

189 Vũ Thanh Hương    

190 Lê Minh Hoàng    9/11/1974

191 Phạm Văn Thụy    8/02/1973

192 Nguyễn Văn Uyển    

193 Nguyễn Minh Giám    2/04/1974

195 Lê Văn Thể  Thượng Sơn / Đô Lương  23/12/1974

196 Võ Văn Luân    

197 Nguyễn Văn Đông 1954   5/08/1975

198 Dương Văn Bằng    13/11/1974

199 Đoàn Văn Rùa 1953 Liên Phương / Hạ Hòa  21/08/1973

200 Nguyễn Xuân Thành    5/05/1974

201 Nguyễn Văn Lãng  Thái Phúc- Thái Thụy  29/08/1974

202 Nguyễn Văn Thung 1943 Gia Viễn  7/08/1974

203 Đoàn Minh Tuyến    6/02/1975

Nguyễn Anh Hùng

Nhờ tìm mộ Liệt sỹ

Cháu nhờ bác tìm giúp mộ bác cháu là Liệt sỹ Nguyễn Văn Các (Sinh năm 1934, đơn vị: Sư đoàn 324, hy sinh năm 1972 tại mặt trận phía Nam). Quê quán: xã Lương Sơn - Yên Lập - Phú Thọ (Vĩnh Phú cũ)

Cháu xin chân thành cảm ơn !

Cháu Hùng, điện thoại 0923.814.999